Quảng cáo
Hướng dẫn ôn tập chương Cảm ứng điện từ môn Vật lý Lớp 11
QR

Hướng dẫn ôn tập chương Cảm ứng điện từ môn Vật lý Lớp 11

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Hướng dẫn ôn tập Chương : Cảm ứng điện từ A. Tóm tắt lý thuyết 1. Mối liên hệ giữa dòng điện và từ trường Xung quanh dòng điện thì có từ trường → Dòng điện có thể sinh ra được từ trường. Ngược lại muốn từ trường sinh ra được dòng điện, nhất thiết ta phải tạo ra một từ trường biến thiên . → Đây chính là mối liên hệ giữa điện và từ ( cảm ứng điện từ )

2. Đại lượng diễn tả số lượng đường sức từ xuyên qua một vòng dây kín (C) ( diện tích S). a) Từ thông: Xét một khung dây gồm N vòng có diện tích S, nằm trong một từ trường

đều, sao cho đường sức từ hợp với vector pháp tuyến dương ( ) một góc α. Từ thông Φ là đại lượng được định nghĩa bằng công thức: b) Ý nghĩa của từ thông: Từ thông diễn tả số đường sức từ xuyên qua một diện tích nào đó c) Đơn vị: Vê-be (Wb)

3. Hiện tượng cảm ứng điện từ Khi có sự biến đổi từ thông qua một mặt giới hạn bởi một mạch kín ( vd: khung dây kín có diện tích S ) thì trong mạch kín xuất hiện một dòng điện cảm ứng. Hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một mạch kín khi có sự biến thiên từ thông qua mạch kín này được gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ

4. Xác định chiều dòng điện cảm ứng bằng định luật Len-xơ: Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên từ thông ba đầu qua mạch kín đó.

5. Suất điện động cảm ứng: Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng. Kí hiệu : ec

với ΔΦ : độ biến thiên từ thông qua mạch kín (Wb), ΔΦ = Φ2 – Φ1 Δt : thời gian từ thông biến thiên qua mạch (s) “ – “ : dấu trừ biểu thị định luật Len-xơ

Chú ý: Độ lớn suất điện động cảm ứng

Cường độ dòng điện cảm ứng qua mạch kín: với R: điện trở khung dây

6. Hiện tượng tự cảm và suất điện động tự cảm . Năng lượng từ trường a) Hiện tượng tự cảm: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch. b) Suất điện động tự cảm:

L: hệ số tự cảm của mạch kín. Với ống dây (không có lõi sắt) đặt trong không khí:

Độ lớn suất điện động tự cảm :

c) Năng lượng từ trường:

B 

n 

.cos NBS  

Ce t  

Ce t  

C C

e i R 

.

tc

L i e t  

2 7 4 .10 N L i l   

.

tc

L i e t   

2 1 . 2 W L i 

DeThi.edu.vn

PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM

DẠNG 1: XÁC ĐỊNH TỪ THÔNG, SĐĐ CẢM ỨNG QUA KHUNG DÂY

Câu 1. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S tính theo công thức

A. Φ = BSsinα. B. Φ = BScosα. C. Φ = BStanα. D. Φ = BS.

Câu 2. Đơn vị của từ thông là

A. Tesla (T).. cảm ứng từ B. Ampe (A) cường độ dòng điện.

C. Vêbe (Wb). D. Vôn (V). suất điện động cảm ứng

Câu 3. Chọn câu sai: Từ thông qua mặt S đặt trong từ trường phụ thuộc

A. độ nghiêng của mặt S so với . B. độ lớn của chu vi của đường giới hạn mặt S.

C. độ lớn của cảm ứng từ . D. độ lớn của diện tích mặt S.

Câu 4. Giá trị tuyệt đối của từ thông qua diện tích S đặt vuông góc với cảm ứng từ :

A. tỉ lệ với số đường sức từ qua một đơn vị diện tích S

B. tỉ lệ với số đường sức từ qua diện tích S

C. tỉ lệ với độ lớn chu vi của diện tích S

D. tỉ lệ giá trị cảm ứng từ B tại nơi đặt diện tích S

Câu 5. Một khung dây phẵng diện tích S = 12 cm2 = 12. 10-4 m2, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 T. Mặt

phẵng của khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 300 suy ra anpha 60. Từ thông qua diện tích S bằng NBScosanpha

A. 3 .10-4 Wb. B. 3.10-4 Wb. C. 3 .10-5 Wb. D. 3.10-5 Wb.

Câu 6. Một khung dây có 100 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẵng của khung dây. Diện tích của mỗi vòng dây là 2 dm2, cảm ứng từ giảm đều từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng trong khung dây là

Cho: N = 100, S = 2. 10-2 m2

B1 = 0,5, B2 = 0,2T tức denta B = -0,3T

Denta t = 0,1s.

với denta phi = N. Denta B. S. Cos anpha, anpha = 0

A. 6 V. B. 60 V. C. 3 V. D. 30 V.

B

B

 B

3 3

Ce t  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo