
Chuyên đề : Ôn thi vào 10 Năm 2019-2020
Gv: Nguyễn Văn Định THCS Thanh Tuyền 1
PHẦN ĐẠI SỐ
CHUYÊN ĐỀ 1: CĂN THỨC RÚT GỌN BIỂU THỨC, CHỨNG MINH BIỂU
THỨC ( 2.5 BUỔI)
A. KIẾN THỨC :
1, =
2, Víi A,B 0, ta cã:
3,Víi biÓu thøc A 0, B > 0 ta cã:
4,Với A, B mà B 0, ta có :
5,Với các biểu thức A, B mà A.B 0 và B 0, ta có .
6, Với các bt A, B mà B > 0 ;
7,Với các bt A, B, C mà A 0 và ;
8,Với các bt A, B, C mà A 0 và B 0
B. BÀI TẬP CƠ BẢN
* DẠNG1: RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC SỐ:
1.Các ví dụ:
+ Ví dụ 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a/ . b/ ( .
c/ .
2 A A
. . . A B A B
. A A B B
2 , 0
, 0
A B A A B A B
A B A
A AB B B
A A B
B B
2 A B
2 C A B C
A B A B
m
A B C A B C
A B A B
m
72 18 3 45 20 84 7 ) 7 3 2 28
120 5 6
2 1 1 3 4 1 d / 2 2 0 0 : 2 2 2 5 8
DeThi.edu.vn
Chuyên đề : Ôn thi vào 10 Năm 2019-2020
Gv: Nguyễn Văn Định THCS Thanh Tuyền 2
Giải:
a/ =
=
= .
b/ =
=
= .
c/ =
= .
+ Ví dụ 2: Rút gọn các biểu thức sau:
a/ b/ c/
Giải:
a/
72 18 3 45 20 2. 6 2. 3 3 5. 3 5. 2 2 2 2 2
2 6 2 9 5 3 5 2
5 2 15 2 ) 6 9 ( 5 3 2
84 7 7 3 2 28 . 21 . 2 7 .7 7 .3 2 7 .7. 2 2 2
21 2 7 21 2 7.2
21 21 2 2 7 14
120 5 6
2 30 . 2 5 30 2 6 2
11 30 2 30 2 5 6
2 2 1 1 3 4 1 1 2 3 4 1 / 2 200 : 2 10 .2 : 2 2 2 5 8 2 2 2 5 8
1 3 2 2 8 2 .8 2 2 12 2 64 2 54 2 4 2
d
1 1 5 3 5 3 A
4 2 3 6 2 B
1 2 2 2 3 6 3 3 C
1 1 5 3 5 3 A
5 3 5 3
5 3 5 3
5 3 5 3 2 3 3 5 3 2
DeThi.edu.vn
Chuyên đề : Ôn thi vào 10 Năm 2019-2020
Gv: Nguyễn Văn Định THCS Thanh Tuyền 3
b/
c/
+ Ví dụ 3: Chứng minh các đẳng thức sau:
a/ b/
c/
Giải:
a/
BĐVT ta có :
Vậy đẳng thức đã được chứng minh.
4 2 3 6 2 B
2 2 3 2 3 1 3 1
2 3 1 2 3 1
3 1 3 1 1 2 2 2 2 3 1 2 3 1
1 2 2 2 3 6 3 3 C
1 1 2 2 3 3 3 3 1
3 3 1 2 3 3 1 2 2 3
3 3 1 2 3
2 3 2 2 3 4
3 3 1 2 3 3 3 1 2 3
2. 3 3 1 2 3 3 1 3 3 1 3 3 3 1 3 3 1 3 3 3 3 3 1 3 1
2 2 2 3 2 1 2 2 2 6 9 2 3 2 3 6
2 2 4 4 8 2 5 2 5
2 2 2 3 2 1 2 2 2 6 9
2 2 2 3 2 1 2 2 2 6 2 6 4 2 1 4 2 8 2 6 9 VP
DeThi.edu.vn
Chuyên đề : Ôn thi vào 10 Năm 2019-2020
Gv: Nguyễn Văn Định THCS Thanh Tuyền 4
b/
BĐVT ta có :
Vậy đẳng thức đã được chứng minh.
c/
BĐVT ta có :
Vậy đẳng thức đã được chứng minh.
+ Ví dụ 4: So sánh ( không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi )
a/ và
b/ và
c/ và
Giải:
a/ và
2 3 2 3 6
2 2 3 2 3 2 3 2 3
2
2 2 3 1 3 1 4 2 3 4 2 3 2 2
3 1 3 1 3 1 3 1 2 3 6 2 2 2
VP
2 2 4 4 8 2 5 2 5
2 2
2 2 2 2 4 4 2 2
2 5 2 5 2 5 2 5
2 5 2 2 5 2 2 2 2 2 5 2 5 2 2 5 2 5 5 2 5 2
2 5 4 2 5 4 8 5 4 VP
2 3 10
2003 2005 2 2004
5 3 3 5
2 3 10
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.