
Kiến thức cơ bản về phương trình – hệ phương trình www.huynhvanluong.com
www.tuthien305.com 0933.444.305 – 0834.444.305 – 0963.105.305 -0929.105.305
HỆ THỐNG KIẾN THỨC VỀ BẤT ĐẲNG THỨC Download miễn phí tại Website: www.huynhvanluong.com Biên soạn: Huỳnh Văn Lượng (email: 305ketnoi@gmail.com) Góp ý: 0933.444.305 – 0834.444.305 – 0963.105.305 -0929.105.305 -0918.859.305 – 0996.513.305
---ooOoo-- I. Bất đẳng thức Cô- si:
Với a, b ≥ 0, ta có: + ≥2 a b ab . Dấu "=" xảy ra ⇔ a = b. Với a, b, c ≥ 0, ta có: + + ≥ 3 3 a b c abc . Dấu "=" xảy ra ⇔ a = b = c. Hệ quả: – Nếu x, y > 0 có S = x + y không đổi thì P = xy lớn nhất ⇔ x = y. – Nếu x, y > 0 có P = x y không đổi thì S = x + y nhỏ nhất ⇔ x = y. II. Bất đẳng thức Bu–nhia–cốp–xki: Với a, b, x, y ∈ R, ta có: ax by a b x y 2 2 2 2 2 ( ) ( )( ) + ≤ + + . Dấu "=" xảy ra ⇔ ay = bx. Với a, b, c, x, y, z ∈ R, ta có: ax by cz a b c x y z 2 2 2 2 2 2 2 ( ) ( )( ) + + ≤ + + + + Hệ quả:
• a b a b 2 2 2 ( ) 2( ) + ≤ + • a b c a b c 2 2 2 2 ( ) 3( ) + + ≤ + +
III. Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối ≥ ∀∈ 0 x x ℝ x a a x a ≤ ⇔− ≤ ≤ ∀ a>0
x a x a x a ≤− ≥ ⇔≥ ∀ a>0
a b a b a b − ≤ + ≥ + ∀ ∈ ,a b ℝ IV. Bất đẳng thức về các cạnh của tam giác Với a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác, ta có: a, b, c > 0 và thỏa:: a b c a b − < < + ; b c a b c − < < + c a b c a − < < + . V. Bất đẳng thức thường dùng:
A2 0 ≥ ∀∈ A ℝ A B 2 2 0 + ≥ ∀ ∈ , A B ℝ
A B . 0 ≥ với A, B ≥ 0 A B AB 2 2 2 + ≥ ∀ ∈ , A B ℝ VI. Dùng MTCT tìm GTLN, GTNN trên (a;b): * Cài chế độ hiển thị một hàm số: SHIFT MODE REPLAY (mũi tên) TABLE (số 5) chọn 1 * Bấm máy: MODE 7 (TABLE), nhập hàm số vào f(x) và chọn:
Start = a End = b
0.5 Step π =
hoaëc 0.25 neáu (a;b) laø ñuû roäng
nếu hàm lượng giác 12
* Đọc kết quả: Dò cột f(x), số lớn nhất là max y [a;b] ; số nhỏ nhất là min y
[a;b]
* Chú ý: - Nếu ± ∞ thay bằng±8 (lượng giác ta chọn ; a b π π = − = ) - Nếu quá dung lượng bộ nhóm máy tính, ta cần chia thành nhiều đoạn nhỏ (Các thủ thuật này sẽ được thực hành trên lớp học) ---oOo--- www.huynhvanluong.com: Thân thiện – Uy tín – Chất lượng – Nghĩa tình- Chuyên nghiệp www.tuthien305.com: Kết nối yêu thương – Sẻ chia cuộc sống
DeThi.edu.vn
Kiến thức cơ bản về phương trình – hệ phương trình www.huynhvanluong.com
www.tuthien305.com 0933.444.305 – 0834.444.305 – 0963.105.305 -0929.105.305
HỆ THỐNG KIẾN THỨC VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH Download miễn phí tại Website: www.huynhvanluong.com Biên soạn: Huỳnh Văn Lượng (email: 305ketnoi@gmail.com) Góp ý: 0933.444.305 – 0834.444.305 – 0963.105.305 -0929.105.305 -0918.859.305 – 0996.513.305
---ooOoo-- I. Dấu của tam thức bậc hai
a ax bx c x R 2 0 0, 0 ∆ > + + > ∀∈ ⇔ < a ax bx c x R 2 0 0, 0 ∆ < + + < ∀∈ ⇔ <
∆ > + + ≥ ∀∈ ⇔ ≤
2 0 0, 0 a ax bx c x R ∆ < + + ≤ ∀∈ ⇔ ≤
2 0 0, 0 a ax bx c x R
II. Bất phương trình chứa trị tuyệt đối:
0 B
A B A B A B
> < ⇔ < > −
(B>0) A B A B A B
> > ⇔ < −
< −
≥ = 0
0
A khi A
A khi A A
0
0
B
B A B A B
A B
< ≥ > ⇔ > < −
III. Bất phương trình chứa căn thức:
2 0 B A B
A B
> < ⇔ <
2
0
0
0
B
A A B B
A B
< ≥ > ⇔ ≥ >
0 h B A B A B
≥ ≥ > ⇔ >
oaëc A 0
IV. Phương trình bậc hai: ax bx c 2 0 + + = ∆ ∆ − = − = − = =
2 2 4 , ' ' ; ; b c b ac b ac S P a a
- Phương trình có hai nghiệm trái dấu ⇔ P < 0 hoặc a.c <0
- Phương trình có hai nghiệm phân biệt ⇔ ∆ ≠ >
0
0 a
- Phương trình có hai nghiệm cùng dấu ⇔ P
0 0 ∆ ≥ > (nếu hai nghiệm phân biệt thì ∆ > 0)
- Phương trình có hai nghiệm dương ⇔ P S
0 0 0
∆ ≥ > > (nếu hai nghiệm phân biệt thì ∆ > 0)
- Phương trình có hai nghiệm âm ⇔ P S
0 0 0
∆ ≥ > < (nếu hai nghiệm phân biệt thì ∆ > 0)
- Phương trình có nghiệm kép ⇔ ∆ ≠ =
0
0 a
f(x) = ax bx c 2 + + (a ≠ 0) ∆ < 0 f(x) cùng dấu với a, ∀x ∈ R
∆ = 0 f(x) cùng dấu với a, ∀x ∈ b R a \ 2 −
∆ > 0 “trong trái ngoài cùng”
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.