
Phương pháp giải toán Đại số 8
ÔN TẬP LÍ THUYẾT Các công thức lũy thừa:
1. 7.
2. 8.
3. 9.
4. 10.
5. 11.
6.
12.
Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ: (A+B)2 = A2+2AB+B2
(A-B)2 = A2-2AB+B2
A2-B2 = (A+B)(A-B) (A+B)3= A3+3A2B+3AB2 +B3
(A+B)3= A3+B3 +3AB(A+B) (A-B)3= A3-3A2B+3AB2 -B3
(A-B)3= A3-B3 -3AB(A-B) A3+B3= (A+B)(A2-AB+B2) A3-B3= (A-B)(A2+AB+B2)
(a1+a2+a3+..+an-1+an)2 =
an + bn =(a+b)(an-1 – an-2 .b + an-3.b2+..+ bn-1)
ĐƠN THỨC-ĐA THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN: - Đơn thức: là biểu thức chỉ gồm một số, một biến hoặc tích các số và các biến: VD: 3; 3xy; … - Bậc của đơn thức là tổng số mũ của các biến: VD: 3xy2z3: bậc 6 . - Đơn thức đồng dạng: là đơn thức giống nhau phần biến nhưng khác hệ số. - Đa thức: là tổng các đơn thức, bậc của đa thức là bậc của đơn thức cao nhất.
n n n (a.b) a .b
k n voi a
k n voi a a n n
2
1 2 ,
2 2 2 2 1 2 3 n 1 2 1 3 1 n 2 3 n 1 n a a a ... a 2a a 2a a .... 2a a 2a a .... a a
n
n thua so a a.a...a 1 2 3
n n
n a a ( ) b b
0 a 1 a 0 m n n m m.n (a ) (a ) a
n
n 1 a
a
n m m n n m a a a ) (
m n m n a .a a nk n k a a
m m n n a a a
m
n
m n m n
1 1 a
a a
DeThi.edu.vn
Phương pháp giải toán Đại số 8
DẠNG 1: CÁC PHÉP TOÁN CỘNG TRỪ, NHÂN CHIA ĐA THỨC: PP: - Cộng, trừ đơn thức ta cộng hệ số còn giữ nguyên phần biến. - Cộng trừ đa thức ta cộng các đơn thức đồng dạng với nhau. - Nhân(chia) hai đơn thức ta nhân (chia) phần hệ số cho hệ số, biến cho biến. - Nhân đơn thức với đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức. - Nhân hai đa thức: ta lấy từng hạng tử của đa thức này nhân với từng hạng tử của đa thức kia. - Chia hai đa thức ta xắp xếp theo lũy thừa giảm dần rôi thực hiện phép chia. BÀI TẬP: NHÂN ĐA THỨC. Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách sử dụng hằng đẳng thức:
a) b) c) d)
e) f) g) h)
i) k) l) m)
Bài 4: Cho và . Hãy biểu diễn theo S và P, các biểu thức sau đây:
a) b) c)
Bài 5: Cho a+b+c=0, Chứng minh M=N=P M=a(a+b)(a+c); N=b(b+a)(b+c); P=c(c+a)(c+b) Bài 6: Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 28 chữ số 1, chứng minh a.b-1 chia hết cho 3 Bài 7: Số 350+1 có phải là tích của 2 số tự nhiên liên tiếp không Bài 8:Thực hiện phép tính:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 9: Thực hiện phép tính:
x x x 2 2 ( –1)( 2 ) x x x (2 1)(3 2)(3 – ) x x x 2 ( 3)( 3 –5)
x x x 2 ( 1)( – 1) x x x 3 (2 3 1).(5 2) x x x 2 ( 2 3).( 4)
x y x y yz 3 2 2 (2 –3 5 ) x y x y xy y 2 2 ( –2 )( 2 ) xy x y x y 2 2 ( –5 10 ) 5
x y xy x y 2 2 2 .(3 – ) 3 x y x xy y 2 2 ( – )( ) xy x x 3 1 –1 .( –2 –6) 2
x y 2 (2 3 ) x y 2 (5 – ) x y2 3 (2 ) 2 2 2 2 . 5 5 x y x y
2 1 4 x
3 2 2 1 3 2 x y
x y 2 3 (3 –2 ) x y x xy y 2 2 ( 3 )( 3 9 )
2 4 2 ( 3).( 3 9) x x x x y z x y z ( 2 )( 2 – ) x x x 2 (2 –1)(4 2 1) x 3 (5 3 )
a b S ab P
A a b 2 2 B a b 3 3 C a b 4 4
5 3 ( 2) :( 2) y y 7 3 ( ) :( ) x x 12 10 :( )
x x 6 3 (2 ):(2 ) x x 5 2 ( 3 ) :( 3 ) xy xy 2 4 2 2 ( ) :( )
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.