
ÔN TỐT – THI TỐT!
Trang: 1.
ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I TOÁN 8
Năm học 2021 - 2022 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Kết quả của phép tính ( 5)( 1) xy xy là
A. 2 2 4 5 x y xy . B. 2 4 5 xy xy . C. 2 1 x xy . D. 2 2 5 x xy .
Câu 2: Giá trị của biểu thức 2 2 5 4 3 ( 2) x x x x tại 1 2 x là
A. 3 . B. 3. C. 2 . D. 4.
Câu 3: Kết quả phân tích đa thức 3 4 x x thành nhân tử là
A. 2 4 x x . B. ( 2)( 2) x x x . C. ( 2) x x . D. ( 2) x x .
Câu 4: Đơn thức 3 2 3 2 8x y z t chia hết cho đơn thức nào?
A. 3 3 3 3 2x y z t . B. 4 2 4x y zt . C. 3 2 9x yz t . D. 3 2 2 3 2x y z t .
Câu 5: Kết quả của phép chia 3 2 2 5 6 15 :(2 5) x x x x là
A. 3 x . B. 3 x . C. 2 3 x . D. 2 3 x .
Câu 6: Tập hợp tất cả giá trị của n để 2 2 7 n n chia hết cho 2 n là A. {1;3;5} n . B. { 1;1;3} n . C. { 1;1;3;5} n . D. { 1;3;5} n .
Câu 7: Kết quả rút gọn phân thức
5
2 2 14 (2 3 ) 21 (2 3 ) xy x y x y x y
là
A.
4 2 3 (2 3 ) y x x y
. B. 4 2y . C. 3 (2 3 ) x x y . D. 4 3 (2 3 ) 2 x x y y
.
Câu 8: Mẫu thức chung của hai phân thức 2 25 14x y và 5 14 21xy là
A. 2x y . B. 2 5 x y . C. 42xy . D. 2 5 42x y .
Câu 9: Giá trị của a để đa thức 2 12 x x a chia hết cho đa thức 2 x là A. 8. B. 20 . C. 20 . D. 8 .
Câu 10: Kết quả rút gọn của biểu thức 2 2 (2 ) (2 ) x y x y là
A. 2 2y . B. 4xy . C. 2 4x . D. 8xy .
Câu 11: Kết quả phân tích đa thức 2 2 8 x x thành nhân tử là
A. 2 4 x x . B. 2 4 x x . C. 4 2 x x . D. 2 4 x x .
Câu 12: Đa thức M trong đẳng thức
2 2 1 2 2 x M x x là
A. 2 2 2 x . B. 2 2 4 x . C. 2 2 2 x . D. 2 2 4 x . Câu 13: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau?
A. 20
28
xy
x và 5
7
y . B. 1 2 và 15
30
x
x . C. 7
28x và 5
20
y xy . D. 1 15x và 2 30x .
Câu 14: Kết quả rút gọn phân thức
2
2 5 5 x xy y xy là
A.
2
2 5 5 x y . B. 1 5 . C. 5
x y . D. 2
5
x y .
DeThi.edu.vn
ÔN TỐT – THI TỐT!
Trang: 2.
Câu 15: Khai triển hằng đẳng thức
3 a b ta được
A. 3 2 2 3 3 3 a ab a b b . B. 3 2 2 3 3 3 a ab a b b .
C. 3 2 2 3 a ab a b b . D. 3 2 2 3 2 2 a ab a b b .
Câu 16: Khai triển hằng đẳng thức 3 3 a b ta được
A. 2 2 a b a ab b . B. 2 2 a b a ab b .
C. 2 2 a b a ab b . D. 2 2 a b a ab b .
Câu 17: Giá trị của biểu thức 2 x y x y
tại 4; 2 x y là
A. 6 . B. 2 . C. 2 . D. 6 .
Câu 18: Mẫu thức chung bậc nhỏ nhất của các phân thức
2
3 2 4 2 1 6 , , 1 1 1 x x x x x x là
A. 3 1 x . B. 3 2 1 1 x x x . C.
3 1 x . D. 2 3 2 1 1 x x x .
Câu 19: Điều kiện xác định của phân thức 2 3 1 9 1 x x
là
A. 1 3 x . B. 1 3 x . C. 9 x . D. 1 3 x và 1 3 x .
Câu 20: Kết quả của phép tính
2
2 2 2 2
1 1
x x
x x x x
là
A. 1
1 x . B. 1 x . C. 1. D. 1 x
x .
Câu 21: Kết quả của phép tính
2 5
4 3 25 34 17 15 x y y x là
A. 10
3
x y . B. 10
3
y x . C. 10
3
xy . D. 10
3
x y xy
.
Câu 22: Điều kiện xác định của biểu thức
2 1 1 6 9 3 3 8 x x x x x x x
là
A. 3, 0 x x . B. 3 x . C. 0 x . D. 3, 0, 3 x x x .
Câu 23: Biểu thức thích hợp phải điền vào chỗ trống
2
2
8 15 9 3 x x x x để được một đẳng thức đúng là
A. 5 x . B. 5 x . C. 5x . D. 3 x . Câu 24: Hình nào sau đây là hình vuông?
A. Hình thang cân có một góc vuông. B. Hình thoi có một góc vuông. C. Tứ giác có 3 góc vuông. D. Hình bình hành có một góc vuông.
Câu 25: Cho hình thang vuông ABCD, biết 90 A , 90 D , lấy điểm M thuộc cạnh DC sao cho
BMC là tam giác đều. Số đo ABC là A. 60. B. 120. C. 130. D. 150. Câu 26: Số đo mỗi góc của hình lục giác đều là
A. 102. B. 60. C. 72. D. 120.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.