
Tài liệu Toán 6
GV: Nguyễn Thanh Nhân Page 1
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ TỰ NHIÊN
1. Định nghĩa: Lũy thừa bậc n *, 1 n n của một số tự nhiên x là tích của n thừa số bằng
nhau, mỗi thừa số bằng x.
. .... n x x x x (với n chữ x, n thuộc N) _ n x gọi là một lũy thừa: x là cơ số và n là số mũ _ Quy ước: 1 0 ; 1 x x x (với 0 x )
_ 2 x còn được gọi là bình phương của x. _ 3 x còn được gọi là lập phương của x. 2. Các phép toán về lũy thừa: _Phép nhân lũy thừa cùng cơ số: Ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ với nhau.
m n m n x x x VD1: Tính 23.26 = ………………………… 52.53 = …………………………… _Phép chia lũy thừa cùng cơ số: Ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của số bị chia trừ cho số mũ của số chia.
: 0, m n m n x x x x m n
VD2: Tính 10 2 4 : 4 = ……………………… 8 8 3 : 3 = ………………………… _Phép lũy thừa của lũy thừa: Ta giữ nguyên cơ số, lấy số mũ nhân lại với nhau.
n m mn x x
VD3: Tính
3 25 = …………………………
2 5 10 = …………………………..
_Lũy thừa của một tích: Bằng tích các lũy thừa.
m m m xy x y
VD4: Tính
2 2.5 = ……………………….
_Nhân hai lũy thừa cùng số mũ: Ta giữ nguyên số mũ, lấy hai cơ số nhân nhau.
m m m x y xy
VD5: Tính 2 2 2 .5 = ……………………… _Lũy thừa của một thương: Bằng thương các lũy thừa.
: : n n n x y x y
VD6: Tính
3 10 : 5 ……………………
_Chia hai lũy thừa cùng số mũ: Ta giữ nguyên số mũ, lấy cơ số của số bị chia chia cơ số của số chia
: :
n n n x y x y
VD7: Tính 3 3 6 : 2 …………………..
DeThi.edu.vn
Tài liệu Toán 6
GV: Nguyễn Thanh Nhân Page 2
3. Phương pháp tính giá trị của biểu thức: _Tính toán và rút gọn phần lũy thừa trước. _Gặp biểu thức chứa trong ngoặc ta tính trong ngoặc theo thứ tự ... ... ...
_Nhân chia trước, cộng trừ sau. _Làm từ trái sang phải. 4. Số chính phương: Một số là bình phương của một số tự nhiên được gọi là số chính phương. Ví dụ: 4 là số chính phương vì 2 4 2 , 25 là số chính phương vì 2 25 5
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:
a) 5.5.5.5.5.5 = ……………………………… b) 6.6.6.3.2 = ………………………………
c) 2.2.2.3.3 = ……………………………… d) 100.10.10.10 = ……………………………
Bài 2. Tính giá trị của các lũy thừa sau:
23 ......... 33 43 53 ......... 24 .........
3 4 ......... 4 4 25 ......... 35 ......... 45 .........
26 36 32 ......... 42 ......... 52 .........
62 ......... 72 ......... 82 ......... 92 ......... 10 2 ......... Bài 3. a) Lập bảng lập phương của các số tự nhiên từ 0 đến 10.
n 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
3 n b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 27, 125, 216
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 4. Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a) 3 2 4 2 .2 .2 ………………………………………………………………………………………
b) 2 3 5 10 .10 .10 …………………………………………………………………………………..
c) 5 .x x …………………………………………………………………………………………
d) 3 2 5 . . a a a ………………………………………………………………………………………
Bài 5. Mỗi tổng sau có phải là số chính phương không? Tại sao?
a) 3 3 1 2 A
…………………………………………………………………………………………………….
b) 3 3 3 1 2 3 B
…………………………………………………………………………………………………….
c) 3 3 3 3 1 2 3 4 C
…………………………………………………………………………………………………….
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.