
Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương ôn tập HKI – lớp 9 năm học 2021-2022
- 1 -
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 9 HỌC KÌ I I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
PHẦN ĐẠI SỐ
I-Định nghĩa tính chất căn bậc hai:
a) Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học (CBHSH) của a.
b) Với a 0; x = a
a a x
x 0
2 2
c) + Mỗi số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau: a >0 và - a < 0 + Số 0 có căn bậc hai duy nhất là 0. Số âm không có căn bậc hai.
d) Với hai số a và b không âm, ta có: a < b b a
e) Với mọi số a, ta có
0 a khi
0 a khi 2
a a a a
II-Các công thức biến đổi căn thức
1. A A2
2. B . A AB (Với A 0; B 0)
3.
B
A B
A (Với A 0; B 0)
4. B A B A 2 (Với B 0)
5. B A B A 2 (Với A 0; B 0);
B A B A 2 (Với A < 0; B 0)
7. AB B B
A 1 (Với AB 0; B 0)
8.
B
B A B A (Với B > 0)
9.
2 B A
B A C B A
C
(Với A 0; AB2)
10. B A
B A C
B A
C
(Với A, B0; và AB)
III-Hàm số bậc nhất
1) Định nghĩa hàm số bậc nhất: Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức: y= ax + b. ( a, b là các số thực cho trước và a 0 ).
2) Các tính chất của hàm số bậc nhất y = ax + b là : + Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị x R.
+ Hàm số đồng biến trên R khi a > 0 và nghịch biến trên R khi a < 0.
3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a0): Là một đường thẳng: - Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b - Song song với đường thẳng y = ax nếu b0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b=0
4) Vị trí tương đối của hai đường thẳng: - Cho hai đường thẳng: (d) y= ax + b và (d') y= a'x + b'(a và a’ là hệ số góc)
(d) cắt (d') a a'; (d) (d')
'
' b b
a a (d) (d')
'
' b b
a a ; (d) (d') 1 ' . a a
5) Cách tìm giao điểm của đồ thị y = ax+ b với các trục toạ độ: + Giao với trục tung: cho x = 0 y = b A(0; b) OA b
+ Giao với trục hoành: cho y = 0 x = -b/a B(-b/a; 0) b OB a
DeThi.edu.vn
Trường THCS Lê Quang Cường Đề cương ôn tập HKI – lớp 9 năm học 2021-2022
- 2 -
6) Cách tính góc tạo bởi đường thẳng với trục Ox (α)
Khi a > 0 ta có tan a
Khi a < 0 ta có tan ' a , với ' là góc kề bù với góc
PHẦN HÌNH HỌC
I- Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Khi đó ta có: 1) b2 = a. b’; c2 = a. c’ 2) h2 = b’. c’ 3) ah = bc
4) 2 2 2
1 1 1
c b h 5) a2= b2 + c2 (Pytago)
II- Tỉ số lượng giác của góc nhọn a) Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn (00<<900)
Sin = d
h ; Cos = k
h ; Tan = d
k ; Cot = k
d b) Một số tính chất của các tỉ số lượng giác:
+ Cho hai góc và phụ nhau. Khi đó:
Sin = Cos ; Cos = Sin ; tan = cot ; cot = tan + Cho góc nhọn . Ta có:
0< Sin<1; 0< Cos<1; Sin2 + Cos2=1; tan = Cos
Sin ; cot =
Sin Cos ; tan.cot = 1
c) Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:
Cho ABC vuông tại A. Khi đó cạnh góc vuông được tính như sau:
b = asinB; c = asinC (Cạnh huyền nhân với sin góc đối) b = acosC; c = acosB (Cạnh huyền nhân với cos góc kề) b = ctanB; c = btanC (Cạnh góc vuông kia nhân tan góc đối) b = ccotC; c = bcotB (Cạnh góc vuông kia nhân cot góc kề) d)Bảng lượng giác của một số góc đặc biệt:
Góc Tỉ số lượng giác 00 300 450 600 900
sin 0 2 1
2
2
2
3 1
cos 1 2
3
2
2
2 1 0
tan 0 3
1 1 3
cot 3 1 3
1 0
III-Định nghĩa đường tròn:
Tập hợp (quỹ tích) các điểm cách điểm O cho trước một khoảng không đổi R> 0 là đường tròn tâm O bán kính R. Ký hiệu (O; R). IV- Quan hệ đường kính dây cung. 1- Định lí 1: "Trong các dây của đường tròn đường kính là dây lớn nhất" 2- Định lí 2: “Trong một đường tròn đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy”
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.