
Tài liệu củng cố kiến thức và ôn thi THPT quốc qia Tóm tắt lý thuyết Vật lý 12
Sưu tầm & Biên soạn: CN. Phan Thị Thanh Hoài – 0988.595.562 – 31 YPlô Êban – Tp. BMT 1
CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 1. Chu kì, tần số, tần số góc: Chu kỳ T (s) - Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần. - Chu kỳ cũng là khoảng thời gian ngắn nhất mà vật trở về trạng thái cũ (vị trí cũ và vận tốc cũ)
(N là số dao động toàn phần thực hiện trong thời gian )
Tần số f (Hz hay s-1): Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây
Tần số góc (rad/s):
2. Dao động: a. Dao động cơ là: Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng. b. Dao động tuần hoàn: Sau những khoảng thời gian bằng nhau (gọi là chu kỳ) vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ. c. Dao động điều hòa: là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian. 3. Phương trình dao động điều hòa (li độ): x = Acos(t + ) Trong đó :
- x: Li độ (cm, m) - A : Li độ cực đại (Biên độ) (cm, m) - : tần số góc (rad/s) - : pha dao động (rad) (xác định trạng thái dao động) - : pha ban đầu (tại t = 0, đo bằng rad) - L = 2A: Chiều dài quỹ đạo. Mỗi chu kì vật qua vị trí biên 1 lần,qua các vị trí khác 2lần (1lần theo chiều dương và 1lần theo chiều âm) 4. Phương trình vận tốc:
v = - Asin(t + ) = Acos(t + + )
+) luôn cùng chiều với chiều cđ, vật cđ theo chiều dương thì v > 0, theo chiều âm thì v < 0.
+) v luôn sớm pha so với x
+) Vật ở VTCB ( x = 0): vmax = A; +) Vật ở biên (x = ±A): vmin = 0;
5. Phương trình gia tốc: a = -2Acos(t + ) = 2Acos(t + + ) = -2x
+) luôn hướng về vị trí cân bằng;
+) a luôn sớm pha so với v
+) a và x luôn ngược pha + Vật ở VTCB ( x = 0): amin = 0 + Vật ở biên (x = ±A): amax = 2A
6. Công thức độc lập: và
+ Kéo vật lệch khỏi VTCB 1 đoạn rồi buông (thả) + Kéo vật lệch khỏi VTCB 1 đoạn rồi truyền v 7. Phương trình đặc biệt:
x a ± Acos(t + φ) với a const
x a ± Acos2(t+φ) với a const Biên độ: ; ’2; φ’ 2φ
8. Đồ thị của dđđh: - Đồ thị của li độ là đường hình sin, của vận tốc là một đoạn thẳng, của gia tốc là 1 elip - Đồ thị vận tốc theo li độ và gia tốc theo vận tốc là elip; gia tốc theo li độ là đoạn thẳng 9. Mối liên hệ giữa cđ tròn đều và dđđh: Dđđh được xem là hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. Với:
2 T t N t
1 f
T 2
N
t 2 2 f T
t
2
v
2
a
2
2
2 2 2
v x A 4
2
2
2 2
a v A
A
x
A
2
t
Biên độ: A Tọa độ VTCB: x A Tọa độ vt biên: x a ± A
DeThi.edu.vn
Tài liệu củng cố kiến thức và ôn thi THPT quốc qia Tóm tắt lý thuyết Vật lý 12
Sưu tầm & Biên soạn: CN. Phan Thị Thanh Hoài – 0988.595.562 – 31 YPlô Êban – Tp. BMT 2
CHỦ ĐỀ 2: CON LẮC LÒ XO Con lắc lò xo: Gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu lò xo độ cứng k, đầu còn lại của lò xo được giữ cố định, khối lượng lò xo không đáng kể 1. Phương trình dđ: x = Acos(t + ) 2. Chu kì, tần số, tần số góc và độ biến dạng:
+ Tần số góc, chu kỳ, tần số: ; ;
+ k = m Chú ý: 1N/cm = 100N/m
+ Nếu lò xo treo thẳng đứng: Với
Nhận xét: Chu kì của con lắc lò xo
+ tỉ lệ thuận căn bậc 2 của m; tỉ lệ nghịch căn bậc 2 của k + chỉ phụ thuộc vào m và k; không phụ thuộc vào A (sự kích thích ban đầu)
3. Tỉ số chu kì, khối lượng và số dao động:
4. Chu kì và sự thay đổi khối lượng: Gắn lò xo k vào vật m1 được chu kỳ T1, vào vật m2 được T2, vào vật khối lượng m1 + m2 được chu kỳ T3, vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2) được chu kỳ T4.
Thì ta có: và 7. Năng lượng trong dao động điều hòa của CLLX
a. Thế năng:
b. Động năng:
c. Cơ năng:
-A O A
x = 0 xmax = A
v = 0 v = 0
amax = 2A a = 0 amax = 2A W = Wtmax W = Wđmax W = Wtmax Nhận xét: + Cơ năng được bảo toàn và tỉ lệ với bình phương biên độ. + Vị trí thế năng cực đại thì động năng cực tiểu và ngược lại.
+ Thời gian để động năng bằng thế năng là:
+ Thời gian 2 lần liên tiếp động năng hoặc thế năng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.