Quảng cáo
Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 8 - Trường THCS Lương Thế Vinh
QR

Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 8 - Trường THCS Lương Thế Vinh

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

TRƯỜNG L.T.V – HÀ NỘI

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 8

----------*****----------

Bài 1: Cho biểu thức:

a. Rút gọn A.

b. Tính giá trị của A tại x thỏa mãn .

c. Tìm x để . d. Tìm x nguyên để A nguyên dương.

Bài 2: Cho biểu thức:

a. Rút gọn B.

b. Tính giá trị của B tại x thỏa mãn .

c. Tìm x để . d. Tìm x để B < 0.

Bài 3: Cho biểu thức:

a. Rút gọn P. b. Tính giá trị của P biết .

c. Tìm x để P có giá trị nguyên. d. Tìm x để có giá trị nhỏ nhất.

Bài 4: Cho biểu thức:

a. Rút gọn A. b. Tính giá trị của A biết .

c. Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

d. Tìm x biết .

Bài 5: Cho biểu thức:

a. Rút gọn P. b. So sánh P với |P|. c. Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

2 1 2 1 2 . 1 2 4 2 x A x x x x                

2 2 0 x x  

1 2 A 

2

21 4 1 1 : 1 9 3 3 3 x x B x x x x                   

2 1 5 x  

3 5 B  

2

2 2 6 : 3 3 9 3 9 x x x P x x x x              

2 4 5 x x   

2 1 P P  

2 3 2 2 4 : 2 2 2 x x x x A x x x x x                  

2 5 6 0 x x   

2 5 6 0 A A   

2

3 2 1 2 1 : 2 1 1 1 x x x P x x x x               

DeThi.edu.vn

Bài 6: Cho biểu thức:

a. Rút gọn P. b. Tính giá trị của P biết .

Bài 7: Cho biểu thức:

a. Rút gọn P. b. Tính giá trị của P khi

c. Tìm giá trị nguyên của x để P nguyên d. Tìm x để

Bài 8: Cho biểu thức:

a. Rút gọn P. b. Tính giá trị của P khi . c. Tìm x để .

Bài 9: Giải các phương trình sau:

a. d.

b. e.

c.

Bài 10: Giải các phương trình sau:

a. d.

b. e.

c.

Bài 11: Giải các phương trình sau:

a. d.

b. e.

c.

2 2

2 2 3 9 3 2 1 : 9 6 2 3 x x x x x P x x x x x                      

3 3 2 0 x x   

2 2 2 4 2 1 : 2 4 4 4 2 P x x x x x                 

2 2 0 x x    

1 2 P 

2 2

2 2 3 2 4 2 3 : 2 4 2 2 x x x x x P x x x x x                

5 2 x   P P 

    5 6 4 3 2 x x     3 2 3 1 5 2 2 6 3 x x x     

 

2 3 4 25 2 8 300 x x x x      2 5 8 1 7 5 6 3 x x x x       

5 2 8 1 4 2 5 6 3 5 x x x      

    2 3 5 3 0 x x x     2 5 6 0 x x   

    2 4 2 3 2 0 x x x      3 2 2 2 6 3 x x x x   

    2 2 2 5 2 x x   

   1 5 15 1 2 1 2 x x x x      

2

3 2 1 3 2 1 1 1 x x x x x x      

2 1 5 2 2 2 4 x x x x x x          2 7 5 1 1 8 4 8 2 2 8 16 x x x x x x x x        

2 2 2 5 5 25 5 2 10 2 50 x x x x x x x x        

DeThi.edu.vn

Bài 12: Giải các phương trình sau:

a. d.

b. e.

c. f.

Bài 13: Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a. f.

b. g.

c. h.

d. i.

e. k.

Bài 14: Chứng minh rằng:

a. d.

b. e.

c.

Bài 15:

1. Cho a, b > 0 chứng minh:

2. Chứng minh: Với :

3. Chứng minh: ;

4. Chứng minh:

5. Chứng minh:

5 3 x   3 1 2 x x   

5 3 16 x x    2 8 x x x   

4 3 5 x x    2 1 3 3 3 x x    

 

2 2 3 5 4 x x x     2 4 3 0 x x   

    

2 3 3 2 3 x x x      3 2 2 3 6 0 x x x    

4 5 7 3 5 x x    2 0 5 x  

2 1 3 5 4 1 3 2 3 4 x x x       2 0 3 x x

  

5 3 2 1 2 3 5 5 4 2 x x x      

2

2

3 9 0 5 6 x x x x     

2 2 2 0 a b ab      2 2 2 2 m n m n    

2 2

2 a b ab       1 1 4 0, 0 a b a b a b           

   

2 2 1 a a a   

2 2 2

2 2 a b a b        

1 a b   2 2 1 1 2 1 1 1 a b ab     

  2 2 2 3 2 a b c a b c       , , a b c R 

2

2 2 2 4      a b c ab ac bc

; , , 0       bc ca ab a b c a b c a b c

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo