Quảng cáo
Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 6 - Chuyên đề Ứớc chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất
QR

Đề cương ôn tập môn Toán Lớp 6 - Chuyên đề Ứớc chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ : ƯCLN – BCNN

1. Quy tắc tìm UCLN.

Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

Tìm các thừa số nguyên tố chung

Lâp tích các thừa số nguyên tố chung đó, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất.

2. Quy tắc tìm BCNN.

Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

Tìm các thừa số nguyên tố chung, và riêng

Lâp tích các thừa số nguyên tố chung và riêng đó, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất.

Bài tập1. Tìm hai số tự nhiên a và b biết 12

( , ) 2

a b

a b

     

  , 2 2 2 ( *)

2 2 ( *) ( , ) 1

12 2 2 12 6

a b a a n n N

vab b m m N m n

Taco a b

T

n

a

m

o

m n

c     

    

       

Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m

m 1 n 5 a 10 b 2 Vậy a = 10, b = 2 Hoặc a = 2 , b = 10

Bài tập 2. Tìm hai số tự nhiên a và b biết 42 ( , ) 3 a b a b

     

  , 3 3 3 ( *)

3 3 ( *) ( , ) 1

42 3 3 42 14

T a b a a n n N

vab b m m N m n

Taco a b n m

a o

m n

c     

    

       

Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m

n 13 11 9 m 1 3 5 a 39 33 27 b 3 9 15 Vậy (a,b)   (39;3);(33;9);(27;15) vacachoanvi

Bài tập 3. Tìm hai số tự nhiên a và b biết 120 ( , ) 5 a b a b

     

DeThi.edu.vn

  , 5 5 5 ( *)

5 5 ( *) ( , ) 1

120 5 5 120 24

a b a a n n N

vab b m m N m n

Taco a b n

Ta co

m m n

    

    

       

Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m

n 23 19 17 13 m 1 5 7 11 a 115 95 85 65 b 5 25 35 55 Vậy    (115;5);(95;25);(85;35);(65;55) , vacachoanvi a b 

Bài tập 4. Tìm hai số tự nhiên a và b biết 90

( , ) 3

a b

a b

     

  , 3 3 3 ( *)

3 3 ( *) ( , ) 1

90 3 3 90 30

T a b a a n n N

vab b m m N m n

Taco a b n m

a o

m n

c     

    

       

Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m

n 29 23 19 17 m 1 7 11 13

a 87 69 57 51 b 3 21 33 39    (87;3);(69;21);(57;33);(51;39) , vacachoanvi a b 

Bài tập 5. Tìm hai số tự nhiên a và b biết . 180

( , ) 3

a b

a b

    

  , 3 3 3 ( *)

3 3 ( *) ( , ) 1

. 180 3 .3 180 20

T b a c a a a n n N

vab b m m N m n

Taco a b n m mn

o     

    

    

Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m

n 20 5 m 1 4 a 60 15 b 3 12    (60;3);(15;1 ) , 2 vacachoanvi a b 

Bài tập 6. Tìm hai số tự nhiên a và b biết . 360 ( , ) 2 a b

a b

    

  , 2 2 2 ( *)

2 2 ( *) ( , ) 1

. 360 2 .2 360 . 90

a b a a n n N

vab b m m N

T

m n

Taco a b n

o

n

a

m

c

m

    

    

    

DeThi.edu.vn

Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m

n 90 45 18 10 m 1 2 5 9 a 180 90 36 20 b 2 4 10 18 Vậy: (a;b)   (180;2);(90;4);(20;18);(36;10)vacachoanvi

Bài tập 7. Tìm hai số tự nhiên a và b biết . 720

( , ) 3

a b

a b

    

  , 3 3 3 ( *)

3 3 ( *) ( , ) 1

. 720 3 .3 720 80

T b a c a a a n n N

vab b m m N m n

Taco a b n m mn

o     

    

    

Vì a và b có vai trò như nhau giả sử a > b suy ra n > m

n 80 16 m 1 5 a 240 48 b 3 15

Bài tập 8. Tìm hai số tự nhiên a và b biết . 720

( , ) 6

a b

a b

    

Bài tập 9. Tìm hai số tự nhiên a và b biết . 4050 ( , ) 3 a b

a b

    

Bài tập 10. Tìm hai số tự nhiên a và b biết 480 ( , ) 12 a b a b

     

Bài tập 11. Tìm hai số tự nhiên a và b biết 900 ( , ) 10 a b a b

     

DẠNG 1: Tìm tập hợp BC

Bài 1: Tìm các tập hợp sau rồi tìm BC của chúng: a, BCNN (60;280) b, BCNN(84;108) c, BCNN(13;15) d, BCNN(10;12;15)

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo