Quảng cáo
Đề cương ôn tập kiểm tra Giữa học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Văn Yên
QR

Đề cương ôn tập kiểm tra Giữa học kì I môn Toán Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Văn Yên

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

UBND QUẬN HÀ ĐÔNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THCS VĂN YÊN MÔN TOÁN 8

Năm học 2021 - 2022

A. LÝ THUYẾT: I. PHẦN ĐẠI SỐ: 1. Nhân đa thức với đa thức, chia đa thức cho đơn thức 2. Những hằng đẳng thức đáng nhớ 3. Phân tích đa thức thành nhân tử. II. PHẦN HÌNH HỌC: 1. Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các tứ giác: hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật. 2. Đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang. 3. Đối xứng trục, đối xứng tâm. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP:

I. PHẦN ĐẠI SỐ: Dạng 1: Rút gọn biểu thức: Bài 1: Thực hiện phép tính: a) 6x2(3x2 – 4x +5) b) (x- 2y)(3xy + 6y2 + x) c)

2 2 ( 3 )(2 6 ) x y x y xy   d)

5 2 4 3 3 4 3 2 (6 9 12 ) :3 x y x y x y x y   e) (18x4y3–24x3y4 +12x3y3):(-6x2y3) f) [4(x – y)5 + 2(x – y)3 – 3(x – y )2] : (y – x)2 Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau: a.(x-3)(x + 7) - (x +5)(x -1) b.(x + 8)2 – 2(x +8)(x -2) + (x -2)2 c. x2(x – 4)(x + 4) – (x2 + 1)(x2- 1) d. (x+1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 +x +1) e. (x-2)(2x-1) - 3(x+1)2 - 4x(x+2) f. 2(x+2)(x-2) + (x+3)(2x-1) Bài 3: Cho hai biểu thức: A= (x - 4)(x + 3) và B= (3 - x)2

a) Tính giá trị biểu thức B khi x = 2 b) Rút gọn biểu thức P= A-B c) Tìm x để P = 2 d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A Bài 4: Cho biểu thức: A = 2(3x + 1)(x - 1) - 3(2x - 3)(x - 4)

a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A tại x = -2 c) Tìm x để A= 0 Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: a. 2x2 - 4x b. 2x2 - 4x +2 c. 12x3y–24x2y2 + 12xy3 d. 2x2 + 2xy - x - y e. x3- 3x2 + 3x -1 f. 3x2 - 3y2 - 12x – 12y g. x2 – 6 x + xy - 6y h. 16 - (x-1)2

i. x2 - 4x + 4 - 25y2 k. x2 - 6xy + 9y2 - 25z2 l. 81 – x2 + 4xy – 4y2 m. x2 +6x –y2 +9 n. x2 – y2 +4x +4 p. 7x ( x –y) – ( y –x) q. 5x (1 - x) + (x -1) r. 4x(x –y) + 3(x – y)2

s. 4x(x –y) + 3(y–x)2 t. x2 + 3x +x +3 u, x2 + 4x +3 v, x2 - 8x +15 x, x2 + 6x +8 z, x2 - 7 x + 6 w, 3x2 - 7x + 2 y, x4 + 64

Dạng 3: Tìm x biết: a. (x+1)(x-4) – x2 = 0 b) (2x-1)(x-3) - 2(x+1)2 =0 c) x2 - 25 –( x+5 ) = 0 d. 3x(x-2) – x+ 2 = 0

e. x( x – 4) = 2x - 8 f. 3x (x + 5) – 3x – 15=0 g. ( 3x – 1)2 – ( x +5)2=0 h. ( 2x -1)2 = ( x -3)2

i. (2x -1)2 - (4x2 – 1) = 0 k. x2(x2 + 4) – x2 = 4

m. x4 - x3 +x2 - x =0

    ) 2 3 3 3 2 0 n x x x     p. 4x2 – 25 – ( 2x -5)(2x +7) = 0 q. x3 – 8 = (x -2)(x -12) s. 2(x +3) –x2– 3x=0

DeThi.edu.vn

Dạng 4: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Bài 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau: a) A = x2 - 3x + 5; b) B = (2x -1)2 + (x + 2)2; c) C = x2 – 6x + 11 d) D = x2 – 20x + 101 e) E = x2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y + 28 Bài 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: a) A = 4 - x2 + 2x; b) B = 4x - x2; c) C= 4x – x2 + 3 II. PHẦN HÌNH HỌC Bài 1: Cho hình thang ABCD(AB// CD) . Gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của CD, O là trung điểm của EF. Qua O kẻ đường thẳng song song với CD, cắt AD và BC theo thứ tự ở M và N. a. Chứng minh rằng M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC b. Chứng minh rằng OM = ON c. Tứ giác EMFN là hình gì? Bài 2: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC, N là trung điểm của AC. Lấy điểm E đối xứng với điểm M qua điểm N. Chứng minh rằng: a. Tứ giác AECM là hình bình hành. b. Tứ giác AEMB là hình bình hành c. Tứ giác AECB là hình thang d. Tìm điều kiện của tam giác ABC để hình bình hành AECM là hình chữ nhật Bài 3 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC. Cho Q là điểm đối xứng của P qua N. Chứng minh : a. Tứ giác là BMNC là hình thang cân. b. Tứ giác là PMAQ là hình thang. c. Tứ giác là ABPQ là hình bình hành d. Tứ giác là APCQ là hình chữ nhật Bài 4: Cho hình bình hành ABCD , AC cắt BD tại O. Gọi M , N là trung điểm OD, OB . AM cắt DC tại E, CN cắt AB tại F a) Chứng minh : AMCN là hình bình hành b) Chứng minh E đối xứng với F qua O c) Chứng minh : 2DE = EC d) Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì để tứ giác AMCN là hình chữ nhật e) Chứng minh : AC , BD , EF đồng qui Bài 5: Cho hình bình hành ABCD. Lấy điểm E đối xứng với điểm D qua A, lấy điểm F đối xứng với điểm D qua C. a) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo