Quảng cáo
Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết học kỳ II môn Hình học Lớp 8
QR

Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết học kỳ II môn Hình học Lớp 8

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT HH8 KÌ II A. ÔN TẬP I. TRẮC NGHIỆM 1 Câu 1: ChoAB = 1,5 dm ; CD = 30 cm . Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là :

A. B. C. 2 D.

Câu 2 : Biết và MN = 4cm , độ dài PQ bằng :

A. 3cm B. 4cm C. 6 cm D. 2cm Câu 3 : Cho hình vẽ 1 , biết rằng MN//BC Đẳng thức đúng là :

A. B.

C. D.

Câu 4 : Cho hình vẽ 2 Các cặp đường thẳng song song là : A. DE // BC B. EF//AB C. Cả A,B đều đúng D. Cả A,B đều sai Dựa vào hình vẽ 3 cho biết ( Dành cho câu 5; 6; 7; 8) Câu 5 : Dựa vào hình 3 cho biết x bằng : A. 9cm B. 6cm C. 3cm D. 1cm Câu 6 : Dựa vào hình 3 cho biết y bằng : A. 2cm B. 4cm C. 6cm D. 8cm Câu 7 : Giả sử ADE ABC , kí hiệu C là chu vi của tam giác .

Tỉ số bằng :

A. 3 B. C. 3 D.

Câu 8 : Giả sử ADE ABC , kí hiệu S là diện tích của tam giác .

Tỉ số bằng :

A. 3 B. C. 9 D.

Câu 9 : Cho hình vẽ 4 Biết AD là phân giác của góc AB = 15 cm ; AC = 20 cm ; BC = 25 cm

a) Tỉ số hai đoạn thẳng DB và DC ( ) bằng :

A. B.

C. D.

b) Độ dài đoạn thẳng DB bằng : A. 10,71 B. 10,17 C. 10,61 D. 10,16

1,5

30

30 1,5

1 2 2 3 MN

PQ 

MN AM BC AN  MN AM BC AB 

BC AM MN AN  AM AN AB BC 

 

ADE

ABC

C C

1 2

1 3  

ADE

ABC

S S

1 9

1 3

·BAC

DB DC 3 4

4 3 3 2

2 3

DeThi.edu.vn

3

x

2

4

A

B C

D E

S

S

S

S

c) Độ dài đoạn DC bằng : A. 14,83 B. 14,29 C. 14,39 D. 14,84 Câu 10 : Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau B. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau C. Hai tam giác vuông cân thì đồng dạng với nhau D. Hai tam giác bất kì luôn đồng dạng

Câu 11: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: A.Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam gác dồng dạng bằng tỉ số đồng dạng B.Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng C.Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng D. Tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng. Câu 12 : Cho ABC có và DEF có Khẳng định nào sau đây là đúng :

A. ABC DEF B. ABC EDF C. ABC EFD D. ABC DFE Câu 13 : Cho DEF và ABC có Ê = , Để DEF ABC cần thêm điều kiện:

A. B. C. D.

Câu 14 : Cho hình vẽ 5 , Ta có các cặp tam giác đồng dạng là : A. PMN QMP B. PMN QPN C. QMP QPN D. Cả A; B; C .

Câu 15 : Dựa vào hình 5 Nếu cho MQ = 25cm ; QN = 36 cm . Thì độ dài PQ bằng :

A. 10 B. 20 C. 30 D. 40 Câu 16 : Cho ABC (Â = 900) và DEF ( ) Để ABC DEF cần thêm điều kiện:

A. B. C. D. Câu 17: Cho AB = 12 cm và CD = 4 dm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:

A. 3 B. C. D.

Câu 18: Trong hÌnh vẽ sau, biết DE // BC. Độ dài x bằng: A. 6 B. 8 C. 10 D. 12

Câu 19:∆ ABC ∆ MNP với tỉ số đồng dạng , ∆ MNP ∆ DEF với tỉ số đồng dạng .

∆ ABC ∆ DEF với tỉ số đồng dạng là:

A. B. C. D. 2

Câu 20:Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau theo tỉ số đồng dạng k thỡ tỉ số diện tớch của hai

tam giác đó bằng:A. k B. C. k2 D. 2k

Câu 21: ∆ MNP ∆ ABC thì:

 µ µ 0 0 40 ; 80 A B    µ µ 0 0 40 ; 60 E D  

          µB   ED EF AB BC  DE DF AB AC  ED EF AB AC  DE DF AB BC 

     

  µ 0 90 D    µ µ B F  µ µ B E  µ µ C D  µ µ C E 

1 3

3 10

10

3

4 3

3 2

16

9

9 4

1 2

1 k

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo