Quảng cáo
Đề cương ôn thi Toán Lớp 7 - Chương IV Biểu thức đại số
QR

Đề cương ôn thi Toán Lớp 7 - Chương IV Biểu thức đại số

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

BÀI 1: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ 1) Biểu thức số: Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng ,trừ nhân,chia,nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức (biểu thức số). Vd: 5 + 3-2; 4.33 +15; 153.22 là những biểu thức số 2) Biểu thức đại số: - Các biểu thức trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có các chữ (đại diện cho các số) chúng được gọi là các biểu thức đại số. - Những chữ trong biểu thức đại số gọi là biến số hay biến. Vd: ; ; ; là những biểu thức đại số

Trong đó x, y là những biến số hay gọi là biến

Chú ý: Các biểu thức đại số có chứa biến ở mẫu, chẳng hạn ;

BÀI 2: GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SÓ Ví dụ: Cho biếu thức . Hãy thay x = 1 và y = -2 vào biểu thức đó rồi thực hiện phép tính Giải: Thay x = 1 và y = -2 vào biểu thức A, ta được:

A = 2.1 + 3.(-2) =-4 Vậy -4 là giá trị cùa biểu thức A = 2x+ 3y tại x = 1 và y = -2.

Bài tập ví dụ: với

với

với

BÀI 3: ĐƠN THỨC 1) Đơn thức: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và các biến

Ví dụ: 7; x; ; là những đơn thức.

Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không. 2)Đơn thức thu gọn: Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến , mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương (ta cũng coi một số là đơn thức thu gọn)

Vd: là đơn thức thu gọn.

Ta nói -5 là hệ số, là phần biến của đơn thức M.

3) Bậc của một đơn thức:

- Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó. - Số thực khác 0 là đơn thức bậc không. - Số 0 được coi là đơn thức không có bậc. Vd: có bậc là 9. 4) Nhân hai đơn thức: để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau. (Nhân số với số, nhân chữ với chữ) Ví dụ mẫu: Nhân hai đơn thức, rồi sau đó tìm hệ số, phần biến, bậc của đơn thức

và và

Giải

____________________Xếp phép tính

4x   2. 5 x  2x  

2 3. x y x  

150

t

1

2 x 

2 3 A x y  

2 ) 3 2 1 a A x x    2 x 

3 7 ) 2 3 b B x   2 x 

3 1 ) 2 4 2 c C x y    1 2; 2 x y   

19

2 y

2 3 x yz 

2 4 3 5 M x y z 

2 4 3 x y z

2 4 3 5 M x y z 

2 ) 2 a x y 4 9xy

3 2 1 ) 3 b x yz       

2 2xy 

   2 4 ) 2 . 9 a x y xy

DeThi.edu.vn

2

_________________Nhân số với số nhân chữ với chữ

____________________________Kết quả chỉ còn 1 hệ số và các chữ không giống nhau

Hệ số: 18

Phần biến:

Bậc; 8

_______________Xếp phép tính

___________Khai triển lũy thừa

________________Tính lũy thừa

__________Nhân số với số nhân chữ với chữ

_________________________Kết quả chỉ còn 1 hệ số và các chữ không giống nhau

Hệ số:

Phần biến:

Bậc; 15 Bài tập: 1/ Nhân hai đơn thức, rồi sau đó tìm hệ số, phần biến, bậc của đơn thức

2/ Cho đơn thức

a) Thu gọn đơn thức A. (gợi ý: thu gọn là nhân các đơn thức lại với nhau) b) Tìm hệ số và bậc của đơn thức. c) Tính giá trị của đơn thức tại x = 1, y = 2.

3/ Cho đơn thức P =

a) Thu gọn đa thức P rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức ? b) Tính giá trị của P tại x = -1 và y = 1?

    2 4 2.9 . . . . x x y y 

3 5 18x y 

3 5 . x y

 

3 2 2 1 ) . 2 3 b x yz xy        

   

3

3 2 3 3 2 1 . . . . 2 3 x y z xy         

  6 3 3 2 1 . 2 27 x y z xy         

    6 3 2 3 1. 2 . . . . . 27 x x y y z         

7 5 3 2 27 x y z 

2 27

7 5 3 x y z

2 2 4 3 2 6 1/ & 3 5 x y x y  4 2 2 2 2 / & 6 3 x y x y  

2 3 2 3 3 / & 2 2 x y xy  3 2 4 5 2 2 1 4 / & 5 2 x y z x y z 

 

2 2 2 2 5 / & 3 3 xy z x y    

2 3 2 4 2 3 3 6 / & 5 5 x y z x y 

 

3 2 2 2 3 1 7 / 3 & 3 xy z x yz      

  2 3 13 5 0 19 ( )( 3 ) 5 A xy x y x y

2 3 2 2 5 2 1 3 2 x y x y          

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo