Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 Toán Lớp 9 - Năm học 2021-2022
QR

Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 Toán Lớp 9 - Năm học 2021-2022

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1

TOÁN 9

NĂM HỌC 2021 – 2022

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2 3  x là

A. 3 2  x . B. 3 2  x . C. 3 2  x . D. 2 3  x .

Câu 2: Cho ,a b là hai số không âm. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

A.  a b b a . B.   a b ab .

C.  ab a b . D.  ab ab.

Câu 3: Kết quả của phép tính 48 108 3 12    A là:

A. 4 3 . B. 12 3 . C. 16 3 . D. 8 3 .

Câu 4: Rút gọn biểu thức 4 2 (2 1)   a a với 1 2  a ta được

A.   1 2a a  . B.  

2 2 1  a a . C.   2 1  a a . D.  

2 1 2a a  .

Câu 5: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định đúng là:

A.  a a b b với 0  a b . B.  a a b b với 0; 0   a b .

C. a a b b  với , b R  a . D. a a b b  với a 0;b 0  .

Câu 6: Rút gọn biểu thức 3 2 7 6 25 5 36 16    a b a a ab a với 0, 0   a b ta được kết quả là:

A. 3 60  a ab a . B. 3 a .

C. 23 a . D. 11 a .

Câu 7: Cho phương trình: 2 4x 4x 1 1  . Khi đó tập nghiệm của phương trình là:

A.  1 . B.  0 . C.   0;1 . D.   1  .

Câu 8: Tổng các nghiệm của phương trình 2 (3 1) 2    x x là:

A. 2

3 . B. 3

2 . C. 1 4  . D. 5

4 .

Câu 9: Kết quả thu gọn của biểu thức

4

2 a b với b 0  là:

DeThi.edu.vn

A.

2 a

b . B.

2 a

b . C. a

b . D.

2 a

b  .

Câu 10: Kết quả thu gọn của biểu thức   2 ( 0) ( )       x y Q x y y x x y là:

A.  x y . B.  x y . C.   x y . D.   x y y x .

Câu 11: Kết quả của phép tính

5

3 5 6

2 3 

là:

A. 2. B. 4. C. 5 2 . D. 6.

Câu 12: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 6

2  x y với 0; 0   x y được kết quả là:

A.   6 2

2

x y

x y . B.   6 2

2

x y

x y .

C.   6 2

4

x y

x y . D.   6 2

2

x y

x y .

Câu 13: Rút gọn biểu thức a. ( 0)  b a a được kết quả là:

A. ab .

B. ab .

C. ab .

D. ab .

Câu 14: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định đúng là:

A. a a b b  với , b R  a . B.  a a b b với 0  a b .

C.  a a b b

với 0; 0   a b . D.  a a b b

với 0; 0   a b .

Câu 15: Tổng các nghiệm của phương trình 2 (3 1) 2    x x là:

A. 1 4  . B. 3

2 . C. 5

4 . D. 2

3 .

Câu 16: Kết quả rút gọn của 2 2( 5 6)  là:

A. 2 3 10  . B. 3 2 10  . C. 2 5 2 6  . D. 4 6 4 5  .

DeThi.edu.vn

Câu 17: Tổng các nghiệm của phương trình    2 2 3 0    x x là

A. 1

4 . B. 3

2 . C. 1 2  . D. 9

4 .

Câu 18: Cho 2 1    A a a . Với 1 2   a , ta có thể khẳng định A bằng

A. 1 1  a . B. 1 1   a . C. 1 1  a . D. 1 1  a .

Câu 19: Điều kiện xác định của 2 2 3   x x là:

A. 1  x hoặc 3  x . B. 3  x .

C. 3 1   x . D. 1  x .

Câu 20: Tronq các khẳng đinh sau, khẳng đinh sai là:

A. 4 2  a a . B. 2 2 1 1     a a a . C.

   1 2 1 2      a a a a . D.   2 2 2 1 1     a b a b .

Câu 21: Cho phương trình 2 4 3 3    x x x . Tổng các nghiệm của phương trình là:

A. 3 . B. 5. C. 2. D. 3.

Câu 22: Cho phương trình 1 1 16 16 1 3    x x . Khi đó tập nghiệm của phương trình là

A.  3 . B.  8 . C.  2 . D. .

Câu 23: Cho phương trình 2 4 4 2 1     x x x . Nếu gọi a là nghiệm của phương trình thì giá trị

biểu thức P a 2 a   là:

A. 2. B. 3. C. 1 . D. 1.

Câu 24: Rút gọn biểu thức 3 2 7 6 25 5 36 16    a b a a ab a với 0, 0   a b , ta được kết quả là:

A. 3 a . B. 3 60  a ab a . C. 23 a . D. 11 a .

Câu 25: Khử mẫu của biểu thức   2

3 2 9 2 0; 0   x y x y x y được kết quả là:

A. 6  x . B. 6 x . C. 6 X   . D. 6 x .

Câu 26: Nghiệm của phương trình 2 2 ( 2) ( 3) 1     x x với 2 3   x là:

A. 0  x . B. 1  x . C. 1  x . D. Vô nghiệm.

Câu 27: Tổng các nghiệm của phương trình 2x x 6 0    là

A. 1

4 . B. 3

2 . C. 1 2  . D. 9

4 .

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo