Quảng cáo
Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 7 - Học kì I
QR

Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 7 - Học kì I

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 7

- HỌC KÌ I

A. ĐẠI SỐ

DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH. Bài 1: Tính giá trị của biểu thức :

Bài 2: Rút gọn biểu thức:

a)

DẠNG 2: TÌM X Bài 3: Tìm x

a)

Bài 4:

Bài 5: a) (x – 2)2 = 1 ; b) ( 2x – 1)3 = -27; c) ; BT 42 ( SGK) / 23

Bài 6: a) | x – 1,7 | = 2,3; b)

Bài 7:

Bài 8: Tính x2 nếu biết: Bài 9: Tìm x, biết :

DẠNG 3: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.

Bài 1: Tìm hai số x, y biết : a) và x + y = 16 b) 7x = 3y và x – y = –

16.

c) và a + 2b – 3c = -20 d) và a – b + c =

– 49. Bài 2 : Tính độ dài các cạnh của tam giác biết chu vi là 22 và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2; 4; 5 Bài 3: Tìm các số x, y, z, biết x:y:z = 2:4:5 và x + y + z = 22 Bài 4: Một trường THCS có 1050 HS. Số học sinh của bốn khối 6, 7, 8, 9 lần lượt tỉ lệ với 9, 8, 7, 6. tính số học sinh củ mỗi khối

2 3 4 3 3 36 3 4 ; 5 0,75 ; 0,2 . 0,4 ; 3 4 9 4 13 13 4 5

3 3 0,75 0,6 2 3 4 1 4 4 5 1 5 5 1 2 7 13 : : ; ; 11 11 3 7 5 3 7 5 9 11 22 9 15 3 2,75 2,2 7 13

A B C

D E P

                         

                                        

7 3 3 2 3 4 4 4 3 3 2 2 2 5 2 5 5 4 2 2 2 .9 6 3.6 3 5 .20 (5 5 ) 3 39 ; ) ; ) ; ) ; ) (2,5 0,7) ; ) 6 .8 13 25 .4 125 7 91 b c d e f       

3 2 5 2 2 13 3 5 ; ) ; ) 10 15 6 5 3 20 5 8 x b x c x                       3 31 2 3 4 11 5 ) : 1 ; ) 1 ; ) 0,25 8 33 5 7 5 12 6 a x b x c x       

16 1 2n 

3 1 1 7 0; ) 3 ; ) 5 4 3 2 3 x c x d x      

2 9 ) ; ) 27 36 4 x x a b x     

x 3; x 8  

2 x 4; (x 1) 1; x 1 5     

3 5 x y 

2 3 4 a b c   , 2 3 5 4 a b b c  

DeThi.edu.vn

2

Bài 5: Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D đi lao động trồng cây. Biết rằng số cây trồng của bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D lần lượt tỉ lệ với ,8; 0,9; 1; 1,1 và lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 5 cây. Tính số cây mỗi lớp đã trồng ? Bài 6: Tìm diện tích của một hình chữ nhật. Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của nó

bằng và chu vi của nó bằng 20m.

DẠNG 4: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN, ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH.

1. Đại lượng tỉ lệ thuận : y = k.x : T/C:

Bài 1: Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tie lệ k và khi x = 4 thì y = 12.

a) Tìm hệ số tỉ lệ k b) Viết công thức tính y theo x c) Tính giá trị của y khi x = -2 và x = 6 Bài 2: Hãy chia số 210 thành ba số tỉ lệ với 4; 7; 10. Tìm ba số đó Bài 3: Hai thanh chì có thể tích là : 12 cm3 và 17 cm3. Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu gam, biết rằng thanh thứ hai nặng hơn thanh thứ nhất là 56, 5 gam. Bài 4: Số học sinh của ba khối 6, 7, 8 tỉ lệ thuận với 10; 9; 8. Tính số học sinh của mỗi khối biết số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 50 HS. Bài 5: Cho biết 5 lít nước biển chứa 175 g muối. Hỏi 3m3 nước biển chứa bao nhiêu gam muôi ? Bài 6: Gọi x, y, z theo thứ tự là số vòng quay của kim giờ, kim phút, kim giây trong cung một thời gian.

a) Điền số thích hợp vào ô trống trong hai bảng sau :

x 1 2 3 4 y 1 6 12 18 y z b) Viết công thức biểu diễn y theo x và z theo y. c) Số vòng quay x của kim giờ và số vòng quay z của kim giây có tỉ lệ thuận với nhau không. Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ của z đối với x. d) Khi kim giờ quay được 5 vòng thì kim phút quay được bao nhiêu vòng ?

2. Đại lượng tỉ lệ nghịch:

Bài 1: Cho biết x và y là hai dại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 7 thì y = 10.

a) Tìm hệ số tỉ lệ nghịch của y đối với x. b) Hãy biểu diễn y theo x. c) Tính giá trị của y khi x = 5 ; x = 14. Bài 2 : Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h hết 3 giờ 15 phút. Hỏi nếu ô tô đó chạy từ A đến B với vận tốc 65 km/h thì hết bao nhiêu giờ ? Bài 3 : Cho biết 5 người là cỏ một cánh đồng hết 8 ngày. Hỏi 8 người ( với cùng năng xuất) làm cỏ cánh đồng hết bao nhiêu ngày ? Bài 4 : Cho tam giác ABC có số đo tỉ lệ nghịch với 6 ; 10 ; 15. Tính số đo các góc của tam giác ABC Bài 5 : Với số tiền để mua 75 m vải loại I có thể mua được bao nhiêu m vải loại II ? Biết rằng giá tiền vải loại II bằng 75% giá tiền vải loại I.

2 3

3 1 1 1 2

2 2 2 2 3 ; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo