
BẤT ĐẲNG THỨC PHẦN 1: DÙNG AM-GM
Câu 1. [bdt1] Chứng minh rằng với mọi sốthực dương a và b ta có 1
a + 1
b ≥ 4 a + b.
Câu 2. [bdt2] Chứng minh rằng với mọi sốthực dương a,b,c ta có 1
a + 1
b + 1
c ≥ 9 a + b + c.
Câu 3. [bdt3] Chứng minh với mọi a,b,c là các sốthực ta có a2 + b2 b2 + c2 c2 + a2 ≥8a2b2c2.
Câu 4. [bdt4] (TSĐH Khối D 2005) Cho x,y,z là các sốthực dương thoảmãn điều kiện xyz = 1. Chứng minh rằng p
1 + x3 + y3
xy +
p
1 + y3 + z3
yz +
√
1 + z3 + x3
zx ≥3 √
3.
Câu 5. [bdt5] Cho a,b,c là các sốthực dương có tổng bằng 3. Chứng minh rằng p
a (b + c) + p
b (c + a) + p
c (a + b) ≥3 √
2abc.
Câu 6. [bdt6] Cho a,b,c là các sốthực dương thoảmãn điều a > b; a + b + c = 4. Tìm giá trịnhỏnhất của
biểu thức P = 4a + 3b + c3
(a −b) b.
Câu 7. [bdt7] (IMO 2012) Cho a2, a3, . . . , an là các sốthực dương thoảmãn điều kiệna2a3 · · · an = 1. Chứng minh rằng (1 + a2)2 (1 + a3)3 · · · (1 + an)n > nn.
Câu 8. [bdt8] Cho x,y,z là các sốthực chứng minh
−1
8 ≤(x + y) (y + z) (z + x) (1 −xy) (1 −yz) (1 −zx)
(1 + x2)2 (1 + y2)2 (1 + z2)2 ≤1
8.
Câu 9. [bdt9] Cho x, y, z là các sốthực dương thỏa mãn điều kiện x ≥max{y, z} . Tìm giá trịnhỏnhất của biểu thức
P = x
y + 2 r
1 + y
z + 3 3 r
1 + z
x.
Câu 10. [bdt10] Chứng minh rằng với mọi a, b ≥1ta có a √
b −1 + b√a −1 ≤ab.
Câu 11. [bdt11] Cho
( 0 ≤x ≤3
0 ≤y ≤4 . Tìm giá trịlớn nhất của biểu thức P = (3 −x) (4 −y) (2x + 3y) .
Câu 12. [bdt12] Cho a,b,c là các sốthực không âm thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1. Tìm giá trịlớn nhất của biểu thức P = (a + 2b + 3c) (6a + 3b + 2c).
Câu 13. [bdt13] Cho a,b,c là các sốthực không âm có tổng bằng 3. Tìm giá trịlớn nhất của biểu thức P = (5a + b)(b2 + 4ac).
Câu 14. [bdt14] Chứng minh rằng với mọi sốthực dương a và b ta có q
2a (a + b)3 + b p
2 (a2 + b2) ≤3 a2 + b2 .
Câu 15. [bdt15] Cho a,b,c là các sốthực dương chứng minh 81abc a2 + b2 + c2 ≤(a + b + c)5.
Câu 16. [bdt16] Cho a,b,c là các sốthực dương chứng minh rằng
a + 3 r
ab · a + b
2 + 3√
abc ≤3 3 r
a · a + b
2 · a + b + c 3 .
Câu 17. [bdt17] Chứng minh rằng với mọi x,y,z không âm ta có
yz 3 r
y3 + z3
2 + zx 3 r
z3 + x3
2 + xy 3 r
x3 + y3
2 ≤(x + y)3 + (y + z)3 + (z + x)3
8 .
Truy cập http://vungocthanh1984.blogspot.com/ gõ từkhóa [bdt1] đểxem lời giải Trang 1 DeThi.edu.vn
Câu 18. [bdt18] Cho a,b,c là các sốthực không âm chứng minh rằng
(a + b)2 (b + c)2 (c + a)2 ≥4 a2 + bc b2 + ca c2 + ab .
Câu 19. [bdt19] Cho a, b, c là các sốthuộc đoạn [0, 1]. Tìm giá trịlớn nhất của biểu thức A = (a −b) (b −c) (c −a) (a + b
Câu 20. [bdt20] Cho a,b,c là các sốthực dương có tổng bằng 1 chứng minh a + bc
b + c + b + ca
c + a + c + ab
a + b ≥2.
Câu 21. [bdt21] Cho a,b,c là các sốthực dương chứng minh
r
1 + a2
b + c +
r
1 + b2
c + a +
r
1 + c2
a + b ≥3.
Câu 22. [bdt22] Cho a,b,c là các sốthực dương. Chứng minh rằng
1 a2 + bc + 1 b2 + ac + 1 c2 + ab ≤a + b + c
2abc .
Câu 23. [bdt23] Cho a,b,c là các sốthực dương chứng minh
1 a3 + b3 + abc + 1 b3 + c3 + abc + 1 c3 + a3 + abc ≤ 1 abc.
Câu 24. [bdt24] Cho a,b,c là các sốthực dương thoảmãn điều kiện a2 + b2 + c2 = 1. Chứng minh rằng
a b2 + c2 + b c2 + a2 + c a2 + b2 ≥3 √
3 2 .
Câu 25. [bdt25] Cho a,b,c là các sốthực dương có tổng bằng 1. Chứng minh rằng
ab √
c + ab + bc √
a + bc + ca √
b + ca ≤1
2.
Câu 26. [bdt26] Cho x,y,z là các sốthực dương thoảmãn điều kiện xyz = 1. Chứng minh rằng
1 x2 + 2y2 + 3 + 1 y2 + 2z2 + 3 + 1 z2 + 2x2 + 3 ≤1
2.
Câu 27. [bdt27] Cho a,b,c là các sốthực dương thoảmãn điều kiện 1
a + 1
b + 1
c = 1. Chứng minh rằng
a2
a + bc + b2
b + ca + c2
c + ab ≥a + b + c
4 .
Câu 28. [bdt28] Cho a,b,c là các sốthực dương. Tìm giá trịnhỏnhất của biểu thức
P = a + 3c a + 2b + c + 4b a + b + 2c − 8c a + b + 3c.
Câu 29. [bdt29] Cho a,b,c là các sốthực dương chứng minh s
a3
a3 + (b + c)3 +
s
b3
b3 + (c + a)3 +
s
c3
c3 + (a + b)3 ≥1.
Câu 30. [bdt30] Cho a, b, c là các sốthực dương chứng minh rằng r a b + c +
r
b c + a + r c a + b > 2.
Câu 31. [bdt31] Cho …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.