Quảng cáo
Ôn tập Đại số 9 - Các phép biến đổi đồng nhất
QR

Ôn tập Đại số 9 - Các phép biến đổi đồng nhất

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

Các phép biến đổi đồng nhất Phần I: Phân tích đa thức thành phân tử . I. Phương pháp

+ Đặt phân tử chung + Nhóm nhiều hạng tử(2) + Dùng hằng đẳng thức + Tách + thêm bớt (3) Phương pháp 2, 3 để hỗ trợ cho 2 phương pháp đầu ( Nhóm và tách mục đích để làm xuất hiện nhân tử chung và hằng đẳng thức) Chú ý : Đặt điều kiện trước khi phân tích đa thức . II. Bài tập Bài tập 1: Phân tích đa thức thành phân tử

a. b. c. d. e. h. f. g. f. Bài tập 2 ; Phân tích đa thức sau thành nhân tử .

a. c. e. b. d. f. g. h. k. . Bài tập 3: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a. b. c. d. e. h.

f. g. i. Bài tập 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a b. c. d. f. e. h. i. Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a. b. c.

d. g. h. f. i. Bài 6:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a. b. c. d g. h. f. i. l. Bài 7:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a. b. c. k. n. l. d. h. g. PhầnII: So sánh

x xy xy 3 6 3 2   2 2 2 2 b c ab a    3 2 2 3 b ab b a a   

2 2 2 c bc b ac ab       ab x b a abx    2 2 2 6 6 y x 

8 8 4 2 3    x x x x b ab x a    3 8 6 3 2 3    x x x

4  b 9  a 3 2  a 1  a 7  a 1 4 2  x 8 3  x 2 2 3  a 1 3  x

4 2 2 2    xy y x 1 7 3 21    3 2   x x

2 1 1 a a    3 2 y xy y x    3 2   x x

1  a a 2 2 3 3 ab b a b a    3 3 2 2    a a a a

1    x x x x 6 3 2    b a ab   x x 4 1

2  

1    b a ab 2 1 2 a x x    b ab a a 2 2    y x y y x x    2   x x

2 3   x x y y x x 2 3 2   1 2   x x

x x x  2 3 1 5 6    x x 2 6 7  x x

3 4   x x b ab a 6 2  

6 5   x x b ab a 6 2   1 2 3  a a

1 4 4   a a 4 2 2    x x 1 2    x x x b ab a 3 5 2   2 3 4 4 4 x x x   1 2 3 2  x x

x b ab x a    3 1 4 4 2 3    x x x   a b b a a    5

1 3 2 4  x x 5 4 2  x x 1 2 3 2  x x

by bx ay ax    · 12 2  y y xy y x   2 2 2

DeThi.edu.vn

2

I.Phương pháp:

+So sánh giá trị +áp dụng tính chất lũy thừa bậc hai, cănbậc hai +xét hiệu A-B +So sánh nghịch đảo +áp dụng bất đẳng thức cơ bản (Côsi, Bunhia , giá trị tuyệt đối…) +Dùng phép biến đổi tương đương II Bài tập áp dụng . Bài tập 1: So sánh

a.5và 2 b.2 và c.3 và

d. e. f.

g. h. m.

n. và k. và l. và3,5

f. và ®.3 và 2 q.5 và 7

Bài tập 2:So sánh.

a.4 và 3 b.3 và 2 c. và

d.3 và 2 e. và h. và

Bài tập 3:So sánh các số sau :

và và + và

+ và + và + và

Bài tập 4:So sánh các số sau :

a. và b. và c. và

d. và e. và g. và

Bài tập 5:Sắp xếp theo thứ tự tăng dần ;

; ;

Bài tập 6 : So sánh

a. và b. và c. và d. và

6 5 19 2 8

by bx ay ax    bx ba ax a    2

8 1 3  x

xy y x   2 2 2 12 2  y y 1 2 2 2    y x xy

5 2 2 3 3 5 9 2 45 5

3 3 1 48 5 1 3 7 7 5

7 13 12 16 82 4 1

7 1 6

12 16 2 17 2 1 19 3 1 2 2 3 3  2

5 7   49 11 2   5 3  2 17 2 1 19 3 1

5 21  6 20  82 4 1

7 1 6 20 6  5 1

2 7  1 29 30  28 29  5 8  6 7 

1 6 27   48 75 2 5  50 3 5  3 5  2 1

; 2 5 5 2 3 2 2 3

1  m x 3 2  m y

m m x   2 1  y

a x 2  1  a y m x  2003 2004 2003   m y

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo