
Trường THCS Giai Xuân Đề cương ôn tập học kì II Toán 8
Lê Quốc Hảo Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II TOÁN 9
Năm học: 2018 – 2019
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
A. ĐẠI SỐ: Câu 1: Đồ thị hàm số có vị trí như thế nào đối với trục hoành ? A. Cắt B. Song song C. Phía dưới D. Phía trên Câu 2: Tọa độ giao điểm của (d): y = 2x – 3 và (P): y = - x2 là:
A. (-1; -1) và (-3; 9) B. (-1;-1) và (3;-9) C. (1; -1) và (3;9) D. (1; -1) và (-3; -9) Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình x2 – 6x + 1 – 3m = 0, có hai nghiệm phân biệt:
A. m B. m = C. Kết quả khác D. m >
Câu 4: Cho hàm số . Câu trả lời nào sai ?
A. Hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0. B. Đồ thị của hàm số đã cho đối xứng qua trục tung. C. Đồ thị của hàm số đã cho nằm phía dưới trục hoành. D. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 0 khi x = 0.
Câu 5: Tìm m để phương trình 2x2 - x – m = 0 có nghiệm:
A. m B. m > C. m < D. m
Câu 6: Phương trình nào sau đây có nghiệm kép ?
A. 3x2 – 5x = 0 B. 9x2 – 12x + 4 = 0 C. 3x2 + 5 = 0 D. x2 – 4x + 3 = 0
Câu 7: Hệ phương trình có số nghiệm là bao nhiêu ?
A. Vô số nghiệm B. Không có nghiệm C. 2 nghiệm D. 1 nghiệm Câu 8: Cho hàm số f(x) = y = ax2. Biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(-4: 8). Khi hệ số a được tính là:
A. 2 B. 4 C. D.
Câu 9: Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A. 2x2 – 4 =0 B. x2 – 6x =0 C. 3x2 + x – 1 =0 D. x2 – 4x + 5 = 0 Câu 10: Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có: A. Không có nghiệm B. Vô số nghiệm C. Nghiệm duy nhất D. Chỉ có một nghiệm
Câu 11: Hệ phương trình có vô số nghiệm nếu:
A. B. C. D.
Câu 12: Xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số sau: y = -5x2.
A. Hàm số nghịch biến trên R B. Hàm số đồng biến trên R C. Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 D. Hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
2 3 y x =
8 3 8 3 8 3
2 1 2 y x
3
3 8 3 8 3 8 3 8
2 1
4 2 2
x y
x y
ì - = ïïíï - = - ïî
1 2
1 4
ax by c + =
( ) , , , , , 0 ax by c
a b c a b c a x b y c
ì + = ïïï ¢ ¢ ¢¹ í ¢ ¢ ¢ ï + = ïïî a b c a b c = ¹ ¢ ¢ ¢
a b a b ¹ ¢ ¢
b c b c ¹ ¢ ¢
a b c a b c = = ¢ ¢ ¢
DeThi.edu.vn
Trường THCS Giai Xuân Đề cương ôn tập học kì II Toán 8
Lê Quốc Hảo Trang 2
Câu 13: Cặp số là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. B. Cả A và C C. D.
Câu 14: Phương trình 3x2 + 12 = 0 có nghiệm là:
A. Vô nghiệm B. Đáp án khác C. x = -4 D. x = 2 Câu 15: Trong công thức nghiệm thu gọn, có:
A. B. C. D. Câu 16: Đồ thị của hàm số y = - x2 có vị trí như thế nào so với trục hoành ?
A. Phía trên B. Phía dưới C. Cắt D. Song song
Câu 17: Hệ phương trình có số nghiệm là bao nhiêu ?
A. Không có nghiệm B. Vô số nghiệm C. 1 nghiệm D. 2 nghiệm Câu 18: Hai số 6 và – 4 là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A. x2 + 2x – 24 =0 B. x2 - 2x – 24 C. x2 – 6x – 4 =0 D. x2 – 2x – 25
Câu 19: Trong các cặp số sau đây, cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình ?
A. B. C. D.
Câu 20: Đối với hàm số , nếu a > 0 và x > 0 thì hàm số: A. Đồng biến B. a và b đúng C. Nghịch biến D. a và b sai Câu 21: Phương trình có nghiệm là: A. B. Vô nghiệm C. D. Câu 22: Tìm m để phương trình x2 – 2x + m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt.
A. m > 1 B. m < 1 C. m < 0 D. m > 0 Câu 23: Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình . Theo hệ thức Vi-ét ta có:
A. B. C. D.
Câu 24: Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm phân biệt ?
A. 3x2 – 6 = 0 B. 3x2 + 8x = 0 C. 4x2 – x – 1 = 0 D. Cả A, B, C. Câu 25: Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm phân biệt ?
A. 2x2 – 3x – 1 B. x2 + x + 1 C. 4x2 – 4x + 1 D. x2 + 4 = 0 Câu 26: Phương trình bậc hai 3x2 + 6x – 9 = 0 có nghiệm là:
A. x = 1; x = -3 B. x = 1; x = 3 C. x = -1; x = -3 D. x = -1; x = 3 Câu 27: Phương trình có số nghiệm là: A. Vô số nghiệm B. nghiệm kép C. Vô nghiệm D. 2 nghiệm phân biệt Câu 28: Với giá trị nào của m thì phương trình x2 – 5x + 4m – 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt ?
A. m < B. m > C. m D. m
Câu 29: Nếu đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm (-1; 3) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.