Quảng cáo
Bài ôn tập kiến thức môn Toán Lớp 6 năm 2019
QR

Bài ôn tập kiến thức môn Toán Lớp 6 năm 2019

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Bài ôn tập kiến thức môn TOÁN lớp 6A3

I. SỐ HỌC Bài 1: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

Bài 2: Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp đó:

Bài 3: Viết tập hợp sau bằng 2 cách

a. Tập hợp N các số tự nhiên không vượt quá 7. b. Tập hợp H các số tự nhiên chẵn không vượt quá 13. c. Tập hợp Tcác số tự nhiên lớn hơn 23 và không vượt quá 31. Bài 4: Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?

a. Tập hợp A các số tự nhiên x mà b. Tập hợp E các số tự nhiên x mà c.

d.

Bài 5: Cho tập hợp , hãy điền một kí hiệu thích hợp vào chỗ trống.

3 A; 5 A; {1;3} A

{2} A; {3;1;2} A {1;2;3;4} A

Bài 6: Cho ba tập hợp

Dùng kí hiệu để thể hiện mối quan hệ giữa tập hợp A, B, C Bài 7: Tìm số tự nhiên x biết

a. b.

c. d.

Bài 8: Tính tổng

Bài 9: Áp dụng tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh

a. 42+37+58+63 b. 199+16+201+84+37 c. 25.17.8.4.125 d. 23.38+23.43+23.19 (*)Bài 10: Bạn Tâm dùng 32 000 đồng mua bút. Có hai loại bút: Loại I giá 5000 đồng một chiếc, loại II giá 3 500 đồng một chiếc. Bạn Liên có thể mua nhiều nhất bao nhiêu bút nếu:

a. Liên chỉ mua bút loại I? b. Liên chỉ mua bút loại II? (*)Bài 11: Bạn Trang Anh dùng 50 000đồng mua vở. Có hai loại vở: Loại I giá 15 000 đồng một quyển, loại II giá 8 000đồng một quyển. Bạn Trang Anh có thể mua nhiều nhất bao nhiêu quyển vở nếu:

a. Trang Anh chỉ mua vở loại I? b. Trang Anh chỉ mua vở loai II?

    { |8 15} X x N x      *| 7 Y x N x { } = Î £ £ ¥ |13 20 Z x x { } = Î £ £ ¥ |4 9 T x x

  5;6;7;....;19;20 A {0;5;10;15;...;100} B    1;4;7;10;...;31 C    3;8;13;...;98 D 

2 5 x   3 7 x     10;11;12;...;19;20 C 

  1;6;11;16;...2011;2016 D 

  1;2;3 A 

      2;4;6;8 6;2;4 ;C 2;4 A B   

45 0 x     46 .23 0 x  

  23. 46 23 0 x      23. 49 23 x  

1 3 5 ... 99 101 S   

DeThi.edu.vn

Bài 12: Tính các giá trị của lũy thừa sau: Bài 13:

a. Viết các số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 225; 289; 391 b. Viết các số sau thành lập phương của một số tự nhiên: VD: 64; 216; 512; 27; 125; 343 Bài 14: Viết kết quả sau dưới dạng một lũy thừa:

a. b. c. d. e.

II. HÌNH HỌC Bài 1: Xem hình 1 để trả lời câu hỏi sau

a. Điểm A thuộc những đường thẳng nào? Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống A n;

A p;

b. Những đường thẳng nào đi qua điểm B?

Ghi kết quả dưới dạng kí hiệu. c. Điểm C nằm trên đường thẳng nào? Ghi kết quả dưới dạng kí hiệu.

Bài 2:Vẽ hình theo yêu cầu

a. Vẽ ba điểm A, B, C không thẳng hàng; b. Ba điểm I, H, K thẳng hàng sao cho điểm I, K nằm cùng phía đối với điểm H; c. Bai điểm M, N, P thẳng hàng sao cho hai điểm P và N nằm khác phía đối với điểm M

Bài 3: Vẽ hình theo yêu cầu

a. Vẽ hai tia Ax và Ay đối nhau b. Vẽ hai tia AM và Ax trùng nhau

Bài 4: Cho điểm N nằm giữa M và P.

a. Gọi X là một điểm thuộc tia NM. Trong ba điểm X, N, P thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? b. Gọi Y là một điểm thuộc tia NP. Trong ba điểm X, Y, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

Thời gian phát: Ngày 20/09/2019

Thời gian hoàn thành: Ngày 30/09/2019

__Các em hãy cố gắng làm bài__

A m;

2 4 3 4 2 3 3 ,3 ,4 ,4 ,6 ,6

3 8 2 

2 3 3 .3 3 5 . . x x x 5 7 .7 0 2 4 2 .2 .2 5 8.16.2

,  n m

p

q

hình 1

C B

A

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo