
Chương III – Phân số
Bồi dưỡng và nâng cao kiến thức lớp 6
1
Bài 1: Định nghĩa hai phân số bằng nhau. Cho VD? Bài 2: Dùng hai trong ba số sau 2, 3, 5 để viết thành phân số (tử số và mấu số khác nhau) Bài 3: 1/ Số nguyên a phải có điều kiện gì để ta có phân số?
a/ b/
2/ Số nguyên a phải có điều kiện gì để các phân số sau là số nguyên:
a/ b/
3/ Tìm số nguyên x để các phân số sau là số nguyên:
a/ b/
Bài 4: Tìm x biết:
a/ b/ c/ d/ e/ f/
Bài 5: 1/ Chứng tỏ rằng các phân số sau đây bằng nhau:
a/ ; và b/ ; và
2/ Tìm phân số bằng phân số và biết rằng hiệu của mẫu và tử của nó bằng 6.
Bài 6: Điền số thích hợp vào « vuông
a/ b/
Bài 7. Giải thích vì sao các phân số sau bằng nhau:
a/ ; b/
Bài 8. Rút gọn các phân số sau:
a/ b/
c/ d/
Bài 9. Rút gọn
a/ b/ c/ d/
Bài 10. Tổng của tử và mẫu của phân số bằng 4812. Sau khi rút gọn phân số đó ta được phân số . Hãy tìm
phân số chưa rút gọn.
Bài 11. Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số 14 đơn vị. Sau khi rút gọn phân số đó ta được . Hãy tìm
phân số ban đầu.
32
1 a 5 30 a a
1 3 a 2 5 a
13
1 x
3 2 x x
2 5 5 x 3 6 8 x 1 9 27
x 4 8 6 x 3 4 5 2 x x
8 2 x
x
25 53
2525 5353
252525 535353
37
41
3737
4141
373737
414141 11 13
1 2 5
7
22 26 55 65 114 5757 122 6161
3 4 4 2 2
2 2 3 3 2 2 .3 2 .5 .11 .7 ; 2 .3 .5 2 .5 .7 .11
121.75.130.169
39.60.11.198 1998.1990 3978 1992.1991 3984
125 198 3 103 ; ; ; 1000 126 243 3090
10 21
20 12 3 .( 5) ( 5) .3
5 7
5 8 11 .13 11 .13 10 10 10 9
9 10 2 .3 2 .3 2 .3
11 12 11 11
12 12 11 11 5 .7 5 .7 5 .7 9.5 .7
5 7
993 1000
Chương III – Phân số
DeThi.edu.vn
Chương III – Phân số
Bồi dưỡng và nâng cao kiến thức lớp 6
2
Bài 12: a/ Với a là số nguyên nào thì phân số là tối giản.
b/ Với b là số nguyên nào thì phân số là tối giản.
c/ Chứng tỏ rằng là phân số tối giản
Chủ đề QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ - SO SÁNH CÁC PHÂN SỐ
Bài 13: a/ Quy đồng mẫu các phân số sau:
b/ Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau:
Bài 14: Các phân số sau có bằng nhau hay không?
a/ và ; b/ và c/ và d/ và
Bài 15: Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số:
a/ và b/ và
Bài 16: Tìm tất cả các phân số có tử số là 15 lớn hơn và nhỏ hơn
Bài 17: Tìm tất cả các phân số có mẫu số là 12 lớn hơn và nhỏ hơn
Bài 18: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự
a/ Tămg dần: b/ Giảm dần:
Bài 19: Quy đồng mẫu các phân số sau:
a/ , và b/ , và
Bài 20: Cho phân số là phân số tối giản. Hỏi phân số có phải là phân số tối giản không?
Chủ đề CỘNG TRỪ PHÂN SỐ Bài 21: Cộng các phân số sau:
a/ b/ c/ d/
Bài 22: Tìm x biết:
a/ b/ c/
Bài 23: Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:
Bài 24: Tính theo cách hợp lÝ:
a/ b/
Bài 25: Tính:
74
a
225
b
3 ( ) 3 1 n n N n
1 1 1 1 ; ; ; 2 3 38 12
9 98 15 ; ; 30 80 1000
3 5 39
65
9 27 41 123
3 4 4
5
2
3
5 7
25.9 25.17 8.80 8.10
48.12 48.15 3.270 3.30
5 5
5 2 5 2 .7 2 2 .5 2 .3
4 6
4 4 3 .5 3 3 .13 3
3 7
5 8 2 3 1 4
5 7 7 16 3 2 ; ; ; ; ; 6 8 24 17 4 3 5 7 16 20 214 205 ; ; ; ; ; 8 10 19 23 315 107
17
20
13 15
41 60
25 75
17
34
121 132 a b
a a b
65 33 91 55 36 100 84 450
650 588 1430 686 2004 8 2010 670
7 1 25 5 x 5 4 11 9 x
5 1 9 1 3 x
-7 1 A = (1 ) 21 3 2 5 6 B = ( ) 15 9 9 -1 3 3 C= ( ) 5 12 4
4 16 6 3 2 10 3 20 42 15 5 21 21 20 42 250 2121 125125 46 186 2323 143143
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.