
TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÍ 11 – NĂM HỌC 2022-2023 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐỊNH LUẬT CU LÔNG (1NB, 1TH) 1. 1. Vectơ lực tĩnh điện Cu-Lông có các tính chất
A. có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích B. có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện C. độ lớn chỉ phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai điện tích D. chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích. 1. 2. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên không phụ thuộc yếu tố nào
A. Dấu điện tích. B. Độ lớn điện tích. C. Bản chất điện môi. D. Khoảng cách giữa 2 điện tích. 1. 3. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. B. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. C. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích. 1. 4. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng
A. Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện. B. Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy. C. Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người. D. Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ. 2. 1. Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10―4
3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng hút nhau bằng một lực có độ lớn
A. 0,5 N. B. 5 N. C. 15 N. D. 2 N. 2. 2. Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ε = 81) cách nhau 3 cm. Lực đẩy giữa chúng bằng 2.10-6 N. Hai điện tích đó
A. trái dấu, độ lớn 4,472.10-8 C B. cùng dấu, độ lớn 4,472.10-8 C C. trái dấu, độ lớn 4,025.10-9 C D. cùng dấu, độ lớn 4,025.10-9 C 2. 3. Hai điện tích điểm ?1 = +4.10―6 C và ?2 = ―2.10―6 C đặt trong không khí cách nhau một khoảng r = 4 cm. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích đó là
A. F = 45 (N). B. F = 4,5 (N). C. F = 90 (N). D. F = 9,0 (N). 2. 4. Cho hai điện tích điểm q1=+3. 10-8C và q1=-3. 10-8C đặt cách nhau một khoảng r=2cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đó có độ lớn là
A. 20,25. 10-3N B. 4,05. 10-6N C. 20,25. 10-3N D. 2,025. 1030N THUYẾT e, ĐLBT ĐT (1 NB, 1 TH) 3. 1. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương. B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thừa êlectron. C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron. D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm êlectron. 3. 2. Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện.
A. Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương B. Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm C. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron D. Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít 3. 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do. B. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do. C. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do. D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.