
1
TUẦN 2
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2021.
Toán(Thực hành) Tiết 1: LUYỆN TẬP. I.Mục tiêu : - Củng cố về phân số, tính chất cơ bản của phân số. - Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán . II.Chuẩn bị : - Hệ thống bài tập III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Ổn định: 2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài. Hoạt động1 : Ôn tập về phân số - Cho HS nêu các tính chất cơ bản của phân số. - Cho HS nêu cách qui đồng mẫu số 2 phân số Hoạt động 2: Thực hành - HS làm các bài tập - Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài - GV chấm một số bài - Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc phải. Bài 1 : a)Viết thương dưới dạng phân số. 8 : 15 7 : 3 23 : 6
b) Viết số tự nhiên dưới dạng phân số. 19 25 32
Bài 2 : Qui đồng mẫu số các PS sau:
a) 9 7 5 4 và
b) 12
5 3 2 và
Bài 3: (HSKG) H: Tìm các PS bằng nhau trong các PS sau:
- HS nêu
Giải :
a) 8 : 15 = 15
8 ; 7 : 3 = 3
7 ; 23 : 6 = 6
23
b) 19 = 1
19 ; 25 = 1
25 ; 32 = 1
32
Giải :
a) 45 36 9 5
9 4 5 4 ; 45 35 5 9
5 7 9 7 .
B) 12
8 4 3
4 2 3 2 và giữ nguyên 12
5 .
Giải :
5 3 4 : 20
4 : 12 20 12 ; 7 6 3 : 21
3 : 18 21 18
DeThi.edu.vn
2
100
60 ; 21 18 ; 24 12 ; 20 12 ; 7 6 ; 5 3
Bài 4: Điền dấu >; < ; =
a) 7 2 ...... 9 2 b) 19
4 ........ 15
4
c) 2 3 ......... 3 2 d) 8 15 ....... 11 15
4.Củng cố dặn dò. - Nhận xét giờ học. - Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia phân số
5 3 20 : 60
20 : 60 100
60
Vậy : 100
60 20 12 5 3 ; 21 18 7 6
Giải:
a) 7 2 9 2 b) 19
4 15
4
c) 2 3 3 2 d) 8 15 11 15
- HS lắng nghe và thực hiện..
Tiếng việt (Thực hành) Tiết 2: LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA. I.Mục đích, yêu cầu: - HS nắm được thế nào là từ đồng nghĩa. - HS biết vận dụng những kiến thức đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa. - Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn. II. Chuẩn bị : Nội dung, phấn màu. III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Ổn định: 2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài. Hoạt động1: GV cho 1 HS đọc phần ghi nhớ SGK (8). - HS nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa? Cho VD? - GV nhận xét. Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài tập. Bài 1: H: Đặt câu với mỗi từ đồng nghĩa sau: a) Ăn, xơi;
b) Biếu, tặng.
- HS thực hiện.
Bài giải: a)Cháu mời bà xơi nước ạ. Hôm nay, em ăn được ba bát cơm. b)Bố mẹ cháu biếu ông bà cân cam. Nhân dịp sinh nhật Hà, em tặng bạn bông hoa.
DeThi.edu.vn
3
c) Chết, mất.
Bài 2: H: Điền từ đồng nghĩa thích hợp vào những câu sau. - Các từ cần điền : cuồn cuộn, lăn tăn, nhấp nhô. - Mặt hồ … gợn sóng. - Sóng biển …xô vào bờ. - Sóng lượn …trên mặt sông. Bài 3: Đặt câu với mỗi từ sau : cắp, ôm, bê, bưng, đeo, vác.
3.Củng cố dặn dò. - Nhận xét giờ học - Dặn HS về nhà ôn lại các từ đồng nghĩa.
c)Ông Ngọc mới mất sáng nay. Con báo bị trúng tên chết ngay tại chỗ.
Bài giải: - Mặt hồ lăn tăn gợn sóng. - Sóng biển cuồn cuộn xô vào bờ. - Sóng lượn nhấp nhô trên mặt sông.
Bài giải : + Bạn Nam tung tăng cắp sách tới trường. + Mẹ em đang ôm bó lúa lên bờ. + Hôm nay, chúng em bê gạch ở trường. + Chị Lan đang bưng mâm cơm. + Chú bộ đội đeo ba lô về đơn vị. + Bà con nông dân đang vác cuốc ra đồng.
- HS lắng nghe và thực hiện.
Toán (Hướng dẫn học). Tiết 3: LUYỆN TẬP. I.Mục tiêu : - Rèn kỹ năng thực hiện 4 phép tính về phân số. - Áp dụng để tìm thành phần chưa biết trong phép tính và giải toán . II.Chuẩn bị : - Hệ thống bài tập III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Ổn định: 2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài. Hoạt động1: Củng cố kiến thức. - Cho HS nêu cách cộng trừ 2 phân số + Cùng mẫu số + Khác mẫu số - Cho HS nêu cách nhân chia 2 phân số
- HS nêu cách cộng trừ 2 phân số : Cùng mẫu số và khác mẫu số.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.