
Trường PTDTNT THCS Quế Phong - Giáo viên: Vi Thị Lý
BÀI TẬP VỀ ƯỚC VÀ BỘI. ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG Bài 1 Tìm :
a) ƯC(12 ;8) b) ƯC(24 ;8) c) ƯC(12 ;16) d) ƯC(24 ;32) e) ƯC(60 ;185) f) ƯC(45 ;195) g) ƯC(48 ;80 ;72) h) ƯC(42 ;55 ;91) Bài 4: học sinh khối 6 của một trường có từ 160 đến 190 khi cho xếp hàng hàng 3,4,5 đều vùa đủ . Hãy
tìm số học sinh ấy
Bài 5 : một trường có hơn 900 học sinh khi cho xếp hàng 3 hoặc 4 hoặc 5 đều vừa đủ. Tìm số học sinh
của trường biết số học sinh này là một số có 3 chữ số
Bài 6: cho số tự nhiên x thỏa mãn x + 10 5 ; x – 18 6 ; 21 + x 7 Chứng minh rằng x BC(5;6;7)
Bài 7: số học sinh của một trường có nhiều hơn 1000 nhưng ít hơn 2000 .Nếu trường chia đều thành 40
hoặc 60 hoặc 70 lớp thì vừa đủ . Tìm số học sinh
Bài 8 : học sinh khối 6 của một trường co khoảng 200 đến 250 em khi sếp thành hàng 10 hoặc 12 hoặc
15 đều vừa đủ .Tìm số học sinh.
Bài 9 : Một trường có số học sinh không quá 400 , khi xếp hàng 4 ; 5 ;6 đều dư một em .Nếu xếp hàng
7 thì vừa đủ . Tính số học sinh của trường .
Bài 10 : cho một phép chia có số bị chia bằng 200 và số dư bằng 13 .Tìm số chia và thương
Bài 11 : biết rằng số tự nhiên aaa chỉ có đúng ba ước . Tìm số a
Bài 12 : tìm hai số tự nhiên liên tiếp có ba chữ số ,biết rằng một số chia hết cho 125 và số kia chia hết
cho 8
Bài 13 : Tìm số chia của một phép chia ,biết rằng số bị chia bằng 638 số dư bằng 11 , số chia là một số
tự nhiên có hai chữ số .
Bài 14 : tìm số chia của một phép chia ,biết rằng số bị chia bằng 102 số dư bằng 12 , số chia là một số
tự nhiên có hai chữ số .
Bài 15 : tìm số chia của một phép chia ,biết rằng số bị chia bằng 256 số dư bằng 15 , số chia là một số
tự nhiên có ba chữ số .
Bài 16 : tìm số tự nhiên có 3 chữ sô khác nhau . Biết rằng nếu xóa đi bất kỳ chữ số nào của nó ta đều
được một số là ước của số ban đầu
Bài 17 : viết số 100 dưới dạng tổng của các số tự nhiên lẻ liên tiếp
Bài 18 : tìm số tự nhiên a biết rằng khi chia 37 cho a thì dư là 2 và khi chia 58 cho a cũng được dư là 2
Bài 19 : gọi d là ước chung của a và b ( a,b là số tự nhiên ) chứng tỏ rằng d cũng là một ước chung của
a + b và b ; a – b và b .
bài 20: tập hợp A gồm các ước của 814 tập hợp B gồm các ước của 1221 . Tìm tập hợp C = A B
Bài 2:Tìm các số tự nhiên x biết : a) x BC(6;21;27) và x 2000 b) x BC(20;15;12) và x 500 c) x BC(7;14;20) và100 x 300 d) x BC(6;21;27) và 50 x 100 e) x BC(8;3;2) và 50 x 100 f) x BC(7;2;35)và 100 x 200 g) x BC(12;5;8) và 60 x 240
Bài 3: Tìm x biết a) (x – 1) BC(4,5,6) và x < 400 b) (x – 1) BC(4,5,6) và x < 400; x7 c) x BC(40,60,70) và x 2000 d) xBC(40,60,70) 1000 x 2000 e) cho số tự nhiên x thỏa mãm x + 5 5 ; x – 18 6; 21 + x 7 CMR: x5; x 6; x 7
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.