
TOÁN 9D GV: Nguyễn Thùy Dương
“Việc học như con thuyền ngược nước không tiến ắt lùi”
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 9 I. LÝ THUYẾT :Tự ôn lại toàn bộ lí thuyết trong sgk II.BÀI TẬP:Xem lại tất cả các bài tập trong SGK và SBT trong chương 3 và 4 SGK toán 9 tập 2. A/ ĐẠI SỐ *Dạng 1 :Rút gọn biểu thức
Bài 1 : Cho biểu thức : A =
a) Rút gọn P ; b) Chứng minh rằng A > 0 với mọi giá trị của x TXĐ
Bài 2 : Xét biểu thức : B =
a)Rút gọn B b) So sánh B với 3. c) Tìm GTNN của B + .
Bài 3: Cho biểu thức C =
a/Rút gọn C. ; b) Tìm C với x = 7 + 2 ; c) Tìm x để C . x > + 1
Bài 4 : Cho biểu thức : D =
a)Rút gọn D ; b)Tính D khi x = 7 - 4 ; c) Tìm giá trị nhỏ nhất của D.
*Dạng2: Các bài toán liên quan đến hệ pt, phương trình bậc hai một ẩn và áp dụng hệ thức Vi-et: Bài 1: Giải phương trình a/ ; b/
c/ ; d/
e/ ; g/
h/ Bài 2: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng:
Bài 3: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:
Bài 4: Giải phương trình:
a. b.
c. d.
Bài 5: Giai phuong trinh: a. b.
2
1 x : x 1
1
1 x x
x
1 x x
2 x
1 x x
x 2
1 x x
1 x
1 x
1 : 1 1 x
x
x
1 x
x x x
1 x
1 x x . 1 x
2
1 x x
2 x 2 x 2
6 x
3 x
3 x
1 x
x 2
3 x 2 x
19 x 26 x x
3
2 3x 2 3x 2 0 2 25x 20x 4 0 2 3x 3 2 x 2 0 2 x 2 3 x 2 3 0
2 x (2m 1)x m(m 1) 0 4 2 3x 5x 2 0
x 5 5 x 1 0
7 5 6
4 3 4 , y x
y x a
0 2 4 3
0 1 16 12 , y x
y x b
15 3 7
27 6 5 , y x
y x c
3 3 5
11 2 , y x
y x a
23 2 5
5 3 , y x
y x b
1 )1 ( 7 ) 3 ( 5
2 1 2 5
1 5 ,
y x
y
x c
1 1 1 1 1 2 x x x x
x
x x x x x
x
2
1 3 2
1 2 4 1
2
2
2 2
2
4
3 2 1 4 1
x x x
x
1 1 2 1 2
2 x x
x
1 2 1 x x 3 4 1 x x
DeThi.edu.vn
TOÁN 9D GV: Nguyễn Thùy Dương
“Việc học như con thuyền ngược nước không tiến ắt lùi”
c. d. Bài 6 : Cho phương trình :x2 – mx + 2(m – 2 ) = 0 a/ Giải phương trình khi m = 1 b/ Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn 2x1 +3x 2 = 5
Bài 7: Cho phương trình . Giải phương trình khi m =2
a) Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm. b) Gọi là hai nghiệm của phương trình. Tìm giá trị của m để: Bài 8: Cho phương trình : a) Xác định giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu b) Xác định giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều nhỏ hơn không. c) Gọi là hai nghiệm nếu có của phương trình . Tính M = theo m. Tìm giá trị nhỏ nhất của M ( nếu có) Bài 9: Cho phương trình:
a) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm với mọi m. b) Đặt A= . b1) Chứng minh rằng: A= b2) Tìm m sao cho A= 27. c) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia. Bài 10: Cho phương trình :
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm thoả mãn
Bài 11*: Cho phương trình có hai nghiệm là .
Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức :
Bài 12 : Cho phương trình x2 – 2(m + 1) x + 3( 2m – 1) = 0 (1) a/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 b/ Giải phương trình (1) với m = 1 c/ Lập hệ thức liên hệ giữa x1 ; x2 độc lập đối với m d/ Tìm m để A = x12 + x22 nhỏ nhất Bài 13: Cho phương trình bậc hai x2 – 2(m + 1) x + m – 4 = 0 (1) a/ Giải phương trình (1) khi m = 1 b/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m c/ Chứng minh rằng :biểu thức A = x1 (1 – x2) + x2( 1 – x1 ) không phụ thuộc vào giá trị của m *Dạng 3: Các bài tập về hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn:
Bài 1: Tìm giá trị của m để hệ phương trình ;
Có nghiệm duy nhất thoả mãn điều kiện x + y nhỏ nhất
Bài 2:Cho hệ phương trình :
a) Giải hệ phương rình khi a= -
0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.