Quảng cáo
Bài học Hóa 12 - Năm học 2019-2020 (Ban cơ bản)
QR

Bài học Hóa 12 - Năm học 2019-2020 (Ban cơ bản)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Bài học Hóa 12CB

Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 1



Năm học: 2019-2020

……………………………………………………….

……………………………………………………….

DeThi.edu.vn

Bài học Hóa 12CB

Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 2

BỔ TRỢ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN

1. Tính số mol khi biết khối lượng (m)

n = → m = n . M → M =

2. Tính số mol khi biết nồng độ mol (CM), thể tích dung dịch (Vdd):

n = CM . Vdd → CM = → Vdd =

3. Tính số mol khi biết thể tích khí (V) ở đktc:

n = → V = n . 22,4

4. Tính số mol khi biết nồng độ % (C%), khối lượng dung dịch (mdd):

C% = ; → mct = ; → mdd =

5. Tính số mol khi biết nồng độ mol (CM); khối lượng dung dịch (mdd); khối lượng riêng (Dg/ml):

Ta có: D = (Vdd đơn vị là ml)

→ n = CM. Vdd = CM . → CM =

6. Tính số mol khi biết C%, Vdd (ml), Dg/ml:

Ta có: C% =

→ mct =

7. Công thức tính % khối lượng, số mol hay thể tích:

Cho hỗn hợp A và B.

Ta có: %A = hay %B =

8. Tỉ khối hơi của A so với B. (Tính khối lượng phân tử của A)

M

m

n m

V

n

M C

n

4, 22

V

% 100 . . % 100 .

dd dd

ct

m

M n m

m  M m C n dd %. 100

%.   % 100

%. dd m C

%

% 100 . C mct

dd

dd V m ) ( 1000 . ) ( l D

m ml D m V dd dd dd   

1000 . D

mdd

dd m D n 1000 . .

% 100 . . . % 100 .

dd dd

ct

V D

M n m

m 

M V D C n dd %. 100

. %.   % 100

. %. dd V D C

% 100 .

hh

A m

m % 100 .

hh

B m

m

DeThi.edu.vn

Bài học Hóa 12CB

Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 3

d → MA = dA/B . MB

CT TÍNH HÓA HỮU CƠ

1. Tính số liên kết  của CxHyOzNtClm:

(n: số nguyên tử; x: hóa trị)

k=0: chỉ có lk đơn k=1: 1 lk đôi = 1 vòng k=2: 1 lk ba=2 lk đôi = 2 vòng 2. Dựa vào phản ứng cháy:

Số C = Số H=

* Lưu ý: A là CxHy hoặc CxHyOz mạch hở, khi cháy cho:

thì A có số  = (k+1) 3. Tính số đồng phân của:

- Ancol no, đơn chức (CnH2n+1OH): 2n-2 (1<n<6 - Anđehit đơn chức, no (CnH2nO) : 2n-3 (2<n<7) - Axit no đơn chức, mạch hở CnH2nO2 2n – 3 (2<n<7) - Este no, đơn chức (CnH2nO2): 2n-2 (1<n<5) - Amin đơn chức, no (CnH2n+3N): 2n-1 (1<n<5) - Ete đơn chức, no (CnH2n+2O): ½ (n-1)(n-2) (2<n<5) 4. Số Trieste tạo bởi glixerol và n axit béo ½ n2(n+1) 5. Tính số n peptit tối đa tạo bởi x amino axit khác nhau: xn 6. Tính số ete tạo bởi n ancol đơn chức: ½ n(n+1)

7. Số nhóm este =

8. Amino axit A có CTPT (NH2)x-R-(COOH)y

B A/

B

A M M 

 i i 2 + n .(x - 2) 2 + 2x + t - y - m k = = 2 2

2 CO

A

n

n

2 H O

A

2n

n 2 2 Ankan(Ancol) H O CO n = n -n

2 2 Ankin CO H O n = n -n

2 2 CO H O A n - n = k.n

NaOH

este

n

n

HCl

A

n x =

n

NaOH

A

n y =

n

DeThi.edu.vn

Bài học Hóa 12CB

Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 4

Chương I: ESTE - LIPIT

Bài 1: ESTE

********* I.KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, ĐỒNG PHÂN 1. Khái niệm: ………………………………………………………………………………………………. ……………...…………………………………..…………………………………………………………… Vd: ..................................................................................................................................................................... - CTC este đơn chức:…………………………............. R là ................................................ R’......................... - CTC este no, đơn chức, mạch hở:………………………….................................................... - CTPT ..............………………………………………………………….

* Este đa chức tạo ra từ: a) R(COOH)n và R’OH là:…………………………………………....... b) RCOOH và R’(OH)m là:…………………………………………….. c) R(COOH)n và R’(OH)m là:…………………………………………… 2. Danh pháp : ....................................................................................................

Tên gốc axit Tên gốc hidrocacbon HCOO- : ................................................. -CH3 :........................................................................... CH3COO- : ............................................. -C2H5 :.......................................................................... C2H5COO- : ........................................... -CH2CH2CH3 :.............................................................. -CH(CH3)2 : …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo