
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8
Bài 1: Cho biểu thức
A=
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị biểu thức A tại x , biết
c) Tìm giá trị của x để A < 0.
Bài 2: Cho biểu thức : A=
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị biểu thức A , với
c)Tìm giá trị của x để A < 0.
Bài 3 Cho phân thức
a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức xác định> b) Hãy rút gọn phân thức. c) Tính giá trị của phân thức tại x=2 d) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2.
Bài 4 Cho phân thức
a)Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xác định.
b)Hãy rút gọn phân thức. c)Tính giá trị của phân thức tại d)Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2.
Bài 5 Cho
a) Rút gọn Q. b)Tìm giá trị của Q khi
Bài 6: Cho biểu thức
a) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức C được xác định. b) Tìm x để C = 0. c) Tìm giá trị nguyên của x để C nhận giá trị dương.
Bài 7 Cho
a) Rút gọn biểu thức S. b)Tìm x để giá trị của S = -1
Bài 8 Cho
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của S xác định.
2
2
2 1 10 : 2 4 2 2 2 x x x x x x x
1 2 x
2 2
2 3 6 9 3 . : 3 9 3 3 x x x x x x x x x
1 2 x
2
3 2 4 8 8 x x x
2
2
4 4 4 x x x
x 3
3 2
2 3 3 1 1 a a a Q a
5 a
3
2
2 2 2 4 x x C x x x
2 2 2 6 2 6 : 6 36 6 6 x x x x S x x x x x x
2 2
2 2 3 2 4 2 3 : 2 2 4 2 x x x x x P x x x x x
DeThi.edu.vn
b) Rút gọn P. c)Tính giá trị của S với
Bài 9: Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định? b) CMR: khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x?
Bài 10: Cho phân thức .
a/ Tìm điều kiện của x để phân thức được xác định. b/ Tính giá trị của phân thức tại x = - 8. c/ Rút gọn phân thức.
Bài 11/ Cho phân thức : P =
a/Tìm điều kiện của x để P xác định. b/ Tìm giá trị của x để phân thức bằng 1
PHẦN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Baøi 1. Tìm giá trị của k sao cho:
a. Phương trình: 2x + k = x – 1 có nghiệm x = – 2. b. Phương trình: (2x + 1)(9x + 2k) – 5(x + 2) = 40 có nghiệm x = 2 c. Phương trình: 2(2x + 1) + 18 = 3(x + 2)(2x + k) có nghiệm x = 1 d. Phương trình: 5(m + 3x)(x + 1) – 4(1 + 2x) = 80 có nghiệm x = 2
Baøi 2. Tìm các giá trị của m, a và b để các cặp phương trình sau đây tương đương:
a. mx2 – (m + 1)x + 1 = 0 và (x – 1)(2x – 1) = 0 b. (x – 3)(ax + 2) = 0 và (2x + b)(x + 1) = 0
Baøi 3. Giải các phương trình sau bằng cách đưa về dạng ax + b = 0:
1. a) 3x – 2 = 2x – 3 b) 3 – 4y + 24 + 6y = y + 27 + 3y c) 7 – 2x = 22 – 3x d) 8x – 3 = 5x + 12 e) x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1 f) x + 2x + 3x – 19 = 3x + 5 g) 11 + 8x – 3 = 5x – 3 + x h) 4 – 2x + 15 = 9x + 4 – 2x
2. a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b) 2x(x + 2)2 – 8x2 = 2(x – 2)(x2 + 2x + 4) c) 7 – (2x + 4) = – (x + 4) d) (x – 2)3 + (3x – 1)(3x + 1) = (x + 1)3 e) (x + 1)(2x – 3) = (2x – 1)(x + 5)f) (x – 1)3 – x(x + 1)2 = 5x(2 – x) – 11(x + 2) g) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x h) (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) = (x – 4)2 i) x(x + 3)2 – 3x = (x + 2)3 + 1 j) (x + 1)(x2 – x + 1) – 2x = x(x + 1)(x – 1)
3. a) 1,2 – (x – 0,8) = –2(0,9 + x) b) 3,6 – 0,5(2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x) c) 2,3x – 2(0,7 + 2x) = 3,6 – 1,7x d) 0,1 – 2(0,5t – 0,1) = 2(t – 2,5) – 0,7 e) 3 + 2,25x +2,6 = 2x + 5 + 0,4x f) 5x + 3,48 – 2,35x = 5,38 – 2,9x + 10,42
4. a) b)
5
4 x 4 . 2 x 2
3 x 1 x
3 2 x 2
1 x B
2
2
5 2 x
2
2 3 9 6 1 x x C x x
) 6 2 )( 1 (
3 3 2
x x
x x
2
x 3 5 3
2 x 5
9
x 8 6 1 12
3 x 10
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.