Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Quang Khải TP HCM
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Quang Khải TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Quang Khải TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 – 2023 Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 – 2023 Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Trân trọng gửi đến các bạn đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022 – 2023 của trường THCS Trần Quang Khải, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm các câu hỏi sau: 1. Câu khẳng định nào sau đây là sai? A. Giới tính (nam, nữ) là dữ liệu định tính. B. Chiều cao (tính theo cm: 145; 148; 150) là dữ liệu định lượng. C. Danh sách một số loại trái cây: mít, xoài, cam là dữ liệu định lượng. D. Màu sắc khi chín của một số loại trái cây: cam, vàng, đỏ là dữ liệu định tính. 2. Nhân dịp khai trương, một cửa hàng bán bánh Pizza đã quyết định giảm giá 20% cho một cái bánh trên giá niêm yết và nếu khách hàng mua 10 cái bánh trở lên thì từ cái thứ 10 trở đi khách hàng sẽ được giảm thêm 10% trên giá đã giảm. Một lớp học muốn đặt bánh cho ngày liên hoan, lớp đã đặt 30 cái bánh Pizza. Hỏi tổng số tiền lớp học phải trả, biết rằng giá bán niêm yết ban đầu của một cái bánh là 90,000 đồng. 3. Một bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước mặt đáy là 25cm và 80 cm, chiều cao bể 30cm. a) Tính thể tích bể. b) Trong bể hiện đang chứa nước với mực nước là 15cm. Người ta đổ thêm vào đó 7 lít nước. Cho biết 1 lít = 1dm3. Hỏi mực nước khi đó cách miệng bể bao nhiêu xentimet? Chúc các em học sinh lớp 7 thực hiện bài kiểm tra tốt và đạt kết quả cao!

Xem trước nội dung

UBND QUẬN TÂN PHÚ TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2022 - 2023

Môn: TOÁN - LỚP 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề kiểm tra gồm 3 trang PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Số đối của 7 9  là:

A. 7

9 B. 7

9  C. 9

7 D. 9 7 

Câu 2: Biểu thức  

3 2 0 5,       viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ có kết quả là:

A.  

5 0 5, B.  

6 0 5, C. 55 D. 65

Câu 3: Căn bậc hai số học của 16 là:

A. 8 B. 4  C. 8  D. 4

Câu 4: Số nào sau đây là số vô tỉ?

A. 36 B. 4 5  C. 7 D.   2 34 , 

Câu 5: Tất cả các giá trị của x thỏa mãn 4 x  là:

A. x = 4 B. x = 4 hay x =  4 C. x =  4 D. x = 2 hay x =  2

Câu 6: Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên.

Mặt đáy của lăng trụ đứng là:

A. AFD B. CDEF

C. ABCD D. BCD

Câu 7: Diện tích xung quanh của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng 35cm

và chiều cao 30cm là:

A. 4800 cm2 B. 6375 cm2 C. 7950 cm2 D. 47 250 cm2

C B

F

A

D

E

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 8: Cho hình vẽ bên. Góc kề bù với góc xOz là góc

nào sau đây?

A.  xOy B.  zOt

C.  tOy D.  zOy

Câu 9: Hai góc đối đỉnh ở hình bên là:

A.  xOz và  tOy B.  xOz và  zOt

C.  xOt và  tOy D.  xOt và  xOz

Câu 10: Cho tia At là tia phân giác của góc xAy và  0 60 xAy  .

Số đo của góc xAt bằng:

A. 0 30 B. 0 120

C. 0 90 D. 0 180

Câu 11: Cho a//b và  0 1 55 C  (hình vẽ bên) . Số đo của góc 1 D

bằng:

A. 0 45 B. 0 55

C. 0 125 D. 0 180

Câu 12: Câu khẳng định nào sau đây là sai?

A. Giới tính (nam, nữ) là dữ liệu định tính.

B. Chiều cao (tính theo cm: 145; 148; 150; ...) là dữ liệu định lượng.

C. Danh sách một số loại trái cây: mít, xoài, cam,... là dữ liệu định lượng.

D. Màu sắc khi chín của một số loại trái cây: cam, vàng, đỏ, ... là dữ liệu định tính.

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Điền kí hiệu ,  thích hợp vào ô trống:

  2 ; 2, 45 ; 9 ; 9 Q I Z R  

Câu 2 (1 điểm):

a) Viết biểu thức sau 8 6 3 5 : 5 .5 dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.

b) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí: 11 18 11 7 16 9 25 9 25 9      

1

1

b

a

D

C

t

y

x A

t

z

y x O

Câu 3 (1 điểm): Tìm x, biết:

a) 2 7 5 5 x    b) 5 3 5 12 8 4 x   

Câu 4 (0,5 điểm):

a) Dùng máy tính cầm tay để tính 37 (làm tròn đến hàng phần trăm)

b) Làm tròn số 8 314 732 với độ chính xác d = 500.

Câu 5 (0,5 điểm): Kết quả tìm hiểu về khả năng bơi lội của các bạn học sinh lớp 7A được cho

bởi bảng thống kê sau:

Khả năng bơi Chưa biết bơi Biết bơi Bơi giỏi

Số lượng 6 29 9

Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.

Câu 6 (0,5 điểm): Nhân dịp khai trương, một cửa hàng bán bánh Pizza đã quyết định giảm giá

20% cho một cái bánh trên giá niêm yết và nếu khách hàng mua 10 cái bánh trở lên thì từ cái thứ

10 trở đi khách hàng sẽ được giảm thêm 10% trên giá đã giảm.

Một lớp học muốn đặt bánh cho ngày liên hoan, lớp đã đặt 30 cái bánh Pizza. Tính tổng số tiền

lớp học phải trả, biết rằng giá bán niêm yết ban đầu của một cái bánh là 90 000 đồng.

Câu 7 (0,75 điểm): Một bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước mặt đáy là 25cm và 80 cm,

chiều cao bể 30cm.

a) Tính thể tích bể.

b) Trong bể hiện đang chứa nước với mực nước là 15cm. Người ta đổ thêm vào đó 7 lít nước.

Cho biết 1 lít = 1dm3. Hỏi mực nước khi đó cách miệng bể bao nhiêu xentimet?

Câu 8 (1,75 điểm): Cho hình vẽ bên (HS vẽ lại hình).

a) Chứng minh AB // CD.

b) Biết  0 1 50 B  . Tính số đo của các góc



1 2 D , D , BDx.

c) Vẽ tia Dy là tia phân giác của  BDx . Vẽ tia DK

đi qua một điểm trong của  BDy sao cho

 0 25 yDK  (K thuộc đường thẳng AB). Chứng

minh DK  AB.

– HẾT –

x 2 1

1

C

D

A B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo