
GV Lê Văn Khánh – THCS Ngô Sỹ Liên 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN HKII 2019 -2020 A. Phần đại số: I. Trắc nghiệm tổng hợp: Câu 1. Đơn thức đồng dạng với đơn thức –2x2y là
A. – 2xy2. B. x2 y. C. – 2x2y2. D. 0x2y. Câu 2. Cho hai đa thức A (x) = – 2x2 + 5x và B(x ) = 5x2 –7 thì A(x) + B( x ) =
A. 3x2 + 5x – 7. B. 3x2 – 5x – 7. C. –3x2 + 5x – 7. D. 3x2 + 5x + 7.
Câu 3. Đơn thức có bậc là:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 12. Câu 4. Bậc của đa thức x6 – 2x4y +8xy4 + 9 là :
A. 6. B. 9. C. 7. D. 17. Câu 5. Giá trị của biểu thức 2x2 – x khi x = –2 là:
A. –6. B. 6. C. –10. D. 10. Câu 6. Giá trị của đa thức P = x3 + x2 + 2x – 1 tại x = –2 là:
A. –9. B. –7. C. –17. D. –1.
Câu 7. Kết quả của phép tính là:
A. 6xy2. B. 5,25xy2. C. –5xy2. D. Kết quả khác.
Câu 8. Kết quả của phép nhân các đơn thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Nghiệm của đa thức là: A. 0 và –1. B. 1 và –1. C. 0 và 1. D. Kết quả khác. Câu 10. Giá trị nào là nghiệm của đa thức :
A. –1. B. 1 . C. D.
Câu 11. Một vận động viên bắn súng, tập bắn 60 phát với số điểm được ghi lại trong bảng như sau. Điểm trung bình cộng mỗi lần bắn của vận động viên đó là bao nhiêu?
Điểm số 10 9 8 7 6 Tần số 30 20 7 1 2 A. 9. B. 9,3. C. 8,75. D. Một kết quả khác.
Câu 12. Tích của hai đơn thức x3y và 6x2y3 là kết quả nào?
A. –12 x5y4. B. –14x6y3. C. –14x5y4. D. –6x5y4.
Câu 13. Giá trị x = –1,5 là nghiệm của đa thức nào sau đây? A. 3x + 2. B. 2x – 3. C. 2x + 3. D. x2 – x + 1.
Câu 14. Giá trị của biểu thức bằng –1 khi x bằng bao nhiêu?
A. 1,5. B. 1,3. C. 1,25. D. –1,6. Câu 15. Để đa thức 2x2 – ax + 0,5 có nghiệm x = –2 thì giá trị của a là: A. – 4,75. B. 4,25. C. 4,5. D. – 4,25.
3 4 5 1 3 x y z
2 2 2 2 1 1 3 2 2 4 2 xy xy xy xy
2 2 2 3 1 ( 2 ).( ) . .( ) 2 x y x y z
2 3yz x 2 1 3 6 3 z y x 2 1 3 7 3 z y x 2 1 3 3 3 z y x 2 1
2x x
3 2 2 2 – – 5 6 x x x 1.2
1.2
1 23
1 3
2x 5 2
DeThi.edu.vn
GV Lê Văn Khánh – THCS Ngô Sỹ Liên 2
II. Tự luận:
Bài tập chương thống kê: Bài 1: Điểm kiểm tra môn toán học kỳ 2 của học sinh lớp 7A được thống kê như sau.
10 9 10 9 9 9 8 9 9 10 9 10 10 7 8 10 8 9 8 9 9 8 10 8 8 9 7 9 10 9 a) Dấu hiệu ở đây là gì ? có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu ? b) Lập bảng tần số. Tìm M0? c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu Bài 2: Số lượng khách đến tham quan một cuộc triển lãm tranh trong 10 ngày được ghi trong bảng sau:
Số thứ tự ngày 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số lượng khách 300 350 300 280 250 350 300 400 300 250
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số. Tìm M0?
c) Tính lượng khách trung bình đến trong 10 ngày đó. Bài tập chương biểu thức đại số: Bài 1: Cho hai đa thức: và
a) Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính H(x) = A(x) + B(x); Tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức H(x)?
c) Tính G(x) = A(x) – B(x); Tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức G(x)?
Bài 2: Cho đơn thức: A =
a) Thu gọn A, tìm bậc của đơn thức A thu được. b) Tính giá trị của đơn thức thu được tại x = –1; y = –1 Bài 3: Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2 và Q(x) = 3x3 –4x2 + 3x – 4x – 4x3 + 5x2 + 1
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính M(x) = P(x) + Q(x); N(x) = P(x) - Q(x). c) Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm. Bài 4: Cho các đa thức M(x) = 3x3 + x2 – 3x + 5 và N(x) = 3x3 + 2x2 – x + 9
a) Tính M(x) + N(x); b) Biết M(x) + N(x) – P(x) = 6x3 + 3x2 +2x. Hãy tính P(x); c) Tìm nghiệm của đa thức P(x).
1 3 2 2 ) ( 2 3 x x x x A 5 3 2 ) ( 3 2 x x x x B
3 5 2 2 34 ( ). 17 5 x y x y
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.