Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 môn Toán Lớp 8
QR

Đề cương ôn tập giữa kì 1 môn Toán Lớp 8

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 – TOÁN 8

ĐẠI SỐ

Bài 1. Thực hiện phép nhân:

1/ 4 3 2 2 1 3 2 5 3 3 x x x x          

4/    5 2 3 4 x x    

2/   2 4 2 3 3 2 5 3 2 x y x y x y xy    5/    2 5 1 x x x    

3/    3 5 2 7 x x   6/    2 2 1 3 x x x   

Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:

1)      2 2 1 2 4 3 x x x x x      với 10

3 x 

2)     6 2 7 3 5 4 7 x x x x     tại 2 x 

3)      3 3 2 1 x x x x      tại 1 3 x 

4)     2 3 4 1 12 3 : 3 2 1 4 x x x x x            

tại 3 x 

5)      2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 x x x x x x       tại 1 x 

6) 3 2 9 27 27 x x x    với 5 x  7) 3 3 2 2 3 3 3 x y x xy y     biết 3 x y  

8)     2 10 80 x x x    với 0,98 x 

Bài 3. Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

1/      2 5 2 1 2 3 3 7 x x x x x       2/      3 1 2 3 5 6 1 38 x x x x x      

3/        5 2 1 3 5 1 17 2 x x x x x        4/    2 2 3 2 2 4 5 x y x xy y x     

5/      5 8 4 1 y y y y      6/       2 2 5 3 1 6 10 3 x x x x x x x x       

Bài 4. Chứng minh các biểu thức sau không âm với mọi ,x y

1) 2 8 20 x x   5) 2 2 2 4 6 x x y y    

2) 2 4 12 11 x x   6)       2 2 15 1 3 7 3 1 73 x x x x      

3) 2 1 x x   7) 2 2 5 10 6 4 2 9 x y xy x y      4) 2 2 5 2 6 34 x y x y     8) 2 2 5 4 2 8 2013 x y xy y x     

Bài 5. Phân tích các đa thức thành nhân tử:

DeThi.edu.vn

1. 2 2 5 15 30 x z xyz xz   12. 3 1 27x  2. 2 5 5 10 10 x xy x y    13. 3 2 3 16 48 x x x    3. 3 3 3 3 a a b b    14. 3 2 1 x x x    4. 2 2 25 2 a ab b    15. 3 2 2 2 1 x x x    5.    2 4 25 2 7 5 2 x x x     16.     4 3 12 3 x x y y y x   

6. 2 2 2 2 2 2 2 2 a x a y b x b y    17.      2 3 4 5 24 x x x x     

7. 2 2014 2013 x x   18. 2 2 2 3 3 10 x xy y x y      8. 2 2 12 36 x y y    19. 4 4 x 

9.  

2 2 2 2 1 x x x     20.       2 2 4 1 5 1 4 1 x x x x x     

10. 2 2 16x y  21.      1 2 1 2 2 2 x x x x     

11. 2 6 11 3 x x   22. 2 2 2 4 4 a x b b   

Bài 6. Tìm x

1/     4 5 1 4 3 5 x x x x      2/ (3 4)( 2) 3 ( 9) 3 x x x x     

3/ ( 5)( 4) ( 1)( 2) 7 x x x x       4/ 2 (2 1) 25 0 x   

5/ 3 ( 1) 1 0 x x x    6/ 2 2( 3) 3 0 x x x    

7/ 3 8 50 0 x x   8/ 2 (4 3) 3 (3 4 ) 0 x x x    

9/ 2 2 7 4 0 x x    10/ 2 2 (2 1)(4 2 1) 8 ( 2) 17 x x x x x      

11/ 3 7 6 0 x x    12/ 2 4 25 (2 5)(2 7) 0 x x x     

13/ 3 27 ( 3)( 9) 0 x x x      14/ 3 2 8 12 6 1 0 x x x   

15/ 3 ( 4) (5 3 ) 34 x x x x     16/ 2 2 ( 3) 9(2 1) x x   

17/ 3 2 4 9 36 0 x x x     18/ 3 2 9 5 45 0 x x x    

Bài 7*. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 20 101 A x x    2 2 40 1 B x x   

2 2 4 5 2 28 C x xy y y      2 ( 2)( 5)( 7 10) D x x x x     

Bài 8*. Tính giá trị lớn nhất của biểu thức:

2 4 3 A x x    2 B x x   2 11 10 C x x    2 5:( 2 5) D x x   

Bài 9*. Cho 2 2 2 9 6 6 2007 M x y xy x      . Tìm ;x y để M đạt GTNN

Bài 10*. Cho 2 2 2 9 6 6 12 20 N x y xy x y       . Tìm ;x y để M đạt GTNN

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo