Quảng cáo
Giáo án dạy thêm môn Toán Lớp 12 - Chủ đề 7 Phương pháp tọa độ trong không gian (11 tiết)
QR

Giáo án dạy thêm môn Toán Lớp 12 - Chủ đề 7 Phương pháp tọa độ trong không gian (11 tiết)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Phương pháp tọa độ trong khồn gian trang 1

CHỦ ĐỀ 7 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN (11 TIẾT)

TIẾT 55- HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 1: Cho , . Tọa độ vectơ

A. B. C. D. Câu 2: Cho , .Tọa độ vectơ

A. B. C. D. Câu 3: Cho , , .Tọa độ vectơ

A. B. C. D. Câu 4: Cho = (1; –1; 1), = (3; 0; –1), = (3; 2; –1). Tìm tọa độ của vectơ A. (2; 2; –1) B. (6; 0; 1) C. (5; 2; –2) D. (6; 4; –2) Câu 5: Tính góc giữa hai vectơ = (–2; –1; 2) và = (0; 1; –1) A. 135° B. 90° C. 60° D. 45°

Câu 6: Trong k.g Oxyz, cho 3 vectơ ; ; . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai A. B. C. D.

Câu 7: Trong k.g Oxyz, cho 3 vectơ ; ; . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A. B. và cùng phương C. D.

Câu 8 : Cho bằng : A. 50 B. C. 3 D.

Câu 9 : Cho . Tính A. B. C. D.

Câu 10: Cho = (2; –1; 2). Tìm y, z sao cho = (–2; y; z) cùng phương với A. y = –1; z = 2 B. y = 2; z = –1 C. y = 1; z = –2 D. y = –2; z = 1 Câu 11: Cho ; ; .Tìm x,y để 3 điểm A,B,C thẳng hàng.

A. B. C. D. Câu 12: Trong không gian Oxyz cho ba điểm . Nếu 3 điểm A, B, C thẳng hàng

thì giai trò của 5x + y bằng : A. 36 B. 40 C. 42 D. 41 Câu 13: Cho vectơ .Tìm tọa độ vectơ cùng phương với vectơ , biết rằng .

A. B. C. D. Câu 14: Cho vectơ .Tìm tọa độ vectơ cùng phương với vectơ , biết rằng .

A.

B. C. D.

Câu 15: Cho ; .Tìm m để .

A. B. C. D. Câu 16: Cho ; .Tìm m để .

A. B. C. D. Câu 17: Cho 2 điểm . Tìm điểm M thỏa 3

A. B. C. D. Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm B(1;2;-3) và C(7;4;-2). Nếu E là điểm thỏa mãn đẳng thức thì tọa độ điểm E là :

A. B. C. D.

      2; 3;4 , 1; ; 1 , ;4;3 A B y C x  

     u 1; 2;3 v 2i 2j k       

x u v     

    x 3;0;2       x 1; 4; 4     x 1;4;4       x 2; 4; 3

v 2i 2j k       

     w 4j 4k      u v 3w      u 2;6; 5      u 2;14; 13      u 2; 14;13     u 2;14;13   u 1;2;3  

v 2i 2j k       

w 4i 4k     

x 2u 4v 3w       

    x 2;12;17       x 2; 12; 17      x 7;4; 2      x 2; 12;1

a b 

c u (a.b).c 

   

a b 

  1;1;0 a

   1;1;0 b

   1;1;1 c

2 a  

3 c  

a b   

b c   

  1;1;0 a

   1;1;0 b

   1;1;1 c

. 1 a c 

  a

 b   2 cos ,

6 b c 



0 a b c       

  3;2;1 ; a 

  2;2; 4 . b   

a b   

2 5 5 2

(3; 1;2); (4;2; 6) a b = - = - r r

a b + r r

8 9 65 5 2

a c a

  2;5;3 A   3;7;4 B   ; ;6 C x y   x 5;y 11   x 11;y 5   x 5;y 11   x 5;y 11

  a 2; 1;0   

b 

a 

a.b 10  

     b 4; 2;0     b 4;2;0     b 4;2;0     b 2;4;0

  a 2 2; 1;4   

b 

a 

b 10  

 

 

      

b 4 2;2; 8

b 4 2;2; 8

 

 

     

 b 4 2; 2;8

b 4 2;2;8

 

 

     

 b 4 2;2; 8

b 4 2;2;8

 

 

      

b 4 2; 2;8

b 4 2;2; 8

  a 1;m; 1   

  b 2;1;3  

a b   

 m 1  m 1  m 2  m 2   3 a 1;log 5;m  

  5 b 3;log 3;4  

a b   

 m 1  m 2  m 1  m 2     2; 1;3 ; 4;3;3 A B  2 0 MA MB     

   M 2;9;3    M 2; 9;3    M 2;9; 3     M 2; 9;3

2 CE EB   

8 8 3; ; 3 3      

8 8 ;3; 3 3       

8 3;3; 3       

1 1;2;3      

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo