
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
I/ Hàm số xác định với mọi giá trị của x II/ Tính chất:
Hàm số đồng biến trên R khi a >0 . Nghịch biến trên R khi a < 0 III/Với hai đường thẳng (d) và (d’) ta có:
1/ (d) và (d’) song song với nhau
2/ (d) và (d’) trùng nhau
3/ (d) và (d’) cắt nhau
4/ (d) cắt (d’) tại một điểm trên trục tung
Chương IV: HÀM SỐ y = ax2 ( a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
1. Hàm số - Với a >0 Hàm số nghịch biến khi x < 0, đồng biến khi x > 0 - Với a< 0 Hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0 2. Phương trình bậc hai = b2 – 4ac ’ = b’2 – ac ( b = 2b’) > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt.
;
’ > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt.
;
= 0 P.trình có nghiệm kép ’ = 0 P.trình có nghiệm kép 1 2
b' x x a
< 0 Phương trình vô nghiệm ’ < 0 Phương trình vô nghiệm 3. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Nếu x1 và x2 là nghiệm của phương trình thì
Muốn tìm hai số u và v, biết u + v = S, u.v = P, ta giải phương trình x2 – Sx + P = 0 ( điều kiện để có u và v là S2 – 4P 0 )
Nếu tam thức bậc hai có hai
nghiệm : thì
Nếu a + b + c = 0 thì phương trình bậc hai
có hai nghiệm :
Nếu a - b + c = 0 thì phương trình bậc hai
có hai nghiệm :
* Nếu a.c<0 thì phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu
y a.x b a 0
y a.x b a 0 y a'.x b' a' 0
'
'
a a
b b
'
'
a a
b b
a a'
' ' a a b b
2 y ax (a 0)
2 ax bx c 0(a 0)
1
b x 2a 2
b x 2a
1
b' ' x a 2
b' ' x a
1 2
b x x 2a
2 ax bx c 0(a 0)
1 2
1 2
b x x a c x .x a
2 ax bx c,(a 0)
1 2 x ; x
2
1 2 ax bx c a x x x x
2 ax bx c 0....(a 0)
1 2
c x 1; x a
2 ax bx c 0....(a 0)
1 2
c x 1; x a
2 3 2 2 3 3 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
2 2 1 2 1 2 1 2 1 2
2 ; 3 ;
4 ;
x x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x a
DeThi.edu.vn
Cách chứng minh phương trình bậc hai 1/ cm pt luôn có nghiệm ta cm . Pt có nghiệm kép . Phương trình vô nghiệm .
2/ pt có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi
3/ pt có hai nghiệm cùng dấu khi và chỉ khi
4/ pt có hai nghiệm âm phân biệt khi và chỉ khi
5/ pt có hai nghiệm đối nhau khi và chỉ khi
6/ pt có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
7/ pt có hai nghiệm nghịch đảo của nhau khi và chỉ khi
HÌNH HỌC Chương 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG I/ Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 1) b2 = a.b’ (AC2 = BC.HC) c2 = a.c’ (AB2 = BC.BH) 2) h2 = b’.c’ (AH2 = BH.HC) 3) h.a = b.c (AH.BC = AB.AC)
4)
5) (Đlí Py ta go)
h
c'
c
b'
b
a H C B
A
II/ Tỉ số lượng giác của góc nhọn
III/ Một số tính chất của tỷ số lượng giác
Cho hai góc nhọn và phụ nhau , khi đó:
sin = cos cos = sin tg = cotg cotg = tg
VD:
Cho góc nhọn . Ta có: 0 < sin < 1 0 < cos < 1
sin2 + cos2 = 1; ; ;
0 0 0
1 2
1 2
0 x .x 0 x x 0
1 2 0 x .x 0
1 2
1 2
0 x .x 0 x x 0
1 2 0 x x 0
1 2 0 x .x 0
1 2 0 x .x 1
2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 h b c AH AB AC 2 2 2 a b c
0 90
0 0 0 0 0 0 0 0 90 30 60 ;tan 20 cot sin3 70 ; 50 0 0 sin 4 cos cos cos
sin tg cos
cos cotg sin
tg .cotg 1
α cotα=
Cạnh kề
Cạnh đối =
AB
AC
tanα=
Cạnh đối
Cạnh kề=
AC
AB
cosα=
Cạnh kề
Cạnh huyền =
AB
BC
sinα=
Cạnh đối
Cạnh huyền =
AC
BC
Cạnh kề
Cạnh huyền
Cạnh đối
C
B A
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.