Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì II môn Toán 7
QR

Đề cương ôn tập học kì II môn Toán 7

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII- TOÁN 7

A) LYÙ THUYEÁT

I) THỐNG KÊ Dấu hiệu: vấn đề mà gười điều tra nghiên cứu, quan tâm Đơn vị điều tra: mỗi đơn vị quan sát Số các giá trị của dấu hiệu: tập hợp các đơn vị điều tra Tần số: số lần xuất hiện của giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu Bảng tần số: bảng liệt ke các giá trị khác nhau và tần số tương ứng Mốt của dấu hiệu: giá trị có tần số lớn nhất Số trung bình cộng: là giá trị trung bình của dấu hiệu

X = ?ổ?? ?á? ?í?ℎ (?.?)

? II) ĐƠN THỨC, ĐA THỨC A. Đơn thức Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

Ví dụ: 2; 3xy2;

2 5x2y3z2. Đơn thức đồng dạng Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác không và có cùng phần biến. Chú ý: Mọi số khác 0 được coi là đơn thức đồng dạng với nhau. Cộng, trừ đơn thức đồng dạng Quy tắc: Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến. Đơn thức thu gọn Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm một tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương (mỗi biến chỉ được viết một lần). Phần số gọi là hệ số, phần chữ gọi là biến của đơn thức. Bậc của đơn thức thu gọn + Bậc của đơn thức có hệ số khác không là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó. + Số thực khác 0 là đơn thức bậc không. Số 0 được coi là đơn thức không có bậc. Nhân đơn thức Nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau. B. Đa thức Đa thức là một tổng của hai hay nhiều đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó. Nhận xét: - Mỗi đa thức là một biểu thức nguyên. - Mỗi đơn thức cũng là một đa thức. Thu gọn đa thức:

DeThi.edu.vn

4 5 6 7 6 7 6 4 6 7 6 8 5 6 5 7 8 8 9 7 8 8 8 10 9 11 8 9 4 6 7 7 7 8 5 8 10 9 9 8

Nếu trong đa thức có chứa các đơn thức đồng dạng thì ta thu gọn các đơn thức đồng dạng đó để được một đa thức thu gọn. Đa thức được gọi là đã thu gọn nếu trong đa thức không còn hai hạng tử nào đồng dạng. Bậc của đa thức: Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó. C. Cộng, trừ đa thức 1. Cộng đa thức - Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức đó theo thứ tự đồng dạng theo hàng dọc. - Thực hiện cộng trừ các đơn thức đồng dạng

B) BAØI TAÄP:

TÖÏ LUAÄN: Dạng : Bài toán thống kê. Bài 1: Thời gian làm bài tập của các hs lớp 7 tính bằng phút đươc thống kê bởi bảng sau:

a- Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu? b- Lập bảng tần số? Tìm mốt của dấu hiệu?Tính số trung bình cộng? c- Vẽ biểu đồ đoạn thẳng? đơn thức: Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.

A = ; B=

đa thức :Thu gọn đa thức, tìm bậc, hệ số cao nhất.

giá trị của đa thức ( biểu thức): Bài 1 : Tính giá trị biểu thức

a. A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại

b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3 Bài 2 : Cho đa thức P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;

Tính : P(–1); P( ); Q(–2); Q(1);

Cộng, trừ đa thức nhiều biến:

Bài 1 : Cho đa thức :

A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2 Tính A + B; A – B Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết :

  5 4 2 2 5 3 8 . . 4 9 x y xy x y              

3 2 3 4 5 2 . . 4 5 x x y x y          

2 3 2 3 2 2 3 2 2 3 15 7 8 12 11 12 A x y x x y x x y x y      

5 4 2 3 5 4 2 3 1 3 1 3 2 3 4 2 B x y xy x y x y xy x y      

1 1 ; 2 3 x y  

1 2

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo