
Chương III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN & ỨNG DỤNG GV Nguyễn Thị Kim Cương 2020
CẦN CÙ BÙ THÔNG MINH 1
PHẦN A. LÝ THUYẾT I. QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM : Hàm số , u u x v v x có đạo hàm tại x
' ' ' u v u v
' ' ' . . u v u v uv
' ' ku ku
' ' '
2 u u v uv v v
' '
2 . k k u u u II. BẢNG CÔNG THỨC ĐẠO HÀM
Đạo hàm hàm số cơ bản Đ.hàm h.số hợp u = u(x) Đạo hàm h.số cơ bản ĐH hàm số hợp u = u(x)
' 0 c
' 1 x
' 1 . x x
'
2 1 1 x x
'
2 k k x x
' 1 2 x
x
Hàm số lượng giác ' (sin x) osx c
' ( osx) sinx c
'
2 1 (t anx) cos x
2 1 tan x
'
2 1 (cot x) sin x
2 1 cot x
' 1 ' . . u u u
' '
2 1 u u u
' '
2 . k k u u u
' '
2
u u
u
Hàm số lượng giác ' ' (sin ) . osu u u c
' ' ( osu) .sinu c u
' '
2 (t anu) cos
u
u
' '
2 (cot u) sin
u
u
Hàm số mũ
' .ln x x a a a
' x x e e
' x x e e
Hàm số Lôgarit
' 1 log ln a x x a
' 1 ln x x
' 1 log x ln10 x
' '. .ln u u a u a a
' ' u u e u e
' ' log ln a
u u u a
' ' ln u u u
' ' log .ln10
u u u
------------------------------------------------o0o-----------------------------------------------
CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM Nguyên hàm hàm số cơ bản Công thức bổ sung
1 f (ax b)dx F(ax b) C a
Nguyên hàm hàm số hợp u = u(x)
1
2
2
1/
2 / 1 1 1 3 / ln
4 /
5 / 0 1 ln
6 / cos sin
7 / sin cos
1 8 / tan cos
1 9 / cot sin
x x
x x
dx x C
x x dx C
dx x C x
e dx e C
a a dx C a a
xdx x C
xdx x C
dx x C x
dx x C x
1
'
'
'
'
'
'
'
2
/ / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / /
1 2 / . 1 1 1 3 / .ln
1 4 / .
1 5 / . ln
1 6 / cos sin
1 7 / sin cos
1 1 8 / tan cos
ax b ax b
kx b kx b
ax b ax b dx C a
dx ax b C ax b a
e dx e C a
a a dx C k a
ax b dx ax b C a
dx ax ax b a
/
2
1 1 9 / cot sin
b C
dx ax b C ax b a
1
2
2
1/
2 / 1 1 1 3/ ln
4 /
5 / 0 1 ln
6 / cos sin
7 / sin cos
1 8 / tan cos
1 9 / cot sin
u u
u u
du u C
u u du C
du u C u
e du e C
a a du C a a
udu u C
udu u C
du u C u
du u C u
DeThi.edu.vn
Chương III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN & ỨNG DỤNG GV Nguyễn Thị Kim Cương 2020
CẦN CÙ BÙ THÔNG MINH 2
*
m n m n x dx x dx x dx
* 1 dx x dx ... x
1
10 / tan ln cos
11/ cot ln sin
xdx x C
xdx x C
2. Tích phân
a/. Tính chất:
Giả sử các hàm số liên tục trên và là ba số bất kì thuộc . Khi đó ta có:
1.
2.
3.
4.
5.
( với )
b/ Phương pháp đổi biến số:
Trong đó: có đạo hàm liên tục trên , hàm số liên tục và sao cho hàm hợp
xác định trên ; và là hai số thuộc .
c/ Phương pháp tích phân từng phần:
Hay
Trong đó các hàm số có đạo hàm liên tục trên và là hai số thuộc
PHẦN B. BÀI TẬP Câu 1: Nguyên hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 2: Nguyên hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 3: Nguyên hàm của hàm số l.
A. B. C. D.
Câu 4: Nguyên hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 5: Nguyên hàm của hàm số .
,f g K , , a b c K
0
a
a
f x dx
b a
a b f x dx f x dx
b c c
a b a f x dx f x dx f x dx
b b b
a a a f x g x dx f x dx g x dx
b b
a a kf x dx k f x dx
. k ¡
' b u b
a u a f u x u x dx f u du
u u x K y f u
f u x K a b K
' | '
b b b a a a u x v x dx u x v x v x u x dx |
b b b …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.