
1
Chương I * Dạng toán phân tích đa thức thành nhân tử Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a. 1 – 2y + y2 b. (x + 1)2 – 25 c. 1 – 4x2 d. 8 – 27x3 e. 27 + 27x + 9x2 + x3 f. 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 g. x3 + 8y3 Bài 2 . Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a. 3x2 – 6x + 9x2 b. 10x(x – y) – 6y(y – x) c. 3x2 + 5y – 3xy – 5x d. 3y2 – 3z2 + 3x2 + 6xy e. 16x3 + 54y3 f. x2 – 25 – 2xy + y2 Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử 1. 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2 2. 16x – 5x2 – 3 3. x2 – 5x + 5y – y2 4. 3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2 5. x2 + 4x + 3 6. (x2 + 1)2 – 4x2 7. x2 – 4x – 5 * Dạng toán về phép chia đa thức Bài 4. Làm phép chia: b. (x5+ 4x3 – 6x2) : 4x2 c. (x3 – 8) : (x2+2x+4) d. (3x2– 6x) : (2 – x) e. (x3+2x2– 2x – 1) : (x2 + 3x + 1) Bài 5: Làm tính chia 1. (x3 – 3x2 + x – 3) : (x – 3) 2. (2x4 – 5x2 + x3 – 3 – 3x) : (x2 – 3) 4. (x2 + 2x + x2 – 4) : (x + 2) 5. (2x3 + 5x2 – 2x + 3) : (2x2 – x + 1) 6. (2x3 – 5x2 + 6x – 15) : (2x – 5) Bài 6: 1. Tìm n để đa thức x4 – x3 + 6x2 – x + n chia hết cho đa thức x2 – x + 5 2. Tìm tất cả các số nguyên n để 2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2. Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1. A = x2 – 6x + 11 2. B = x2 – 20x + 101 3. C = x2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y + 28 Bài 8: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1. A = 4x – x2 + 3 2. B = – x2 + 6x – 11 Chương II * Dạng toán rút gọn phân thức Bài 9. Rút gọn phân thức:
a. b. c. d)
e) f)
Bài 10: Rút gọn, rồi tính giá trị các phân thức sau:
a) với b) với
* Dạng toán ; Thực hiện phép tính đối với phân thức Bài 11. Thực hiện các phép tính
1). 2). 3). 4).
5) 6) 7) 8)
Bài 12: Thực hiện phép tính:
a) b)
c) d)
Bài 13: Tìm các giá trị nguyên của biến số x để biểu thức đã cho cũng có giá trị nguyên:
a) e) f)
* Dạng toán tổng hợp
Bài 14: Cho biểu thức A =
3x(1 x) 2(x 1)
2 2
5 6x y
8xy
2 3(x y)(x z) 6(x y)(x z)
a b c a b c
2 2 ( )
a b c ab
a b c ac
2 2 2
2 2 2
2
2
x x x
x x x
3 2
3 2 2 7 12 45
3 19 33 9
x x x A
x x x
2 2
3 (2 2 )( 2)
( 4 )( 1)
x 1 2 x x y xy B
x y
3 2 2
3 3
x y 5, 10
2 3 x 6 2x 6 2x 6x 2 1 2x 1 x x 1
5x 10 4 2x . 4x 8 x 2
2
2 1 4x 2 4x : x 4x 3x
x y xy x y x y
2 2
2 2
9 3 .2 6
a b a b a b a ab b
3 3
2 2 2 2 6 6 . 3 3 2
1 2
9 : 4 4
15 5
2
2
x x
x x x
1 2
64 : 7 7
48 6
2
2
x x
x x x
2
1 2 1 : 2 1
x x x x x x 2
2
9 6 1
10 6 : 1 3
2 3 1
3
x x
x x x
x x x
9 3 3 3 : 3 1 9 9
2 3 x
x x x
x x x x
1 2 3 : : 2 3 1
x x x x x x
x
6 3 2
x d x 2 3 ) 5
x x x
3 2 2 1
x x x
3 2 2 4 2
2 x 2x x 5 50 5x 2x 10 x 2x(x 5)
DeThi.edu.vn
2
a. Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức A được xác định? b. Tìm giá trị của x để A = 1; A = –3.
Bài 15: Cho biểu thức A =
a. Tìm điều kiện của x để A có nghĩa. b. Rút gọn A. c. Tìm x để A = –3/4. d. Tìm x để biểu thức A có giá trị nguyên. e. Tính giá trị của biểu thức A khi x2 – 9 = 0
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÌNH HỌC LỚP 8 HỌC KÌ I Bài 1. Cho tam giác ABC. Gọi D, M, E theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CA. a. CM: Tứ giác ADME là hình bình hành. b. Nếu tam giác ABC cân tại A thì tứ giác ADME là hình gì? Vì sao? c. Nếu tam giác ABC vuông tại A thì tứ giác ADME là hình gì? Vì sao? d. Trong trường hợp tam giác ABC vuông tại A, cho biết AB = 6cm, AC = 8cm, tính độ dài AM. Bài 2: Cho h bình hành ABCD có AD = 2AB, = 60o. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của BC và AD. a. Chứng minh AE vuông góc BF. b. C minh tứ giác BFDC là hình thang cân. c. Lấy điểm M đối xứng của A qua B. Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật. d. Chứng minh M, E, D thẳng hàng. Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có góc BAC = 60o, kẻ tia Ax song song với BC. Trên Ax lấy điểm D sao cho AD = DC. a. Tính các góc BAD và DAC. b. C minh tứ giác ABCD là hình thang cân. c. Gọi E là trung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.