 - Nam hoc 2022-2023 (Co dap an).jpg)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I NĂM 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 10 Câu 1. Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có giá trị
A. không đổi theo thời gian. B. tăng đều theo thời gian. C. giảm đều theo thời gian. D. luôn bằng không. Câu 2. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có
A. tích v.a >0. B. a luôn dương, C. v tăng theo thời gian. D. a luôn ngược dấu với v. Câu 3. Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi
A. chỉ phụ thuộc vào M. B. chỉ phụ thuộc vào h. C. phụ thuộc vào v0 và h. D. phụ thuộc vào M, v0 và h. Câu 4. Chuyển động biến đổi là chuyển động
A. có độ lớn vận tốc không thay đổi theo thời gian. B. có độ dịch chuyển không thời đổi theo thời gian. C. có tốc độ không thay đổi theo thời gian. D. có vận tốc thay đổi theo thời gian. Câu 5. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Tại thời điểm t0 vận tốc của vật là v0, tại thời điểm t vật có vận tốc là v. Công thức tính gia tốc của vật là
A. 0
0
v v . t t B. 0
0
v v . t t C. 0
0
v v . t t D. 0
0
v v . t t .
Câu 6. Khi nói về sự rơi tự do, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Mọi vật trên trái đất đều rơi tự do với cùng một gia tốc. B. Trọng lực là nguyên nhân duy nhất gây ra sự rơi tự do. C. Mọi chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng là rơi tự do. D. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc kinh độ của địa điểm đang xét. Câu 7. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 19,6m. Lấy g =10 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là
A. 20m/s. B. 19,6m/s. C. 9,8m/s. D. 19,8m/s. Câu 8. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động
A. có độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian. B. có độ lớn vận tốc tăng đều theo thời gian. C. có độ lớn vận tốc không đổi theo thời gian. D. có độ lớn vận tốc lúc tăng, lúc giảm theo thời gian. Câu 9. Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2. Vận tốc của xe sau 10 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A. 20m/s. B. 2 m/s. C. 40 m/s. D. 4m/s. Câu 10. Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe
A. chúi về phía trước. B. ngả về phía sau. C. ngả sang bên cạnh. D. không có hiện tương gì. Câu 11. Ở gần Trái Đất trọng lực khôngcó đặc điểm nào sau đây?
A. Phương thẳng đứng. B. Chiều từ trên xuống. C. Điểm đặt tại trọng tâm của vật D. Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. Câu 12. Theo định luật III Niu-tơn thì lực và phản lực là cặp lực
A. xuất hiện hoặc mất đi đồng thời. B. cân bằng. C. có cùng điểm đặt. D. cùng độ lớn và cùng chiều. Câu 13. Tổng hợp lực là thay thế
A. một lực tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu. B. một lực tác dụng vào vật bằng hai lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu.
DeThi.edu.vn
C. hai lực đồng thời tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy. D. nhiều lực đồng thời tác dụng vào vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy. Câu 14. Cho 2 lực đồng quy, cùng chiều, có độ lớn bằng 4 N và 3 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này bằng
A. 5 N. B. 1 N. C. 7 N. D. 12 N. Câu 15. Theo định luật II Niuton, gia tốc của một vật có độ lớn
A. tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. B. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật. C. tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật. D. không phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật. Câu 16. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A. trọng lượng. B. khối lượng. C. vận tốc. D. lực. Câu 17. Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì vật
A. chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại. B. tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc 5 m/s. C. dừng lại ngay. D. đổi hướng chuyển động. Câu 18. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?
A. Hai lực có cùng giá. B. Hai lực có cùng độ lớn. C. Hai lực ngược chiều nhau. D. Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau. Câu 19. Phân tích lực là thay thế
A. các lực bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt như các lực đó. B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.