Quảng cáo
Đề cương ôn tập Chương 1 - Hình học 8 - Năm học 2019-2020
QR

Đề cương ôn tập Chương 1 - Hình học 8 - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 - HÌNH HỌC 8

NĂM HỌC 2019 - 2020

I.I. Kiến thức cơ bản:

1/ Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.

2/ Định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang.

3/ Tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông.

4/ Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhân biết các hình thang, thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi

II. Bài tập

A. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1. Xác định đúng (Đ), sai (S) các câu sau:

CÂU Đ S

1. Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.

2. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

3. Hình vuông là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

4. Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hành.

5. Hình thoi có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.

6. Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo và có 4 trục

đối xứng.

7. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.

8. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.

9. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.

10. Hình bình hành có một góc vuông là hình vuông.

11. Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau và là phân giác của các góc hình

chữ nhật.

12. Tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi là hình vuông.

Câu 2 : Tứ giác MNPQ có khi đó ta có: A. . B. . C. D. . Câu 3: Trong hình thang cân ABCD (AB//CD; AB<CD) ta có: A. AB = CD. B. AC // BD. C. D. AD//BC. Câu 4: Cho , IJ là đường trung bình (I DE, J DF);và IJ = 6cm. Khi đó: A. EF = 3cm. B. EF = 6cm C. EF = 9cm D. EF = 12cm. Câu 5: Tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM = 4cm, M BC. Khi đó: A. BC = 4cm B. BC = 8cm C. BC = 12 cm D. BC = 16cm Câu 6: Hình thang có độ dài đáy là 3,2cm và 5,8cm thì độ dài đường trung bình là :

µ µ µ 0 0 0 M=100 ;N=90 ;Q=70 $ 0 P=120 $ 0 P=100 $ 0 P=80 $ 0 P=60

µ µ µ µ A=B;C=D ΔDEF ΔDEF  

DeThi.edu.vn

2

A. 9cm B. 3,5 cm C.4,5 cm D. 3 cm Câu 7: Một hình vuông có cạnh bằng 4 cm, đường chéo của hình vuông đó bằng: A. 8 cm B. cm C. 6 cm D. 16 cm Câu 8:Đường chéo của một hình vuông bằng 2 cm. Cạnh của hình vuông đó là:

A. 1 cm B. cm C. cm D. cm

Câu 9: Nếu độ dài 2 cạnh kề của hình chữ nhật là 3 cm và 5 cm thì độ dài đường chéo của nó là: A. 14 cm B. cm C. cm D. 4 cm Câu 10: Các điểm A’; B’; C’ đối xứng với các điểm A, B, C qua đường thẳng d. Biết rắng B nằm giữa A và C ; đoạn A’C’ = 11 cm; CB = 5cm. Độ dài đoạn thằng AB là A. 5cm B. 6 cm C. 11 cm D. 16 cm

B. TỰ LUẬN:

1. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm ; AC= 6cm . Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, AC. a/ Tính độ dài NM.; b/ Gọi K là trung điểm BC. Tính độ dài AK.

2. Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC. Cho Q là điểm đối xứng của P qua N. Chứng minh : a. PMAQ là hình thang. b. BMNC là hình thang cân. c. ABPQ là hình bình hành d. AMPN là hình thoi e. APCQ là hình chữ nhật

3. Cho tam giác ABC với H là trực tâm. Các đường thẳng vuông góc với AB tại B, vuông góc với AC tại C cắt nhau ở D.

a) Chứng minh tứ giác BDCH là hình bình hành b) Chứng minh c) Gọi M là trung điểm của BC, O là trung điểm AD. Chứng minh AH = 2OM

4. Cho tam giác ABC (AB<AC), đường cao AK. Gọi 3 điểm D, E , F lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.

a) BDEF là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh DEFK là hình thang cân c) Gọi O là trung điểm DE, chứng minh A,O, F thẳng hàng.

5. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 2AB. Gọi M là trung điểm của BC. Nối A với M, trên tia đối của tia MA lấy điểm K sao cho AM = MK. a) Chứng ming rằng : Tứ giác ABKC là hình chữ nhật. b) Gọi E là trung điểm của AM, F là điểm đối xứng với B qua E. Chứng minh tứ giác ABMF là hình thoi c) Chứng minh MF // CK. d) Chứng minh AC = KF.

6. Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM . Gọi I là trung điểm của AC . K là điểm đối xứng với M qua điểm I .

a) Chứng minh tứ giác AMCK là hình chữ nhật.

32

2 2 3

3 4

8 34

· ·   0 180 BAC BDC

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo