Quảng cáo
Đề cương ôn tập phần Đại số Lớp 9
QR

Đề cương ôn tập phần Đại số Lớp 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

Bài 1: Biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi

A. x < 0. B. x > 0. C. x ≥ 0. D. x ≤ 0.

Bài 2: Kết quả của phép tính bằng

A. B. C. 0. D.

Bài 3: Rút gọn biểu thức bằng A. 2. B. -1. C. 1 D. -2. III. Bài tập vận dụng. Bài 1: Giả sử là 2 nghiệm của phương trình . Biểu thức có giá trị là:

A. B. 29 C. D.

Bài 3: Với giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm

A. m < 1 B. m > 1 C. D. Bài 4: Với giá trị nào của m thì phương trình có 1 nghiệm

A. m = 1 B. C. D.

Bài 5: Cho phương trình Gọi hai nghiệm của phương trình này là và Giá

trị của biểu thức bằng

A. B. C. D.

Bài 6: Cho phương trình Xác định m để phương trình có hai nghiệm

thỏa mãn điều kiện: đạt giá trị lớn nhất ?

A. . B. . C. . D. Bài 7: Số nghiệm của phương trình: là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Bài 8: Số nghiệm của phương trình: là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. III. Bài tập áp dụng. Bài 1: Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm ?

A. (-1; 1). B. (1; -1). C. (-1; -1). D. (1; 1). Bài 2: Phương trình x - 3y = 0 có nghiệm tổng quát là

A. (x R; y = 3x). B.(x = 3y; y R). C. (x R; y = 3). D. (x = 0; y R).

Bài 3: Hệ phương trình có nghiệm là

A. (2; -3). B. (2; 3). C. (-2; -5). D. (-1; 1).

Bài 4: Hệ phương trình có nghiệm là

A. . B. . C. . D. .

1 2 ; x x 2 2 3 5 0 x x    2 2 1 2 x x  29

2

29

4

25

4     2 1 2 1 3 0 m x m x m      

1 m  1 m 

2 (3 1) 5 0 x m x m      1 x  5 2 m  5 2 m  3 4 m 

   

5 7x 

8 2

2 2 1 .2  

2 2.  2. 2 2.

2 (5 16) 

   2 3 5 0. x x 1x 2. x

 2 2 1 2

1 1 x x

 3 2 5 . 5

 3 2 5 . 5

3 .

5

1 .

5     2 ( 1) 0. x m x m 1 2 , x x

2 2 1 2 T x x  

0 m  1 m  2 m  3. m    2 5 6 5 0 x x x x    

 

2 5 2 5 3 x x    

2x y 1 4x y 5       

x 2y 3 2

x y 2 2

  

     2; 2    2; 2   3 2;5 2   2; 2 

DeThi.edu.vn

2

Bài 5: Cho hệ phương trình ( ẩn x,y), hệ có nghiệm là (1 ;-1) thì a có giá trị là

A. 2. B. . C. 2 và -2. D. và - . III. Bài tập áp dụng Bài 1: Hàm số là hàm số bậc nhất khi A. . B. . C. . D. .

Bài 2: Để hàm số nghịch biến trên R khi

A. B. C. m < 1 D. m>1 Bài 3: Điểm nào sau đây nằm trên đồ thị hàm số y = - 0,25x -2 ? A. ( 4; 1) B. ( 0 ; ) C. ( -2; ) D. (-2; -1,5)

Bài 4: Giá trị của m và n để đường thẳng ( ) đi qua điểm A(1;2) và song

song với đường thẳng y = x bằng

A. m = 1; n = 0. B. ; n = 1. C. m = 1; n = 1. D. m = 0; n = 1.

Bài 5: Hai đường thẳng y = -3 x + 5 và y =(m+2) x + m song song với nhau khi m bẳng bao nhiêu ? A. 5. B. -5. C. -3. D. -1. Bài 6: Cho hàm số : y = –x –1 có đồ thị là đường thẳng (d). Đường thẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ và cắt đường thẳng (d) ? A. y = – 2x –1. B. y = – x. C. y = – 2x. D. y = – x + 1. Bài 7: Cho ba đường thẳng . Với giá trị nào của

m thì ba đường thẳng đồng quy ?

A. B. C. D.

Bài 8:. Giá trị của m để hai đường thẳng và cắt nhau tại điểm trên

trục tung là

A. B. C. D. Bài 9: Đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây ? A. B. C. D.

III. Bài tập áp dụng.

Bài 1: Cho hàm số đồ thị hàm số đi qua điểm nào dưới đây ?

A. . B. . C. . D.

Bài 2: Cho hàm số Tại thì giá trị hàm số y tương ứng lần lượt bằng

A. . B. . C. . D. .

Bài 3: Điểm N thuộc đồ thị hàm số khi bằng

A. 1. B. . C. . D.

Bài 4: Cho Parabol (P) có phương trình và đường thẳng (d):

A. (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt. B. (P) cắt (d) tại điểm duy nhất C. (P) không cắt (d). D. (P) tiếp xúc với (d), tiếp điểm là

2 2 . 3 y x  1 1; x  2 3 x 

1 2 2 ; 6 3 y y   1 2 2 ; 4 3 y y   1 2 2 ; 6 3 y y   1 2 2 ; 6 3 y y  

2 2 2

1

a x y

ax y

      

2 2 2

6 2018   x m 2018  m 2018  m 2018  m 2018  m

1 1 1     x m y

1  m 1  m

2,25 1,5

  2 1    y m x n 1 2  m

1 2  m

      1 2 3 : 1, : 3, : 1 d y x d y x d y mx     

    1 2 3 , , d d d

1. m  1. m  2. m  2. m 

( 2) 5 y m x    8 y x m   

3 m  3 m  3 m  13 m  2 3 y x   2 3 y x  3 2 y x   3 3 y x   5 2 y x  

2 1 , 2 y x 

( 1; 2)  ( 1; 2)  (1; 2)  ( 2; 2).  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo