Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết và công thức Vật Lý 12 - Chương I Dao động cơ - Đặng Ngọc Luân
QR

Tóm tắt lý thuyết và công thức Vật Lý 12 - Chương I Dao động cơ - Đặng Ngọc Luân

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Tóm tắt lý thuyết và công thức Vật Lý 12 GV: Đặng Ngọc Luân

Số điện thoại : 0986560159 1

CHƢƠNG 1 : DAO ĐỘNG CƠ  Dao động cơ : là chuyển động của vật lặp đi lặp lại xoay quanh 1 vị trí cố định .  Dao động tuần hoàn: là dao động cơ mà sau 1 khoảng thời gian như nhau vật lặp lại trạng thái cũ.  Dao động điều hòa : là dao động tuần hoàn mà phương trình chuyển động được mô ta bằng hàm sin hoặc cosin.

Chu kỳ : N

t T  Tần số : t N f  và 1 f T 

 t là thời gian thực hiện xong N dao động

Tần số góc: T f    2 2  

I. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÕA:

Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng:  Phương trình dao động: os( ) x Ac t      Phương trình vận tốc: sin( ) v A t     

 Phương trình gia tốc: 2 2 os( ) a Ac t x         x: Li độ dao động (cm, m)- cho biết vị trí vật.  A: Biên độ dao động (cm, m)- cho biết gía trị cực đại của li độ.   : Pha ban đầu ( rad)- cho biết trạng thái lúc đầu ( t= 0).   : Tần số góc (rad/s)- cho biết tốc độ biến thiên pha dao động.  ) (   t : Pha dao động (rad)- cho biết trạng thái dao động tại thời điểm t. Các vị trí đặc biệt :

VTCB : x = 0

  

 

0

max a

A v v 

VTB : A x  

  

 

A a a

v

2 max

0

- Từ VTB về VTCB : a , v cùng chiều.Vật chuyển động nhanh dần. - Từ VTCB ra VTB : a ,v ngược chiều.Vật chuyển động chậm dần. - Sau 1 số nguyên T vật lặp lại trạng thái cũ : x2 = x1 ; v2 = v1 - Sau 1 số bán nguyên T vật đến trạng thái đối lập : x2 = -x1 ; v2 = -v1 - Trong 1 chu kỳ S = 4A - Trong nửa chu kỳ S = 2A= L ( với L gọi là chiều dài quỹ đạo). Liên hệ về pha:

 v sớm pha 2

 hơn x. (vuông pha ) 1 2 max

2

2

2

   v

v A

x - đồ thị là elip.

 a sớm pha 2

 hơn v. (vuông pha) 1 2 max

2

2 max

2

   v

v a

a - đồ thị là elip.

 a ngược pha với x : a = - ω2x - đồ thị là đoạn thẳng đi qua gốc 0.

DeThi.edu.vn

Tóm tắt lý thuyết và công thức Vật Lý 12 GV: Đặng Ngọc Luân

Số điện thoại : 0986560159 2

Hệ thức độc lập thời gian:

2

2 2 2

v x A   4

2

2

2 2

 

a v A  

max

max v a  

max

2 max a v A  2 1 2 2

2 2 2 1

x x

v v

   

Bài toán 1 : Viết phương trình. Phương trình li độ : cos( ) x A t    

+ Tìm : 2

T

  , f   2  , …

+ Tìm A: 2

2 2 2

v x A   , L=2A, vmax = A  ,…

+ Tìm: xét lúc t = 0 vật ở đâu (x) chuyển động theo chiều nào (v) , sử dụng vòng tròn pha suy ra .

Bài toán 2: Tính thời gian. + Xác định trạng thái đầu và trạng thái sau. + Biểu diễn các trạng thái lên sơ đồ rồi suy ra thời gian cần tìm.

 Cùng phía thời gian bằng hiệu hai thời điểm.  Khác phía thời gian bằng tổng hai thời điểm. Bài toán 3: Tính quãng đường.

+ Lập tỉ lệ t/T sau đó suy ra t = kT. + Nếu k nguyên hoặc bán nguyên ta suy ra trực tiếp quãng đường đi. + Nếu k không nguyên hoặc bán nguyên ta xác định trạng thái đầu và trạng thái sau, từ đó biểu diễn lên sơ đồ và tìm được quãng đường đi. TĐTB = quãng đường / thời gian. VTTB = độ dời / thời gian.

t T/6 T/4 T/3 Smax A 2 A 3 A Smin 2A- 3 A 2A- 2 A A

II. CON LẮC LÕ XO:

Tần số góc: m

k   Chu kì:

k m T  2  Tần số:

m

k f  2

1 

 Nếu m =m1 + m2 2 2 2 1 2 T T T  

 Nếu m =m1 - m2 2 2 2 1 2 T T T   Lực kéo về: Là lực tổng hợp tác dụng lên vật, cùng chiều gia tốc a , và luôn hướng về VTCB. Lực kéo về biến thiên điều hòa cùng chu kỳ , cùng tần số với x,v,a và

được gọi là tần số dao động, chu kỳ dao động của con lắc.Độ lớn: kx Fkv   Lực kéo về cực đại tại VTB, Lực kéo về cực tiểu tại VTCB:

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo