Quảng cáo
Đề cương ôn tập HKII môn Toán Lớp 9 - Năm học 2021-2022
QR

Đề cương ôn tập HKII môn Toán Lớp 9 - Năm học 2021-2022

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HKII 2021-2022 Xác định đáp án đúng sau đó viết chữ cái và nội dung của đáp đã chọn vào bài thi

Phần I: Đại số Chương III ( Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn) Câu 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn là phương trình có dạng ax + by = c, trong đó a, b, c là các số đã biết, với: A, a2 + b2 = 0 và x  0, y  0 B, a, b là các số nguyên, c là số thực C, a, b là các số nguyên và x, y là các ẩn D, a  0 hoặc b  0 và x, y là các ẩn Câu 2: Phương trình bậc nhất hai ẩn: -3x + 18y = 4 có A, Không có nghiệm nguyên B, Có một nghiệm nguyên C, Có hai nghiệm nguyên D, Có vô số nghiệm nguyên Câu 3: Giả sử a, b, c là các số nguyên; a và b có ước số chung d, còn c không chia hết cho d. Khi đó: A, Phương trình ax + by = 0 không có nghiệm nguyên B, Phương trình ax + by = 0 có một nghiệm nguyên C, Phương trình ax + by = 0 có hai nghiệm nguyên D, Phương trình ax + by = 0 có vô số nghiệm nguyên

Câu 4: Cặp số ( 3; 8

3 ) là nghiệm của phương trình

A, 7,8x + y = 15,4 B, 7,8x - 3y = 15,4 C, 3,2x + 2,3y = 13,5 D, 3,2x - 4y = 13,5 Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 5x + 0y = 4 được biểu diễn bởi đường thẳng

A, y = 4 - 5x B, y = 5x - 4 C, y = 5

4 D, y = 4

5 Câu 6: Tập nghiệm của phương trình 2( 1) 2 2 x y    được biểu diễn bởi đường thẳng. A, Đi qua điểm có toạ độ (1; 1) và song song với trục hoành B, Đi qua điểm có toạ độ (1; 1) và song song với trục tung C, Đi qua điểm có toạ độ (1; - 1) và (0; 0) D, Là đường phân giác của góc xOy Câu 7: Phương trình 3 0 2 3 x y   có tập nghiệm được biểu diễn bởi A, Đường thẳng đi qua điểm có toạ độ (0; 2) và song song với trục hoành. B, Đường thẳng đi qua điểm có toạ độ (0; 2) và song song với trục tung. C, Đường thẳng đi qua điểm có toạ độ (2; 0) và song song với trục tung. D, Đường thẳng đi qua điểm có toạ độ (2; 0) và song song với trục hoành Câu 8: Phương trình 8x - 12y = 9 (1) và 14x + 84y = 25 (2) có số nghiệm nguyên là. A, Phương trình (1) có một nghiệm nguyên, phương trình (2) có một nghiệm nguyên B, Phương trình (1) có hai nghiệm nguyên, phương trình (2) có một nghiệm nguyên C, Phương trình (1) có một nghiệm nguyên, phương trình (2) có hai nghiệm nguyên D, Một đáp án khác. Câu 9: Xét hệ phương trình

3x - 2y = 2 (1) x + y = -6 (2)

A, (1) và (2) được viết lại thành y = - x - 6, y = 3x - 2. Hai đường thẳng này chứa vô số điểm, nên hệ có vô số nghiệm.

DeThi.edu.vn

B, (1) và (2) được viết lại thành y = - x - 6, y = 3x - 2. Hai đường thẳng này song song, nên hệ vô nghiệm. C, (1) và (2) được viết lại thành y = - x - 6, y = 3x - 2. Hai đường thẳng này cắt nhau tại một điểm, nên hệ có duy nhất một nghiệm. D, (1) và (2) được viết lại thành y = - x - 6, y = 3x - 2. Hai đường thẳng này trùng nhau, nên hệ có vô số nghiệm. Câu 10: Xét hệ phương trình 3x + 15y = 2 (1) - 4x - 20y = 22 (2) A, Phương trình (1) và phương trình (2) có các hệ số khác nhau nên hệ có vô số nghiệm. B, Phương trình (1) và phương trình (2) được viết lại thành hai đường thẳng mà hai đường thẳng này trùng nhau, nên hệ này có vô số nghiệm. C, Không giải hệ cũng biết hệ này có nghiệm duy nhất. D, Không giải hệ cũng biết hệ này vô nghiệm. E, Tất cả các câu trên đều sai. Câu 11: Giải hệ phương trình

2x - 2y = 3 (1) x + 2y = -6 (2) A, Nghiệm của hệ là x = 3, y = -6 B, Nghiệm của hệ là x = 2, y = 1 C, Nghiệm của hệ là x = 2, y = -2 D, Nghiệm của hệ là x = -1, y = - 2,5 Câu 12: Xác định a, b để hệ phương trình sau có nghiệm x = y = 1 ax + 5y = 11 (1) 2x + by = 3 (2)

A, a = b = 112 B, a = b = 18 C, a = b = 95 D, a = 15, b = 76 E, Tất cả các câu trên đều sai Câu 13: Không giải hệ phương trình, xác định số nghiệm số của các hệ phương trình sau đây:

5x + 8y = 11 (I) - x + 12 y = 6

(II) x + 7 y = - 12 -2x - 2 7 y = 11 A, Hệ (I) vô nghiệm, hệ (II) vô nghiệm B, Hệ (I) có 1 nghiệm duy nhất, hệ (II) vô nghiệm C, Hệ (I) có vô số nghiệm, hệ (II) vô nghiệm D, Hệ (I) có 1 nghiệm duy nhất, hệ (II) có vô số nghiệm

Câu 14: Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình

3 2 4 3 11 2

x y

x y

     

là

A,

3 2 2 3 2 22

x y

x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo