.jpg)
CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ LŨY THỪA-HÀM SỐ MŨ-HÀM SỐ LÔGARIT(10 TIẾT) TIẾT 13: LŨY THẾA
Câu1: Tính: K = , ta được: A. 12 B. 16 C. 18 D.
24
Câu2: Tính: K = , ta được: A. 90 B. 121 C. 120
D. 125
Câu 3: Tính: K = , ta được: A. 2 B. 3 C. -1 D. 4
Câu 4: Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. B. C. D.
Câu 5: Biểu thức a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. B. C. D.
Câu 6: Biểu thức (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. B. C. D.
Câu 7: Cho f(x) = . Khi đó f(0,09) bằng: A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4
Câu 8: Cho f(x) = . Khi đó f bằng: A. 1 B. C. D. 4
Câu 9: Cho f(x) = . Khi đó f(2,7) bằng: A. 2,7 B. 3,7 C. 4,7 D. 5,7
Câu10: Tính: K = , ta được: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu11: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?
A. + 1 = 0 B. C. D.
Câu12: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu13: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. B. C. D.
Câu14: Cho > . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. < B. > C. + = 0 D. . = 1
Câu15: Cho K = . biểu thức rút gọn của K là:
A. x B. 2x C. x + 1 D. x - 1
Câu16: Rút gọn biểu thức: , ta được: A. 9a2b B. -9a2b C. D. Kết quả khác
Câu19: Rút gọn biểu thức: , ta được:
A. x4(x + 1) B. C. - D.
Câu17: Rút gọn biểu thức: : , ta được:
A. B. C. D.
4 0,75 3 1 1 16 8
2 1,5 3 0,04 0,125
9 2 6 4 7 7 5 5 8 :8 3 .3
2 3 a a
7 6 a
5 6 a
6 5 a
11
6 a
4
3 2 3: a
5 3 a
2 3 a
5 8 a
7 3 a
6 5 3 x. x. x
7 3 x
5 2 x
2 3 x
5 3 x
3 6 x. x
3 2
6 x x
x
13 10
11 10
13 10
12 5 3 4 x x x
3 2 1 2 4 2 4 .2 : 2
1 6 x x 4 5 0
1 1 5 6 x x 1 0
1 4 x 1 0
4 3 2 3 2
6 11 2 11 2
3 4 2 2 2 2
3 4 4 2 4 2
3 2 4 4 3 1,7 3 3
1,4 2 1 1 3 3
e 2 2 3 3
1 2 1 1 2 2 y y x y 1 2 x x
4 2 81a b
2 9a b
4 8 4 x x 1
2 x x 1
2 4 x x 1 x x 1
x x x x
11 16 x
4 x 6 x 8 x x
DeThi.edu.vn
Câu 18: Biểu thức K = viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. B. C. D.
Câu19: Rút gọn biểu thức K = ta được:
A. x2 + 1 B. x2 + x + 1 C. x2 - x + 1 D. x2 - 1
Câu20: Nếu thì giá trị của là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu21: Cho . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. -3 < < 3 B. > 3 C. < 3 D. R
Câu22: Rút gọn biểu thức (a > 0), ta được:A. a B. 2a C. 3a D.
4a
Câu23: Rút gọn biểu thức (b > 0), ta được:A. b B. b2 C. b3 D. b4
Câu24: Cho . Khi đo biểu thức K = có giá trị bằng:
A. B. C. D. 2
Câu25: Cho biểu thức A = . Nếu a = và b = thì giá trị của A là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
TIẾT 14 .HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu1: Hàm số y = có tập xác định là: A. [-1; 1] B. (-; -1] [1; +) C. R\{-1; 1} D. R Câu2: Hàm số y = có tập xác định là:
A. R B. (0; +)) C. R\ D.
Câu3: Hàm số y = có tập xác định là:
A. [-2; 2] B. (-: 2] [2; +) C. R D. R\{-1; 1}
Câu4: Hàm số y = có tập xác định là:
A. R B. (1; +) C. (-1; 1) D. R\{-1; 1} Câu 5: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?
A. y = x-4 B. y = C. y = x4 D. y =
Câu6: Cho hàm số y = . Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A. y” + 2y = 0 B. y” - 6y2 = 0 C. 2y” - 3y = 0 D. (y”)2 - 4y = 0 Câu7: Cho hàm số y = x-4. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị hàm số có một trục đối xứng. B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1) C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D. Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm số . A. B. C. D.
Câu 9. Rút gọn biểu thức với .
A. B. C. D.
Câu 10.đạo hàm của hàm số y = là
A. B. C. D.
3 3 2 2 2 3 3 3
5 18 2 3
1 12 2 3
1 8 2 3
1 6 2 3 4 4 x x 1 x x 1 x x 1
1 a a 1 2
3 27
2 1 2 1 a a
2 3 1 2 3 b : b
x x 9 9 23
x x
x x 5 3 3 1 3 3
5 2 1 2
3 2
1 1 a 1 b 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.