.jpg)
CHUYÊN ĐỀ 11: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
PHẦN I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT.
1. Nhân hai số nguyên khác dấu
Quy tắc:Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân phần tự nhiên của chúng với nhau rồi đặt dấu “-” trước kết quả nhận được.
Nếu * , m n¥ thì . . . . m n n m m n
2. Nhân hai số nguyên cùng dấu a) Phép nhân hai số nguyên dương Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên khác 0.
b) Phép nhân hai số nguyên âm Quy tắc: Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân phần số tự nhiên của hai số đó với nhau.
Nếu * , m n¥ thì . . . . m n n m m n
3. Chú ý: + Cách nhận biết dấu của tích:
.
.
.
+Với a Z thì .0 0. 0 a a . + . 0 a b thì hoặc 0 a hoặc 0 b . + Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi.
. . . a b a b
PHẦN II.CÁC DẠNG BÀI TẬP.
Dạng 1. Thực hiện phép tính
I.Phương pháp giải.
Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu. II.Bài toán.
Bài 1. Tính:
a) 16 .10 b) 23. 5 c) 24 . 25 d)
2 12
Lời giải
a) 16 .10 160 b) 23. 5 115
c) 24 . 25 600 d) 2 12 12 . 12 144
Bài 2. Tính: a) 18. 12 b) 18.0 c) 49. 76 d) 26 32
Lời giải
a) 18. 12 216 b) 18.0 0 .
c) 49. 76 49.76 3724 d) 26 . 32 832
DeThi.edu.vn
Bài 3. Điền vào ô trống trong các bảng sau: a)
x 7 13 25
y 9 5 5
.x y 35 125
b)
a 3 15 4 7 5 0
b 6 13 12 3 1000
. a b 45 21 36 27 0
Lời giải
a)
x 7 13 7 25
y 9 5 5 5
.x y 63 65 35 125
b)
a 3 15 4 7 3 9 5 0
b 6 3 13 3 12 3 0 1000
. a b 45 52 21 36 27 0 0
Bài 4.
a) Tính 77.13, từ đó suy ra kết quả của 77 .13 ; 77. 13 ; 77 . 13
b) Tính 29. 7 , từ đó suy ra kết quả của 29 . 7 ; 29.7 ; 29 .7
Lời giải
a)Ta có: .77.13 1001 . Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi., suy ra: 77 .13 1001 ; 77. 13 1001 ; 77 . 13 1001
b)Ta có: 29. 7 203 . Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số thì tích
không thay đổi, suy ra: 29 . 7 203 ; 29.7 203 ; 29 .7 203
Bài 5. Hãy điền vào dấu * các dấu “+” hoặc “–” để được kết quả đúng:
a) *4 . *5 20 b) *4 . *5 20.
Lời giải
Ta biết tích của hai số nguyên là một số nguyên dương khi hai số cùng dấu, là số nguyên âm khi hai số trái dấu. Vì vậy, ta có kết quả sau:
a) 4 . 5 20 hoặc 4 . 5 20. b) 4 . 5 20 hoặc 4 . 5 20.
Bài 6.Thay dấu* bằng chữ số thích hợp
a) 11* .4 448 b) 9 .*3 117 c) * .11 55
DeThi.edu.vn
Lời giải
a) 11* .4 448 11* .4 112 .4 11* 112 * 2
b) 9 .*3 117 9 .*3 9 .13 *3 13 * 1
c) * .11 55 * .11 5 .11 * 5 * 5
Bài 7. Tính
a) 11 . 28 9 .13 b) 69 . 31 15 .12
c) 16 5 . 7 d) 4 . 9 6 . 12 7
Lời giải
a) 11 . 28 9 .13 308 117 191
b) 69 . 31 15 .12 2139 180 2139 180 2319
c) 16 5 . 7 21. 7 147
d) 4 . 9 6 . 12 7 36 6 . 12 7 30. 5 150
Bài 8. Rút gọn các biểu thức sau:
a) 1 2 3 4 5 6 ... 2021 2022 2023 A
b) 1 4 7 10 ... 307 310 313 B
c) 2194.21952195 2195.21942194 C
Lời giải
a) 1 2 3 4 5 6 ... 2021 2022 2023 A
Biểu thức A có : 2023 1 :1 1 2023 ( số hạng)
1 2 3 4 5 6 ... 2021 2022 2023 A
1011 1 2 3 4 5 6 7 ... 2020 2021 2022 2023
soá haïng A …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.