Quảng cáo
Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 9 - Học kì II
QR

Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 9 - Học kì II

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 9 HKII I. TRẮC NGHIỆM: A. ĐẠI SỐ: 1. Nếu đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm (-1; 3) thì hệ số a là: a. -1 b. 1 c. 3 d. -3

2. Cho hàm số . câu trả lời nào sai?

a. Đồ thị của hàm số đã cho đối xứng qua trục tung. b. Đồ thị của hàm số đã cho nằm phía dưới trục hoành. c. Hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0. d. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 0 khi x = 0. 3. Đối với hàm số , nếu a >0 và x >0 thì hàm số: a) Nghịch biến; b) Đồng biến; c) a và b đúng; d) a và b sai. 4. Đồ thị hàm số có vị trí như thế nào đối với trục hoành: a) Phía trên; b) Phía dưới; c) Cắt; d) Song song. 5. Phương trình có nghiệm là: a) ; b) ; c) ; d) Vô nghiệm. 6. Phương trình có số nghiệm là: a) 2 nghiệm phân biệt; b) nghiệm kép; c) Vô nghiệm; d) Vô số nghiệm. 7. Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình . Theo hệ thức Vi-ét ta có:

a) ; b) ; c) ; d)

8. Trong công thức nghiệm thu gọn, có: a) ; b) ; c) ; d) .

9. Hệ phương trình có số nghiệm là bao nhiêu?

a) 1 nghiệm; b) 2 nghiệm; c) Vô số nghiệm; d) Không có nghiệm. 10. Cặp số là nghiệm của phương trình nào sau đây:

a) ; b) ; c) ; d) Cả a và c. 11. Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có: a) Nghiệm duy nhất; b) Vô số nghiệm; c) Không có nghiệm; d) Chỉ có một nghiệm. 12. Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm phân biệt? a. x2 + x + 1 b. x2 + 4 = 0 c. 2x2 – 3x – 1 d. 4x2 – 4x + 1 13. Hai số 6 và – 4 là nghiệm của phương trình nào sau đây? a. x2 – 6x – 4 =0 b. x2 + 2x – 24 =0 c. x2 – 2x – 25 d. x2 - 2x – 24 14. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? a. 2x2 – 4 =0 b. x2 – 6x =0 c. 3x2 + x – 1 =0 d. x2 – 4x + 5 = 0. 15. Xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số sau: y = -5x2. a. Hàm số nghịch biến trên R b. Hàm số đồng biến trên R. c. Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0. d. Hàm số nghịch biến khi x <0 và đồng biến khi x >0, 16. Cho hàm số F(x) = y = ax2. Biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(-4: 8). Khi hệ số a được tính là:

2 1 2 y x 

( ) 2 0 y ax a = ¹

2 3 y x =

2 3 0 x + = 3 x = - 3 x = 0 x =

2 5 7 0 x x - - =

( ) 2 0 0 ax bx c a + + = ¹

1 2

b x x a

¢ + = - 1 2

b x x a + = - 1 2 2

b x x a + = - 1 2 2

b x x a

¢ + = -

2 4 b ac ¢= - V 2 b a c ¢ ¢ = - V 2 b ac ¢ ¢ = - V 2 4 b ac = - V 2 1

4 2 2

x y

x y

ì - = ïïíï - = - ïî

( ) 2;1 -

2 0 x y + = 2 1 x y - = 3 5 x y - = -

ax by c + =

DeThi.edu.vn

a. 2 b. 4 c. d.

17. Đồ thị của hàm số y = - x2. có vị trí như thế nào so với trục hoành: a) Phía trên; b) Phía dưới; c) Cắt; d) Song song. 18. Phương trình 3x2 + 12 = 0, có nghiệm là: a. x = -4 b. x = 2 c. Vô nghiệm. d. Đáp án khác. 19. Phương trình bậc hai: 3x2 + 6x - 9 =0, có nghiệm là: a. x = 1; x = 3 b. x = 1; x = -3 c. x = -1; x = 3 d. x = -1; x = -3

20. Hệ phương trình có số nghiệm là bao nhiêu?

a) 1 nghiệm; b) 2 nghiệm; c) Vô số nghiệm; d) Không có nghiệm.

21. Trong các cặp số sau đây, cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình ?

a) b) ; c) ; d)

22. Hệ phương trình có vô số nghiệm nếu:

a) ; b) ; c) ; d) .

23. Tìm m để phương trình x2 – 2x + m + 1 = 0, có hai nghiệm phân biệt: a. m > 1 b. m < 1 c. m < 0 d. m > 0 24. Tìm m để phương trình 2x2 - x – m = 0, có nghiệm:

a. m < b. m > c. m d. m .

25. Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm phân biệt? a. 3x2 – 6 = 0 b. 3x2 + 8x = 0 c. 4x2 – x – 1 = 0 d. Cả a, b, c. 26. Với giá trị nào của a thì đường thẳng (d): y = x + a tiếp xúc với parabol (P): y = x2?

a. -1 b. 1 c. d.

27. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép? a. 3x2 – 5x = 0 b. 9x2 – 12x + 4 = 0 c. 3x2 + 5 = 0 d. x2 – 4x + 3 = 0. 28. Tọa độ giao điểm của (d): y = 2x – 3 và (P): y = - x2 là: a. (1; -1) và (-3; -9) b. (-1; -1) và (-3; 9) c. (1; -1) và (3;9) d. (-1;-1) và (3;-9) 29. Với giá trị nào của m thì phương trình x2 – 5x + 4m – 3 = 0, có hai nghiệm phân biệt:

a. m < b. m > c. m d. m .

30. Với giá trị nào của m thì phương trình x2 – 6x + 1 – 3m = 0, có hai nghiệm phân biệt:

a. m > b. m c. m = d. m = -3

B. HÌNH HỌC: 31.Cho ABC nội tiếp đường tròn (O), biết  = 700, , câu nào sau …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo