
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 TOÁN 8 NĂM HỌC 2021 – 2022
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 3 3 6 9 x x x b) 2 2 2 x y x xy c) 2 2 2 4 4 x x y y d) 2 3 9 9 x y x y x
e) 2 2 25 2 x y xy f)
2 2 2 1 4 x x g) 2( 1) 16(1 ) x x x h) 2 5 ( 2 ) 2(2 ) x x y y x .
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 6 16 x x b) 3 2 6 x x x c) 2 16 5 3 x x d) 4 2 5 9 x x
e) 2 2 3 1 3 3 5 x x x x f) ( 2)( 4)( 6)( 8) 7 x x x x
g)
2 2 2 2 9 8 9 12 x x x x h) 2 (3 2) (6 5)(6 3) 5 x x x .
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4 1024 x b) 4 4 81 4 x y c) 3 2 4 x x d) 3 2 5 8 4 x x x f) 3 2 4 12 27 x x x
e) 3 2 9 23 15 x x x g) 4 3 2 6 11 6 1 x x x x .
Bài 4: Tìm x , y biết:
a) 2 2 (3 1) 9 1 x x c) 3 2 6 12 8 0 x x x e) 3 27 (3 )(6 9) 0 x x x
d) 3 2 2 ( 1) ( 3) 3 9 3 4 2 x x x x x f) 3 7 6 0 x x
g)
2 2 2 4 7 4 12 0 x x x x h) 2 2 6 6 18 0 x y x y .
Bài 5: Thực hiện các phép chia đa thức:
a) 3 2 2 3 : x y x b) 5 3 2 2 4 6 : 4 x x x x c) 3 2 8 : 2 4 x x x d) 2 3 6 :(2 ) x x x .
Bài 6: Thực hiện phép chia:
a) 3 2 3 3 :( 3) x x x x b) 4 2 3 2 2 5 3 3 : 3 x x x x x
c) 5 3 ( ) :( ) x y z x y z e) 3 2 2 2 5 2 3 : 2 1 x x x x x
d) 2 2 2 4 :( 2) x x x x f) 3 2 2 5 6 15 :(2 5) x x x x .
Bài 7: Tìm đa thương Q , đa thức dư R trong phép chia A cho B rồi viết A dưói dạng A B Q R ,
biết: a) 4 3 2 3 2 4 A x x x x và 2 2 3 B x x
b) 3 2 2 3 6 4 A x x x và 2 3 B x x c) 4 3 2 2 3 4 9 A x x x x và 2 1 B x
d) 3 2 2 11 19 6 A x x x và 2 3 1 B x x e) 4 3 2 2 1 A x x x x và 2 1 B x .
Bài 8: Xác định các hệ số ,a b sao cho: a) 3 2 3 5 x x x a chia hết cho 3 x
DeThi.edu.vn
b) 3 2 3 10 5 x x a chia hết cho 3 1 x c) 3 2 2 15 x x x a chia hết cho 4 x
d) 3 2 3 5 9 x x x a chia hết cho 3 5 x e) 4 3 2 3 x x x ax b chia hết cho 2 2 3 x x
f) 4 3 2 6 x x x x a chia hết cho g) 3 2 3 2 x x x a chia cho 2 x dur 5
h) 3 x ax b chia cho 1 x dư 6, chia cho.
Bài 9: Cho biểu thức
2
2 2 1 3 2 1( 1, 0) 1
x x x x A x x x x x x .
a) Rút gọn A . b) Tìm giá trị của A biết | 2 | 1 x . c) Tìm x để 1 2 A .
d) Tìm ¢ x để P có giá trị nguyên.
Bài 10: Cho biểu thức
2
2 3 2 2 1 6 2 ( 1) 1 1 1 x x x P x x x x x .
a) Rút gọn P . b) Tìm ¢ x để P có giá trị nguyên.
Bài 11: Cho biểu thức 2
9 3 5 1 ( 5, 1) 4 5 1 5 x x x A x x x x x x .
a) Rút gọn A . b) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
c) Tìm x sao cho 0 A . d) Tìm x sao cho | | 3 A .
Bài 12: Cho biểu thức 2 5 1 ( 3, 2) 3 ( 3)( 2) 2 x P x x x x x x .
a) Rút gọn P . b) Tìm x để 2 P .
c) Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên âm.
Bài 13: Cho biểu thức 2 5 2 3 ( 2; 2) 4 2 2 x x B x x x x x .
a) Rút gọn biểu thức B . b) Tính giá trị của P với x thỏa mãn: | 3| 5 x .
c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của P là số nguyên.
Bài 14: Cho biểu thức
2
2 5 6 2 2 50 ( 0, 5) 2 5 2 10 x x x x M x x x x x x .
a) Rút gọn M . b) Tính giá trị của M khi 2 3 0 x x .
Bài 15: Cho biểu thức 2 12 45 5 2 3 ( 1, 3) 7 12 4 3 x x x Q x x x x x x .
a) Rút gọn Q . b) Tính giá trị của Q tại | | 3 x .
c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của P là số nguyên.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.