
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI VÀO 10 MÔN TOÁN
CHUYÊN ĐỀ 1 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1)
2) ( với A 0 và B 0 )
3) ( với A 0 và B > 0 )
4) (víi B 0 )
5) ( với A 0 và B 0 ) ( với A < 0 và B 0 )
6) ( với AB 0 và B 0 )
7) ( víi B > 0 )
8) ( Với A 0 và A B2 )
9) ( với A 0, B 0 và A B
B. BÀI TẬP
I.THỰC HIỆN PHÉP TÍNH – RÚT GỌN – BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN Bài 1. Thực hiện phép tính.
1) 2) 3)
4) 5) 6)
7) 8) 9)
10) 11) 12)
Bài 2.Thực hiện phép tính:
1) 2)
3) 4)
5) 6)
Bài 3.Trục căn thức ở mẫu, rút gọn ( víi )
1. 2. 3. 4.
A A 2
B A AB .
B
A B
A
B A B A 2
B A B A 2
B A B A 2
B AB B
A
B
B A
B
A
2
) (
B A
B A C
B A
C
B A
B A C
B A
C
) (
1 2 . 1 2
2 3 2 7 : 28
1 3 . 1 3 40 .5,2 2 . 50
09 ,0
2 2 4 5 4 5 0001 ,0
4 1 6 1 9 7 2 2 25 11 1 2 1 5 3
5 20 125 27 2 20 12 6
27 12 32 4 50 8 2 3
75 3 48 2 3 2 27 50 32 18 4 2 3
1 ,0 x x
2 17 4 2
3 2
28 3 2
14 6
1
1
2
x
x
DeThi.edu.vn
2
5. 6. 7. 8.
9. 10. 11. 12.
13. 14. 15. 16.
-
Bài 4.* Chứng minh các đẳng thức sau:
1)
2)
3)
4)
5)
II. RÚT GỌN VÀ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Bài 1. Cho biÓu thøc: A =
a)Tìm ĐKXĐ và rút gọn A.
b) Tính giá trị biểu thức A khi x = .
c) Tìm tất cả các giá trị của x để A < 1.
Bài 2. Cho A = với x > 0 , x 1
a. Rút gọn A
b. Tính A với x =
Bài 3. Cho biểu thức với
a/ Rút gọn biểu thức A. b/ Tìm x để A < 2. c/ Tìm x nguyên để A nguyên.
Bài 4 Cho biÓu thøc: P =
a) Rút gọn P b) Tìm a để P <
Bài 5.Cho biểu thức với a > 0 và a
a/ Rút gọn biểu thức M. b/ So sánh giá trị của M với 1.
5
5 2
x
x
3 2
2
1 2
1 2
1
1
x
x x
15
1 2 60
1 20
3 2 6
4 2 5
3
5 . 3 5
1 3 5
1
5 . 5 45 20
15 : 5 3 3 5 3 1 1 10 27 75 3 48 3 1
5 2 : 5 5 4 4 5 20 2 1 5 1 5
2 5 2
2 5 2
2 3 2 3 6
1 3 4
1
2 3
1
1 2
1
9 99 100
1 ... 2 3
1
1 2
1
1 4 1 : 4
1 4
2 2
a a
a
a
a
a
a
b a
b a b
b
b a
b a
b a
b a
2 2
2 2 2 2
1
1 1
1
x
x x
x x
4 9
1 1 1 1 1 : 1 1 1 1 2 x x x x x
6 2 5
9 11 3 3
1 3 2
2
x
x x x x
x A 3 x
a a
a a a a
a a
1 1 . 1 1
3 4 7
1 1 1 : 1 2 1 a M
a a a a a
1
DeThi.edu.vn
3
Bài 6. Cho biểu thức : A =
a) Rút gọn biểu thức sau A.
b) Xác định a để biểu thức A >
Bài 7.Cho A = với x > 0 , x 4
a. Rút gọn A
b. Tính A với x =
Bài 8.Cho biểu thức: P = (a 0; a 4)
a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của P với a = 9
Bài 9. Cho biểu thức: N =
1) Rút gọn biểu thức N. 2) Tìm giá trị của a để N = - 2016
Bài 10. Cho biểu thức
a. Rút gọn P.
b. Tìm x để
c. Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
Bài 11. Cho A = với x > 0 ,x 1
a. Rút gọn A
b. Tính A với a =
Bài 12. Cho biểu thức:
a) Rút gọn E b) Tìm Max E Bài 13.
Cho biÓu thøc: P =
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn P b) Tìm các giá trị của x để P > 0 c) Tìm x để P = 6.
Bài 14. Cho A = với x 0 , x 1
a. Rút gọn A. b.Tìm GTLN của A.
1 1 3 1 a 3 a 3 a
2 1
4 3 2 : 2 2 2
x x x x x x x x
6 2 5
a 3 a 1 4 a 4 4 a a 2 a 2
a a a a 1 1 a 1 a 1
1 3
2 2 : 9
3 3
3 3
2
x
x x
x
x
x
x
x P
2 1 P
1 1 1 4 . 1 1 a a a a a a a
4 15 . 10 6 . 4 15
2) 1(
2 : 1 2
2 1
2
a a a
a a
a E
1 2
1
1 : 1
1 x x x x x
x
15 11 3 2 2 3 2 3 1 3 x x x x x x x
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.