.jpg)
Đề Cương Ôn Tập Cả Năm – Toán 9
Năm học: 2022 – 2023 MUA TRỌN BỘ LH ZALO 0937-351-107 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CẢ NĂM – TOÁN 9
NĂM HỌC 2022 – 2023
PHẦN I : ĐẠI SỐ
Chương I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA 1. Định nghĩa căn bậc hai Với số dương a có hai căn bậc hai đối nhau. . được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 : là căn bậc hai số học của 0
x =
* Nhận xét : Với a ≥ 0, ta có:
2. Định lý 1 : Với hai số a, b không âm, ta có:
a < b 3. Căn thức bậc hai Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi là căn thức bậc hai của A * có nghĩa khi A ≥ 0
4. Hằng đẳng thức = A ; A 0 A ; A 0
Định lý : Với mọi số a, ta có 5. Định lý 2 : Với hai số a và b không âm, ta có :
6. Quy tắc khai phương một tích: Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rối nhân các kết quả với nhau * Quy tắc nhân các căn thức bậc hai : Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó. * Tổng quát: Với A ≥ 0 và B ≥ 0, ta có :
7. Định lí 3 : Với số a không âm và số b dương, ta có
8. Quy tắc khai phương một thương : Muốn khai
phương một thương , trong đó số a không âm và số
b dương, ta có thể lần lượt khai phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai . * Quy tắc chia hai căn thức bậc hai : Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số
b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó. * Tổng quát: Với A ≥ 0 v B > 0, ta có :
9. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn Với B 0, ta có 10. Đưa thừa số vào trong dấu căn Với A 0; B 0, ta có:
Với A < 0; B 0, ta có: 11. Khử mẫu của biểu thức
Với AB 0 , B 0, ta có:
12. Trục căn thức ở mẫu
+ Với B > 0 ta có:
+ VớiA 0 và A B2, ta có:
+ Với A 0, B 0 và A B, ta có:
13. Khái niệm căn bậc ba * Định nghĩa : Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a
* Chú ý : (
* Nhận xét : - Căn bậc ba của số dương là số dương - Căn bậc ba của số âm là số âm - Căn bậc ba của số 0 là chính số 0
* Tính chất căn bậc ba :
Căn bậc ba còn có các tính chất sau
a) a < b =>
b)
a; a a
a 2 x 0
x a
2 2 a a a
b a
A
A
2 A A
a a 2
b a b a . .
B A B A . .
b
a b a
b a
B
A B
A
B A B A 2
B A B A 2
2 A B A B
B AB B
A
B
B A
B
A
2
) (
B A
B A C
B A
C
B A
B A C
B A
C
) (
a a a 3 3 3 3 )
3 3 b a
3 3 3 . b a ab
DeThi.edu.vn
Đề Cương Ôn Tập Cả Năm – Toán 9
Năm học: 2022 – 2023 MUA TRỌN BỘ LH ZALO 0937-351-107 2
c) b
Chương II : HÀM SỐ BẬC NHẤT 1. Khái niệm hàm số - Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại luợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x, và x được gọi là biến số - Khi hàm số được cho bằng công thức y = f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định. - Khi y là hàm số của x, ta có thể viết y = f(x), y = g(x), .... - Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị thì y được gọi là hàm hằng. 2. Đồ thị của hàm số Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; y) trên mặt phẳng tọa độ được gọi là đồ thị của hàm số y = f(x) 3. Hàm số đồng biến, nghịch biến * Tổng quát : Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R a) Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng f(x) cũng tăng lên thì hàm số y = f(x) được gọi là hàm số đồng biến trên R( gọi tắt là hàm số đồng biến) b) Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng f(x) lại giảm đi thì hàm số y = f(x) được gọi là hàm số nghịch biến trên R (gọi tắt là hàm số nghịch biến) * Với x1, x2 bất kì thuộc R Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y = f(x) đồng biến trên R Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên R 4. Hàm số bậc nhất * Định nghĩa: Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax +b, trong đó a, b là các số cho trước và a 0 * Chú ý : Khi b = 0 hàm số có dạng y = ax . * Tính chất của hàm số bậc nhất: Hàm số bậc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.