
Bất đẳng thức và các ứng dụng Nguyễn Phúc Tăng – Lê Việt Hưng
1
Chuyên đề:
Bất đẳng thức và các ứng dụng
Biên soạn: Lê Việt Hưng – 9B Trường THCS Thị Trấn Hải Lăng (Quảng Trị) Nguyễn Phúc Tăng – 9A10 Trường THCS Kim Đồng (Đồng Tháp) I ) Khái niệm bất đẳng thức cơ bản :
1.1 Số thực dương, số thực âm
Nếu a là số thực dương, ta ký hiệu 0 a Nếu a là số thực âm, ta ký hiệu 0 a Nếu a là số thực dương hoặc 0 a, ta nói a là số thực không âm, ký hiệu 0 a Nếu a là số thực âm hoặc 0 a, ta nói a là số thực không dương, ký hiệu 0 a Chú ý:
Với hai số thực ,a b chỉ có một trong ba khả năng sau xảy ra: a b hoặc a b hoặc a b Phủ định của mệnh đề "a > 0" là mệnh đề " 0 a " Phủ định của mệnh đề "a < 0" là mệnh đề " 0 a " Tính chất quan trọng i) 2 : 0 x R x (đẳng thức xảy ra khi 0 x ) ii) 2 0, , k x k N x R (đẳng thức xảy ra khi 0 x ) iii)
2 2 2 1 2 ... 0, , k k k n i x x x k N x R (đẳng thức xảy ra khi
1 2 ... 0 n x x x )
1.2 Định nghĩa 1 Số thực a gọi là lớn hơn số thực b, ký hiệu a > b nếu a b là một số dương, tức là 0 a b . Khi đó ta cũng ký hiệu b < a Ta có: 0 a b a b Nếu a b hoặc a b , ta viết b a . Ta có: 0 a b a b
DeThi.edu.vn
Bất đẳng thức và các ứng dụng Nguyễn Phúc Tăng – Lê Việt Hưng
2
1.3 Định nghĩa 2
Giả sử A, B là hai biểu thức (bằng số hoặc chứa biến) Mệnh đề : " A lớn hơn B ", ký hiệu A B " A nhỏ hơn B ", ký hiệu A B " A lớn hơn hay bằng B " ký hiệu A B " A nhỏ hơn hay bằng B " ký hiệu A B được gọi là một bất đẳng thức
Quy ước :
Khi nói về một bất đẳng thức mà không chỉ rõ gì hơn thì ta hiểu
rằng đó là một bất đẳng thức đúng. Chứng minh một bất đẳng thức là chứng minh bất đẳng thức đó
đúng
1.4 Các tính chất cơ bản của bất đẳng thức
1.4.1 Tính chất 1. a b a c b c
(Bắc cầu)
1.4.2 Tính chất 2. a b a c b c (Cộng hai vế với cùng một số)
Hệ quả 1. a b a c b c (Trừ hai vế với cùng một số)
Hệ quả 2. a c b a b c (Chuyển vế)
1.4.3 Tính chất 3. a b a c b d c d
(Cộng hai vế hai
bđt cùng chiều)
1.4.4 Tính chất 4. khi c > 0 khi c < 0 ac bc a b ac bc
(Nhân hai vế với
cùng một số)
Hệ quả 3. a b a b (Đổi dấu hai vế)
Hệ quả 4.
khi c > 0
khi c < 0
a b c c a b a b c c
(Chia hai vế với cùng
một số)
DeThi.edu.vn
Bất đẳng thức và các ứng dụng Nguyễn Phúc Tăng – Lê Việt Hưng
3
1.4.5 Tính chất 5. 0 0 a b ac bd c d
(Nhân hai vế hai
bđt cùng chiều)
1.4.6 Tính chất 6. 1 1 0 0 a b a b (Nghịch đảo hai vế)
1.4.7 Tính chất 7. n n b a N n b a * ,0 (Nâng lũy thừa bậc n)
1.4.8 Tính chất 8. n b a N n b a n * ,0 (Khai căn bậc n) Hệ quả 5. Nếu a và b là hai số dương thì : 2 2 b a b a (Bình phương hai vế) Nếu a và b là hai số không âm thì : 2 2 b a b a (Bình phương hai vế) 2. Bất đẳng thức liên quan đến giá trị tuyệt đối Tính chất.
2 2 0 , x , x x , -x x x x
Với mọi R b a , ta có :
a b a b a b a b
. 0 a b a b ab
. 0 a b a b ab 3. Bất đẳng thức trong tam giác
Nếu a, b, c là ba cạnh của một tam giác thì :
a > 0, b > 0, c > 0 b c a b c
c a b c a
a b c a b
a b c A B C II ) Một số Bất Đẳng Thức Phụ cơ bản : TT Điều kiện Bất đẳng thức Điểm rơi
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.