Quảng cáo
Tài liệu ôn tập học kì 1 Toán Lớp 7 - Năm học 2022-2023
QR

Tài liệu ôn tập học kì 1 Toán Lớp 7 - Năm học 2022-2023

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 7 NĂM 2022-2023

CHUYÊN ĐỀ 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1. (BĐ) Chọn phát biểu đúng trong các câu sau

A. 3¥ B. 3

7 ¤ C. 2,31(45)? D. 3,125¡

Câu 2. Giá trị tuyệt đối của 2  là

A. 2 2   B. 2 2   C. 2 2   D. 2 2  

Câu 3. Tập hợp số thực được kí hiệu là:

A.¤ B. ¥ C. ¡ D. ?

Câu 4. Nếu 3 x  thì x bằng?

A. 9 B. 9  C. 3 D. 3 

Câu 5. Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn

A. 9

7 B. 12

25 C. 1

9 D. 7

23

Câu 6. Biết 1 3 2 4 x   . Giá trị của x là:

A. 1

4 B. 1

4  C. 2

5 D. 5

4

Câu 7. Giá trị của biểu thức

2 1 9 1 1 . 3 25 3 2        

là:

A. 5

36 B. 5 18  C. 19 30  D. 5 36 

Câu 8. Trong hình vẽ sau đây, góc 1 O và 3 O là hai góc:

A. Kề nhau B. Bù nhau

C. Đối đỉnh D. Kề bù

Câu 9. Mặt nào sau đây là mặt đáy của lăng trụ đứng tam giác:

A. Mặt ACFD B. Mặt ABED

C. Mặt CFEB D. Mặt ABC

DeThi.edu.vn

Câu 10. Quan sát hình lập phương ABCD.MNHQ, biết MN = 3cm. Câu nào đúng?

A. AB = 4cm

B. DM là đường chéo của hình lập phương

C. BN = 3cm

D. BM = 3 cm

Câu 11. Tia nào sau đây là tia phân giác của ·AOC

A. Tia OM B. Tia OC C. Tia ON D. Tia OB

Câu 12. Góc kề bù của ·QAN là

A. ãPAQ B. ãPAM C. ãMAQ D. ãPAN

Câu 13. (DBT) Chọn câu đúng:

A. N ⊂ Q B. Q ⊂ N C. Q = Z D. Q ⊂ Z

Câu 14. Chọn câu sai:

A. Số 1 2 3 là số hữu tỉ.

B. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.

C. Số 1,2

1,3 là số hữu tỉ.

D. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a

b với a,b ,b 0   ¢ .

Câu 15. Số 3

8  là kết quả của phép tính nào dưới đây:

DeThi.edu.vn

A. 1 1 2 8  B. 1 1 8 4  C. 1 1 8 4  D. 1 1 2 8 

Câu 16. Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được số:

A. 183,1 B. 183,11 C. 183 D. 184

Câu 17. Làm tròn số -4,5682 với độ chính xác d = 0,008 được số:

A. 4,57 B. – 4,568 C. – 4,56 D. – 4,57

Câu 18. Diện tích của đất nước Việt Nam là 331 690 km2. Làm tròn số này với độ chính xác là d = 500 được số:

A. 331 600 B. 332 000 C. 331 700 D. 331 000

Câu 19. Cho biểu đồ hình quạt tròn cho biết các hoạt động của học sinh khối 7 tại trường THCS trong thời gian rảnh rỗi. Hoạt động nào được nhiều học sinh lựa chọn nhiều nhất:

A. Nghe nhạc

B. Chơi thể thao

C. Đọc sách

D. Xem tivi

Câu 20. Biểu đồ đoạn thẳng đươc dùng để:

A. So sánh số liệu của hai đối tượng cùng loại

B. So sánh các phần trong ton bộ dữ liệu.

C. Biểu diễn sự thay đổi số liệu của một đối tượng theo thời gian.

D. Biểu diễn sự chênh lệch số liệu giữ các đối tượng

Câu 21. Mặt nào sau đây không phải là mặt bên của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH:

A. ABCD;

B. BFGC;

C. GCDH;

D. BFEA;

Câu 22. Cho hình lập phương có kích thước như hình bên. Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

A. 25 cm2 C. 100 cm2

B. 200 cm2 D. 250 cm2

DeThi.edu.vn

Câu 23. Cho · 0 xOy 70  . Góc đối đỉnh của ·xOy có số đo là:

A. 0 70 B. 0 110 C. 0 180 D. 0 20

Câu 24. Cho hình vẽ. Hãy chọn phát biểu đúng?

A. ¶ ¶ 1 1 H , K là hai góc so le trong

B. ¶ ¶

4 4 H , K là hai góc đồng vị

C. ¶ ¶

3 4 H , K là hai góc đồng vị

D. ¶ ¶ 4 2 H , K là hai góc so le trong

Câu 25. (Khánh Bình) Trong các câu sau, câu nào áp dụng đúng quy tắc dấu ngoặc ?

A. a + ( b - c ) = a – b + c B. a + ( b - c )= a + b + c

C. a - ( b + c ) = a -b - c D. a - ( b + c ) = a + b –c

Câu 26. Số nào là số vô tỷ?

A. 15 B. 7 C. 100 D. 100

10

Câu 27. 81 là ?

A. 9 B. 18 C.81 D. 92

Câu 28. Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng trăm của 19.257 là:

A.19 B.19,25 C.19,26 D. 19,258

Câu 29. Khẳng định nào đúng

A. Số 0 là số hữu tỷ âm

B. Số 0 là số hữu tỷ dương

C. Số 0 không phải là số hữu tỷ

D. Số 0 không là số hữu tỷ dương cũng không phải là số hữu tỷ âm, nó chỉ được gọi là số hữu tỷ

Câu 30. Kết quả của phép tính √25 + √16 =

A. 41 B. 9 C. 13 D. 31

Câu 31. Quan sát hình 10 và chọn câu khẳng định đúng nhất

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo