Quảng cáo
Giáo án Sinh học Lớp 10 - Tiết 10 Kiểm tra 45 phút - Năm học 2019-2020
QR

Giáo án Sinh học Lớp 10 - Tiết 10 Kiểm tra 45 phút - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Tuần: 10 Tieát PPCT : 10 Ngaøy soaïn : 10/10/2019 Kiểm tra theo kế hoạch I. Muïc tieâu

-Nắm được toàn bộ kiến thức lý thuyết đã được học , từ nội dung bài các cấp tổ chức của thế giới sống đến hết tiết 1 bài tế bào nhân thực.

-Đánh giá kết quả học tập của học sinh và kết qủa giảng dạy của giáo viên để có sự điều chỉnh phù hợp.

-Rèn luyện cho HS tính độc lập trong học tập, trung thực trong kiểm tra, thi cử.

II. Tieán trình kieåm tra

1 Hình thức: - Kiểm tra trắc nghiệm khách quan 50% + 50% tự luận . - Học sinh làm bài kiểm tra theo phòng, theo danh sách của trường. 2 Đề kiểm tra: tổng hợp của tổ ( kèm theo).

3 Đáp án: ( kèm theo)

III. Thoáng keâ keát quûa:

TB TRỞ LÊN < T. BÌNH KHÁ + GIỎI LỚP SĨ SỐ

SL % SL % SL %

A1

A2

A3

IV. Điều chỉnh:

KIEÅM TRA 45’

DeThi.edu.vn

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1

MÔN SINH HỌC 10

Thời gian: 45 phút. Mã đề thi 132 I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3Đ) Câu 1: Đơn vị phân loại cao nhất trong sinh giới là:

A. Ngành B. Bộ C. Giới D. Lớp Câu 2: Khi ghép các mô, cơ quan từ người này sang người khác thì cơ thể người nhận có thể nhận biết các cơ quan lạ và đào thải cơ quan lạ đó là do cấu trúc nào sau đây của màng?

A. Colesterôn. B. Lipôprôtêin C. Phospholipit. D. Glicôprôtêin Câu 3: Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp lại là cấu trúc prôtêin bậc:

A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 4: Chức năng chủ yếu của ti thể là:

A. Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học. B. Cung cấp năng lượng cho tế bào ở dạng ATP C. Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào. D. Phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương. Câu 5: Hoàn thành cấu trúc đoạn AND sau: mạch 1: - X - A – T – G – G – X- X- T – T –A –T- mạch 2: A. – G – T – A – X –X – G – G – A – A – T – A B. – G – T – A – G –X – G – G – T – A – T – A C. – X – T – T – X –X – G – G – A – A – T – A D. – G – T – T– X –X – G – G – A – T – T – A Câu 6: Những nguyên tố chiếm khoảng 96% khối lượng cơ thể sống là:

A. C, N, P, O B. C, Ca, H, O C. C, H, O,N D. C, O, K, H. Câu 7: Trong các hợp chất hữu cơ sau, hợp chất nào không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

A. mARN. B. kitin. C. Prôtêin bậc 4 D. vitamin. Câu 8: Loại prôtêin nào sau đây có chức năng vận chuyển các chất?

A. Hêmôglobin. B. Prôtêin enzim C. Glicôprôtêin D. Prôtêin sữa ( cazêin) Câu 9: Bào quan nào dưới đây có trong tế bào vi khuẩn:

A. Ti thể B. Không bào C. Lưới nội chất. D. Ribôxôm Câu 10: Thành phần hóa học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là:

A. Peptiđôglican B. xenlulôzơ. C. xilic D. Kitin. Câu 11: ADN có ở đâu trong tế bào?

A. Nhân, ti thể , tế bào chất. B. Ti thể, lục lạp, nhân hoặc vùng nhân C. Ti thể, lục lạp, vùng nhân. D. Nhân, hoặc vùng nhân Câu 12: Đặc điểm cấu tạo cơ bản để phân biệt tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực là:

A. ADN mạch vòng hay mạch thẳng. B. màng nhân C. Có nhiều bào quan có màng bao bọc D. Ribôxôm lớn hay bé. Câu 13: Cacbonhyđrat gồm các loại:

DeThi.edu.vn

A. đường đôi, đường đơn, đường đa B. đường đôi, đường đa C. Đường đơn, đường đôi D. đường đơn, đường đa Câu 14: Đặc điểm nào sau đây được dùng để phân biệt giữa động vật với thực vật .

A. Tế bào có thành bằng chất xen lulôzơ B. Khả năng tự di chuyển C. Khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ D. Cả a,b,c đều đúng Câu 15: Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi

A. Nhóm amin của các axit amin B. Thành phần , số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin C. Liên kết peptit D. Nhóm R của các axit amin Câu 16: Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm

A. Lipit, ADN và ARN B. ADN, ARN và prôtêin C. ADN, ARN và nhiễm sắc thể D. Prôtêin, ARN Câu 17: Động vật có vai trò nào sau đây ?

A. Làm tăng lượng ô xy của không khí B. Cung cấp thực phẩm cho con người C. Tự tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho hệ sinh thái D. Cả a, b và c đều đúng Câu 18: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó:

A. Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh B. Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt C. Dễ thực hiện trao đổi chất D. Dễ di chuyển Câu 19: Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo