
Trang 1/2 – Mã đề A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI TOÁN 7 NĂM 2021-2022 A. PHẦN LÝ THUYẾT : ĐẠI SỐ
HS soạn lại và học thuộc : * 10 câu hỏi ôn tập chương I ( trang 45 / SGK ) Câu hỏi 1,2,3 ôn tập chương II ( trang 76 / SGK ) HÌNH HỌC: - 10 câu hỏi ôn tập chương I / ở trang 102 /SGK 3 câu hỏi ôn tập chương II / ở trang 129 /SGK B. BÀI TẬP: Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau::
a/ 7 4 1,75: 2 5
b/ 11 5 5 11 4 2 2 3 3 2 c) ... 5. 2
2. 5
6 9
8 7
d/ 12 ). 6 5 3 2 ( …
Bài 2: a/ Tính : 4 100 + 81 b/ a = 16 .Tìm a c/ Tính giá trị P = 3n+1: 3n-1- 2n+1: 2n-1
Bài 3:
7 1 1 4 1 a ) 8 . 5 3 . 5 1 3 4 1 7 4 5 1 5 1 b ) . 1 7 . 4 7 6 3 6 3
Bài 4. . Tìm x, biết:
a/ b/
2 8
3 3 .3 3 27
x c/ 3 1 4 x 4 2 5
d/ 27 9
) 3 ( x
Bài 5: a/ Tìm x,y biết: 3 2 y x Và 15 y x b/ Tìm x , y . Biết 7 x = 3 y và x – y = 16
c/ Tìm các số a, b, c biết: a b c 3 5 7 và a + b – c = 11
Bài 6: Ba đội máy cày, cày trên ba cánh đồng như nhau. Đôị I hoàn thành trong 4 ngày. Đội II hoàn thành trong 6 ngày. Đội III trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết rằng đội I nhiều hơn đội II là 2 mấy và cùng công suất máy như nhau.
Bài 7: Cho hàm số 6 y f (x) x a)Tính f(1); f(1,5); f(2); 2 f 3 b)Tìm x khi y = 3; y = (-2) c)Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số?
1 A 1 ; 6 ; ;1 0 ; ; 1 2 ; D ; 3 3 1 1 B C = - 2 2 Bài 8 : Cho tam giác ABC : AB<AC . Trên tia BA lấy điểm D sao cho BD = BC. Nối C với D .Tia phân giác góc B cắt AC và DC lần lượt tại E và I . a/ Chứng minh BED BEC b/ ID = IC c/ Từ A kẻ AH DC ( H thuộc DC ) . Chứng minh AH // BI Bài 9:Cho tam giác ABC có C B ˆ ˆ .Đường phân giác của góc A cắt BC tại H.Từ H kẻ AC HN AB HM & ( M thuộc AB, N thuộc AC ) a/ Chứng minh AM = AN và HB = HC b/ Chứng minh AH BC c/ Chứng minh MN // BC
Bài 10: Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi tam giác là 60 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với : 3; 4; 5.
7 1 2 1 . 5 3 x
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 – Mã đề A
N
M 700
b
a
1
ĐỀ THAM KHẢO I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau
Câu 1: Số viết được dưới dạng phân số a
b
với a, b ? Z, b ≠ 0 gọi là
A. số tự nhiên. B. số hữu tỉ. C. số nguyên. D. số vô tỉ.
Câu 2: Tập hợp A = -5 -1 7 -3,5; ; 0; ; 2 -3 11
có bao nhiêu phần tử là số hữu tỉ âm?
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 3: Cho x, y là các số hữu tỉ, n là số tự nhiên khác 0. Tích
n n x .y bằng
A.
n n (x.y)
. B.
n (x y) . C.
n (x.y) . D.
n.n x.y .
Câu 4: Khẳng định nào dưới đây sai? A. |–0,5 | = ±0,5. B. |0| = 0. C. 3 3 4 4 . D. |–3| = 3.
Câu 5: Số 3,1333… được viết gọn là A. 3,13. B. 3,1(3). C. 3,(13). D. 3,(133). Câu 6: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân A. hữu hạn. B. vô hạn tuần hoàn. C. vô hạn. D. vô hạn không tuần hoàn. Câu 7: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. 16 4 . B. 16 4 . C. 16 8 . D.
2 4 4 .
Câu 8: Hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bởi công thức nào dưới đây thì x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận? A. y = 2.x. B. y = 2 + x. C. y = 2 : x. D. y = 2 – x. Câu 9: Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3. Khi đó f(–2) bằng A. 3. B. –7. C. –1. D. 2. Câu 10: Biết góc xOy có số đo bằng 530 thì góc đối đỉnh với góc xOy có số đo bằng A. 1270. B. 530. C. 350. D. 370. Câu 11: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng song song a và b thì hai góc so le trong A. kề bù. B. bù nhau. C. bằng nhau. D. phụ nhau. Câu 12: Trong hình vẽ bên, để a // b thì số đo góc N1 bằng A. 1100. B. 1000. C. 1300. D. 700.
Câu 13: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Nếu a c và b // c thì A. a // b. B. a b. C. a // c. D. a trùng b.
Câu 14: Cho ABC vuông tại C có µ 0 B 30 . Số đo góc A bằng A. 300. B. 900. C. 450. D. 600. Câu 15: Cho biết ABC MNP . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. BC = MN. B. µ B P . C. PM = AC. D. µ µ C M . II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1: (1,0 điểm)
a) Thực hiện phép tính: 2 2 1 1 : 3 3 6 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.