
BÀI TẬP VỀ TỈ LỆ THỨC
Dạng 1: LẬP CÁC TỈ LỆ THỨC
Bài 1: Lập các tỉ lệ thức từ đẳng thức sau:
1) 2.21=3.14 2. -0,24.1,61= -0,46.0,84
Bài 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức từ 4 trong 5 số sau:
1) 3;28;4;8;14 2) -1,5; 2; -3,6;4,8, -10 3) 1;5;25;125;625
Dạng 2: Tìm giá trị chưa biết của tỉ lệ thức. Bài 1: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
1) 2)
3) 4)
5) ; 6) ; 7)
8) 9)
Bài 2: Tìm hai số x, y biết:
a) và x +y = 40. b) và x+y = -60 ;
c) và 2x-y = 34 ; d) và x2+ y2 =100
Bài 3: Tìm các x, y và z biết:
a) và b) và và
c) và và x + y + z = 98 d) 2x = 3y = 5z (1) và x + y –z = 95 (*)
Bài 4. Tìm x, y, z biết:
1. và 2x + 3y –z = 50
2. và x + y +z = 49
3,0 : 2,0 : 8 3 148 4 2 152 x 4 : 01 ,0 3 2 2 : 18
5 83 30
7 85 x
6 5 5 : 25 ,1 21 : 5,2. 14
3 3 5 3 6 x
84 25 44 63 10 45 : 31 9 1 1 3 1 2 : 4 3 4 x
x 1 6 x 5 7 - = +
2 x 24 6 25 = x 2 x 4 x 1 x 7 - + = - +
x y 7 13 = x 17 y 3 =
x y 19 21 =
2 2 x y 9 16 =
15 20 28 x y z 2 3 2 186 x y 3 4 x y 5 7 y z 2 3 372 x y z
2 3 x y 5 7 y z
1 2 3 1 2 3 4 x y z
2 2 4 2 3 4 5 x y z
DeThi.edu.vn
3) và x – 3y + 4z = 62
4) và 2x + 3y – z = 186
5) 2x = 3y = 5z và =95
6) và – x + z = -196
7) và 5z – 3x – 4y = 50
8) và x + y – z = - 10
9) x: y: z = 2: 3: 5 và xyz = 810
10) = và + = - 650
11) (1)
12)
13)
Dạng 3: CHỨNG MINH TỈ LỆ THỨC
Bài 1: Cho tỉ lệ thức Chứng minh rằng
Bài 2: Cho tỉ lệ thức Chứng minh rằng
B ài 3: chứng minh rằng nếu thì
a) b) =
Bài 4: Cho b2 = ac; c2 = bd. Chứng minh rằng:
1) 2)
z y x z y x 3 4
2 4 2
3 2 3
4
DeThi.edu.vn
Bài 5: Cho a, b, c thỏa mãn
Chứng minh: 4(a-b)(b-c) =
Bài 6: Cho CMR:
Bài 8: CMR: Nếu a(y+z) = b(z+x) = c(x+y) (1)
Trong đó a,b,c là các số khác nhau và khác 0 thì:
Dạng 4 : TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Bài 1 : Cho tỉ lệ thức . Tính giá trị của tỉ số
Bài 2: Cho . Tính giá trị của biểu thức P =
Bài 3 : Cho dãy tỉ số bằng nhau
Tính giá trị của biểu thức
Bài 4: Cho a , b ,c đôi một khác nhau và thỏa mãn
Tính giá trị của biểu thức
Bài 5 : Cho các số a;b;c khác 0 thỏa mãn
Tính giá trị của biểu thức
Dạng 5: ỨNG DỤNG TÍNH CHẤT CỦA TỈ LỆ THỨC, DÃY TỈ SỐ BẰNG
NHAU VÀO GIẢI BÀI TOÁN CHIA TỈ LỆ
Bài 1: Tìm số tự nhiên có ba chữ số biết rằng số đó chia hết cho 18 và các
chữ số của nó chia hết cho tỉ lệ với 1;2;3.
Bài 2. Có 3 đội A; B; C có tất cả 130 người đi trồng cây. Biết rằng số cây mỗi người đội
A; B; C trồng được theo thứ tự là 2; 3; 4 cây. Biết số cây mỗi đội trồng được như nhau.
Hỏi mỗi đội có bao nhiêu người đi trồng cây?
3 3 4 x y x y
x y
2 3 4 x y z y z x x y z
a b c d b c d a c d a b d b c a
a b b c c d d a M c d a d a b b c
a b b c c a c a b
1 1 1 a b c P b c a
ab bc ca a b b c c a
2 2 2
3 3 3 ab bc ca P a b c
DeThi.edu.vn
Bài 3: Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích. Đội thứ nhất cày xong trong 2
ngày, đội thứ hai trong 4 ngày, đội thứ 3 trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy biết
rằng ba đội có tất cả 33 máy.
Bài 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C có tất cả 144 học sinh. Nếu rút ở lớp 7A đi số
học sinh, rút ở lớp 7B đi số học sinh, rút ở lớp 7C đi học sinh thì số học
sinh còn lại của cả 3 lớp bằng nhau. Tính số học sinh mỗi lớp ban đầu.
Bài 5: Lớp 7A có 52 học sinh được chia làm ba tổ. Nếu tổ một bớt đi 1 học
sinh, tổ hai bớt đi 2 học sinh, tổ ba thêm vào 3 học sinh thì số học sinh tổ một
, hai, ba tỉ lệ nghịch với 3; 4; 2. Tìm số học sinh mỗi tổ.
Dạng 6: TÍNH CHẤT CỦA TỈ LỆ THỨC
ÁP DỤNG TRONG BẤT ĐẲNG THỨC
Tính chất 1: (Bài 3/33 GK Đ7) Cho 2 số hữu tỷ và với b> 0; d >0.
CM:
Tính chất 2: Nếu b > 0; d > 0 thì từ (Bài 5/33 SGK Đ7)
Tính chất 3: a; b; c là các số dương nên
a. Nếu th ì b. Nếu thì
Bài 1. Cho a; b; c; d > 0.
CMR:
Bài 2. Cho và CMR:
C. BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. Tìm các số x,y,z biết …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.